1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

150 câu tn lớp 11 đáp án

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 150 Câu Tn Lớp 11 Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TK2 20 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I.. TN1 21 Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch t

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÝ 11 CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

   

Trang 2

n n n

Trang 3

1 2

f G f

   

Trang 4

Câu 2 (TN1 21) Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là 

A Culông (C).  B Vôn trên mét (V/m). 

Đáp án Chọn A

Câu 3 (TV 21) Hai điện tích điểm q1 3C q; 2 3C, đặt cách nhau một khoảng r 3 cm trong dầu 

Câu 5 (QG 18) Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm 

trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân 

bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A 80 cm và 20 cm.  B 20 cm và 40 cm.  C 20 cm và 80 cm.  D 40 cm và 20 cm. 

Đáp án

Trang 5

tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A 2,7.10−5 N.  B 5,8.10−4 N.  C 2,7.10−4 N.  D 5,8.10−5 N. 

Đáp án

4 3

Trang 6

Đáp án Chọn C

Câu 11 (GK)  Đưa  quả  cầu  tích  điện Q  lại  gần  quả  cầu M   nhỏ,  nhẹ,  bằng  bấc,  treo  ở  đầu  một  sợi  chỉ 

thẳng đứng. Quả cầu bấc M  bị hút dính vào quả cầu Q. Sau đó thì 

A M  tiếp tục bị hút dính vào QB M  rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q

C M  rời Q về vị trí thẳng đứng.  D M  bị đẩy lệch về phía bên kia. 

Đáp án Sau khi bị hút dính thì M và Q tích điện cùng dấu nên sẽ đẩy nhau. Chọn D 

Câu 13 (TV 21) Một quả cầu kim loại A mang điện tích q1  , cho A tiếp xúc với quả cầu B đồng chất q

Trang 8

A Culông (C)  B Vôn trên mét (V/m) C Vôn (V)  D Fara (F) 

Đáp án Chọn B

Câu 19 (TV 20) Cường độ điện trường do 3 điện tích gây ra tại một điểm M là E , E , E  Nếu 1 2 3 E  M 0

 thì điều khẳng định nào sau đây chắc chắn sai? 

4.10

8005.10

F E

Bài 4: Công của lực điện

Câu 22 (QG 18) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng 

Trang 9

Câu 26 (TN1 21) Trong hệ SI, đơn vị của hiệu điện thế là 

A Culông (C).  B Vôn trên mét (V/m). 

Đáp án Chọn C

Câu 27 (TN2 21) Trong điện trường đều, gọi V  và  M V  lần lượt là điện thế tại điểm  N M  và điểm N U, MN 

là hiệu điện thế giữa M  và N. Biết V  và  M V  có cùng mốc tính điện thế. Công thức nào sau đây  N

đúng? 

A U MNV MV N  B U MN 2V MV NC U MNV MV N  D U MN 2V MV N 

Đáp án Chọn C

Câu 28 (GK) Biết hiệu điện thế U MN 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đủng? 

A V  M 3 V.  B V N 3 V.  C V MV N 3 V.  D V NV M 3 V. 

Trang 10

Đáp án Chọn C

Câu 29 (TV 21) Xét hai điểm M, N trong điện trường. Mối liên hệ đúng giữa hiệu điện thế UMN và UNM 

là 

A UMN UNM  B UMN 2UNM  C MN

NM

1U

U

Đáp án Chọn D

Câu 31 (TK 18) Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện 

Câu 32 (TK 22) Trong điện trường đều có cường độ E, hai điểm M  và N  cùng nằm trên một đường sức 

và cách nhau một khoảng d  Biết đường sức điện có chiều từ  M  đến N , hiệu điện thế giữa  M  

Câu 33 (TV 20) Tính công của lực điện khi di chuyển điện tích q 3( )C  từ điểm M đến điểm N trong 

Trang 11

Đáp án

80400

0, 2

U E

Câu 36 (TN1 21) Trong hệ SI, đơn vị của điện dung là 

A Culông (C)  B Vôn trên mét (V/m) C Vôn (V)  D Fara (F) 

Đáp án Chọn D

Câu 37 (TV 21) Một tụ điện trên vỏ có ghi (2 F 400 V)   Giá trị 400 V đó là 

A Hiệu điện thế định mức của tụ.  B Hiệu điện thế giới hạn của tụ. 

C Hiệu điện thế hiệu dụng của tụ.  D Hiệu điện thế tức thời của tụ. 

Đáp án Chọn B

Câu 39 (TV 20)  Một  tụ  điện  phẳng  có  điện  dung  6nF  và  khoảng  cách  giữa  hai  bản  tụ  là  2 mm.  Khi 

cường độ điện trường giữa hai bản lớn hơn 5.10  V / m5  thì tụ bị hỏng. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là: 

Trang 12

Câu 2 (TK 22) Trong hệ SI, đơn vị của cường độ dòng điện là 

A oát (W).  B ampe (A).  C culông (C).  D vôn (V). 

