Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 173 Câu 1 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng? A Cu B Al C Ag D[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 173.
Câu 1 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 2 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 4 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức của
metan là
Câu 5 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân
Lượng khi sinh ra từ
Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 6 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 7 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 9 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?
A Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
B Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
C Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
D NaOH là chất điện li mạnh.
Câu 11 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối, Giá trị của m là
Câu 12 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 16 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 17 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 18 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Trang 3B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Câu 20 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 21 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 22 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
B Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
C Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
D Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
Câu 23 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 24 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
B Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
Câu 26 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 28 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 29 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
Trang 4A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5.
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 33 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml
Câu 34 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 17.4 gam B 11.6 gam C 5.8 gam D 14,5 gam.
Câu 35 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 36 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 37 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2
Câu 38 Phản ứng nào sau đây sai?
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Trang 5B Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.
C Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
D Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
Câu 41 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 42 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 43 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOC2H5 B C2H3COOCH3
C C2H5COOC2H3 D CH3COOC2H5
Câu 44 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 45 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 46 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 47 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 48 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 49 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Urê là muối amoni.
B Các muối amoni đều thăng hoA
C Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
D Các muối amoni đều lưỡng tính.
Câu 50 Polime thu được khử trùng hợp etilen là
Câu 51 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A CH4
B H2
C C2H2
D C2H8
Câu 52 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y
Trang 6(2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E
(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic
(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2
Số phát biểu đúng là
Câu 53 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 54 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 55 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 56 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
C Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
Câu 57 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 58 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A NaCl B H2SO4 C Ca(OH)2 D HCl.
Câu 59 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 60 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Trang 7A 10,33% B 6,92% C 8,17% D 12,09%.