Đáp án Chọn B

Câu 3 (GK) Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây? 

A Culông (C).  B Vôn (V).  C Héc (Hz).  D Ampe (A). 

Đáp án Chọn B

Câu 4 (TV 19) Bên trong nguồn điện, thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của 

A lực Cu-long  B lực hấp dẫn  C lực la  D lực điện trường 

Đáp án Chọn C

Câu 5 (TV 19) Nếu trong thời gian  t 0,1s đầu có điện lượng 0, 5C và trong thời gian  t  0,1 s tiếp 

q I

t

Câu 6 (TV 18) Sử dụng pin dự phòng có dung lượng 5000 mAh đã được nạp đầy để sử dụng cho một 

thiết  bị  điện  tử.  Người  ta  đo  được  sau  khoảng  thời  gian  2 h  sử  dụng  thì  pin  hết  và  dòng  điện không  thay  đổi  trong  suốt  quá  trình  sử  dụng.  Số  electron  chuyển  qua  thiết  bị  điện  tử  trong  một giây là 

Trang 13

Câu 9 (GK) Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây? 

A Jun (J).  B Oát (W).  C Niuton (N).  D Culông (C). 

Đáp án Chọn B

Câu 10 (TK2 20) Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi 

chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là 

A P = UI2.  B P = UI.  C P = U2I.  D P = U2I2. 

Đáp án Chọn B

Câu 11 (TN1 21) Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì 

cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn 

Câu 13 (TN1 20) Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt 

lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây 

A Q = RIt.  B Q = RIt2.  C Q = R2It.  D Q = RI2t. 

Đáp án Chọn D

Câu 14 (TN1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng 

điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?

A P = ΕI.  B P = E2I2.  C P = EI2.  D P = E2I. 

Đáp án Chọn A

Câu 15 (TN1 20) Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng 

điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công 

thức nào sau đây?

Trang 14

Câu 17 (TV 20) Cho các điện trở R R  và một hiệu điện thế 1, 2 U  không đổi. Mắc R  vào 1 U thì công suất 

tỏa nhiệt trên R  là 1 P 1 100 W. Mắc nối tiếp R  và 1 R  rồi mắc vào 2 U thì công suất tỏa nhiệt trên 

1100

U P

R

2 1

1 2

64

U R P

Trang 15

Đáp án

31000.1,5.10 1,5

U R

R

Bài 3: Định luật Ôm đối với toàn mạch

Câu 20 (TN1 21) Mắc điện trở R vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động   và điện trở 

trong r đề tạo thành mạch điện kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức nào sau đây đúng? 

N N

U H

E U

 . 

Đáp án Chọn A

Câu 22 (QG 19)  Một  nguồn  điện  một  chiều  có  suất  điện  động  12V  và  điện  trở  trong  2  được  nối  với 

10 2

E I

Trang 16

và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0, 6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là 

2

6

0, 610

U I

Câu 26 (QG 18) Để  xác  định  suất  điện  động  E  của  một 

nguồn  điện,  một  học  sinh  mắc  mạch  điện  như  hình 

bên  (H1).  Đóng  khóa  K  và  điều  chỉnh  con  chạy  C, 

kết  quả  đo  được  mô  tả  bởi  đồ  thị  biểu  diễn  sự  phụ 

Trang 17

13

20,1

phụ  thuộc  của  cường  độ 

dòng  điện  vào  biến  trở 

Trang 18

Câu 29 (TV 20)  Một  học sinh  xác  định  suất  điện  động E của 

một  nguồn  điện  (E,  r)  được  nối  với  một  biến  trở  R 

7, 5.3

53

Câu 32 (TN2 21) Một bộ nguồn mắc nối tiếp gồm hai nguồn điện một chiều có điện trở trong là r  và 1 r  2

Điện trở trong của bộ nguồn là 

Trang 19

Câu 33 (TV 18)  Hai  nguồn  điện  có 12, r1r2.  Công  suất  cực  đại  do  nguồn  thứ  nhất  cung  cấp  cho 

mạch ngoài là P15 W, do nguồn thứ hai là P27,5 W. Khi hai nguồn trên mắc nối tiếp thì mạch ngoài sẽ nhận được công suất cực đại là 

E P

r r

Câu 34 (TV 20) Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có E5 V, r 3  mắc song song. Khi đó 

cường độ dòng điện trong mạch là 2 A, công suất mạch ngoài là 7 W. Số nguồn điện có trong bộ 

Trang 20

 

CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Bài 1: Dòng điện trong kim loại

Câu 2 (TV 21) Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 65 V / K  đặt trong không khí ở 

Đáp án Chọn D

Câu 4 (TK 22) Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm và mạ điện, đúc điện? 

A Hiện tượng nhiệt điện.  B Hiện tượng đoản mạch. 

C Hiện tượng điện phân.  D Hiện tượng siêu dẫn. 

Đáp án Chọn C

Câu 5 (TV 21) Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat AgNO  có anot bằng bạc và điện trở là 3

U I

Trang 21

Bài 3: Dòng điện trong chất khí

Câu 6 (TV 19)  Điền  vào  chỗ  trống  các  từ  thích  hợp  để  được  một  phát  biểu  đúng.  Dòng  điện 

trong(1)là  dòng  chuyển  dời  có  hướng  của  các…(2)…cùng  chiều  điện  trường  và  các electron,…(3)… ngược chiều điện trường. 

A (1) chất khí, (2) ion dương, (3) ion âm  B (1) chất điện phân, (2) ion dương, (3) ion âm 

C (1) chất chất bán dẫn, (2) lỗ trống, (3) ion âm D (1) kim loại, (2) ion dương, (3) ion âm 

Đáp án Chọn A

Bài 4: Dòng điện trong chất bán dẫn

Câu 7 (TK 21) Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là 

A lỗ trống.  B electron.  C ion dương.  D ion âm. 

Đáp án Chọn B

Câu 8 (TK 21) Hạt tải điện trong bán dẫn loại p chủ yếu là 

A lỗ trống.  B electron.  C ion dương.  D ion âm. 

Đáp án Chọn A

Trang 22

Câu 2 (GK) Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lục tương tác 

A giữa hai nam châm.    B giữa hai điện tích đứng yên. 

C giữa hai dòng diện.    D giữa một nam châm và một dòng điện. 

Đáp án Chọn B

Câu 4 (GK) Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện 

A vuông góc với phần tử dòng điện.  B cùng hướng với từ trường. 

C tỉ lệ với cường độ dòng điện.  D tỉ lệ với cảm ứng từ. 

Đáp án Vuông góc với hướng của từ trường. Chọn B  

Câu 5 (TK 22) Một  khung  dây  dẫn  kín  hình  chữ  nhật  MNPQ  đặt  cố  định 

trong  từ  trường  đều.  Hướng  của  từ  trường  B

  vuông  góc  với  mặt phẳng khung dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy 



, khi đó chiều ngón cái choãi ra chỉ chiều của F

  Vậy F

 hướng từ phải sang trái cùng hướng với vecto QM

. Chọn C  Câu 6 (TN1 20) Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài l  được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B 

hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực 

từ tác dụng lên đoạn dây là

A FIlBcot  B FIlBtan   C FIlBsin  D FIlBcos  

Đáp án

Trang 23

Câu 9 (QG 18) Một  dây  dẫn  uốn  thành vòng  tròn  có  bán kính  R  đặt  trong  không  khí.  Cường  độ  dòng 

điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây 

được tính bởi công thức:

A B = 2π.107   B B = 2π.10-7   C B = 2π.107   D B = 2π.10-7  

Đáp án Chọn D

Câu 10 (QG 18) Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài  gồm N vòng dây được đặt trong không khí ( 

Đáp án

Trang 24

Câu 13 (TK 18) Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:  L là một ống dây  dẫn 

hình  trụ  dài  10  cm,  gồm  1000  vòng  dây,  không  có  lõi,  được  đặt  trong 

Câu 15 (TN1 20) Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc   trong một từ trường đều có cảm ứng từ 

. Biết   hợp với   một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là

Đáp án Chọn D

Câu 16 (QG 19) Một hạt mang điện tích 2.10-8 chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều 

Trang 25

CHƯƠNG 5: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 

Bài 1: Từ thông – Cảm ứng điện từ

Câu 1 (TK2 20) Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều. Biết vectơ pháp tuyến n

 của mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B

 một góc . Từ thông qua diện tích S là 

A  BScos.  B  Bsin.  C  Scos.  D  BSsin. 

Đáp án Chọn A

Trang 26

. Khi từ thông qua diện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung 

A Hiện tượng cảm ứng điện từ  B Hiện tượng dẫn điện 

C Hiện tượng nhiễm từ của điện thoại.  D Hiện tượng dẫn nhiệt. 

Đáp án Chọn A

Câu 8 (TV 18) Một khung dây phẳng hình tròn đường kính 8 cm đặt trong từ trường đều B5.102T

Trang 27

Đáp án Chọn D

Câu 11 (TN1 21)  Cho  một  vòng  dây  dẫn  kín  dịch  chuyển  ra  xa một  nam  châm  thì  trong vòng  dây  xuất 

hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa 

A điện năng thành hóa năng.  B cơ năng thành điện năng 

C cơ năng thành quang năng.  D điện năng thành quang năng. 

Đáp án Chọn B

Câu 12 (TV 21)  Một  khung  dây  dẫn  phẳng  gồm  100  vòng  dây,  tiết  diện  S 20cm2được  đặt  trong  từ 

trường  có  các  đường  sức  từ  vuông  góc  với  mặt  phẳng  khung  dây.  Khi  cho  cảm  ứng  từ  của  từ trường tăng đều từ 0 lên 5 mT trong khoảng thời gian Δt = 0,2 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là 

Đáp án

3 100.20.10 5.10

Câu 14 (GK) Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi 

A dòng điện tăng nhanh.  B dòng điện giảm nhanh. 

C dòng điện có giá trị lớn.  D dòng điện biến thiên nhanh. 

Đáp án Chọn C

Câu 15 (TV 21) Hình bên là một mạch điện nghiên cứu về hiện tượng tự cảm. Hai đèn Ð  và 1 Ð  giống 2

nhau, điện trở R và ống dây với độ tự cảm L có cùng điện trở thuần, nguồn điện một chiều. Khi đóng khóa K thì 

Trang 29

A sini ghn n1 2  B

1 2

1sin

Trang 30

Câu 7 (TV 19) Sợi quang học đóng vai trò như một ống dẫn sáng được chế tạo dựa trên 

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.  B Hiện tượng phản xạ toàn phần. 

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng.  D Sự truyền thẳng ánh sáng. 

Đáp án Chọn B

Câu 8 (TV 21) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ môi trường có chiết suất  3  tới mặt phân cách với không 

và phần vỏ bọc có chiết suất n 0 1, 41. Trong không khí, một tia sáng 

tới  mặt  trước  của  sợi  quang  tại  điểm  O  (O  nằm  trên  trục  của  sợi 

Trang 31

sin nsin 90o  1,58.sin 90o63,117o  45, 48o. Chọn B 

Trang 32

Câu 2 (TV 20) Đặt vật sáng AB cao 2 cm vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 

Trang 33

A 5 cm

25 cm

40 cm

20 cm

Đáp án

15'

' 302

Trang 34

d f

cm k

Câu 10 (TN2 07) Mắt của một người cận thị có điểm cực cận là Cc, điểm cực viễn là Cv. Dịch chuyển 

chậm vật sáng AB có độ cao không đổi từ điểm cực viễn (Cv) đến điểm cực cận (Cc). Trong quá trình điều tiết của mắt để người đó nhìn rõ được vật sáng AB thì độ tụ của thuỷ tinh thể của mắt phải 

C lớn nhất khi AB ở điểm cực viễn (Cv).  D không đổi. 

Đáp án Chọn A

Câu 11 (TV 18) Trường hợp nào sau đây mắt nhìn thấy ở xa vô cực. 

A Mắt không có tật, không điều tiết.  B Mắt cận thị, không điều tiết. 

C Mắt viễn thị, không điều tiết.  D Mắt không có tật và điều tiết tối đa. 

Đáp án Chọn A

Câu 12 (TV 19) Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt 12 cm thì mắt không phải điều tiết. Lúc đó, độ 

tụ của thuỷ tinh thể là 62,5 dp. Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc gần giá trị nào nhất sau đây? 

Trang 35

1,5' 0, 25 0, 4

Ð G

f

     Chọn C

Câu 18 (TV 21) Trên một kính lúp có ghi giá trị 4x. Biết khoảng cực cận là Ð OCC 25 cm. Độ tụ của 

kính lúp này có giá trị bao nhiêu? 

Trang 36

A ảnh ảo, cùng chiều với vật.  B ảnh thật, ngược chiều với vật. 

C ảnh ảo, ngược chiều với vật.  D ảnh thật, cùng chiều với vật. 

Đáp án Chọn C

Trang 37

Câu 22 (TN1 07) Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 1cm, thị kính với tiêu cự f2 = 4cm. Khoảng 

cách giữa vật kính và thị kính là 17cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 

Ð G

f f

Bài 5: Kính thiên văn

Câu 23 (TN1 07) Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự f1, thị kính với tiêu cự f2. Độ bội giác của 

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là 

A G  f1 f2 B 2

1

f G f

2

f G f

  D G f f1 2

Đáp án Chọn C

Câu 24 (TN1 08) Một kính thiên văn quang học có hai bộ phận chính là hai thấu kính hội tụ đặt đồng trục 

được gọi là vật kính và thị kính. Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn này để quan sát Mặt Trăng trong trạng thái mắt không phải điều tiết. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 105 

Ngày đăng: 10/04/2023, 22:42

w