Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 018 Câu 1 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu đ[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 018.
Câu 1 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m
gam muối, Giá trị của m là
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm
Câu 3 Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
B Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
D Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
Câu 4 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 6 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số
polime tổng hợp là
Câu 7 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 9 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Trang 2(2) F + NaOH X + Y
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).
Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Câu 13 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 14 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
B Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
Câu 16 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp
chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 17 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
Trang 3(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 18 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 19 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A Cu(NO3)2, AgNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 D AgNO3, Fe(NO3)3
Câu 20 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 21 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 22 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 23 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 25 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 26 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 28
Trang 4Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
B Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
Câu 29 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều thăng hoA
B Urê là muối amoni.
C Các muối amoni đều lưỡng tính.
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 30 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 33 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 34 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A hợp chất CFC B sự gia tăng các phương tiện giao thông.
Câu 35 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H3
Câu 36 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
B Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Câu 38 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
Trang 5A 24,0 gam B 48,0 gam C 32,1 gam D 96,0 gam.
Câu 39 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 40 Polime thu được khử trùng hợp etilen là
C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 41 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 42 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 43 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 44 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A H2
B C2H8
C CH4
D C2H2
Câu 45 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 46 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D Gây ngộ độc nước uống.
Câu 47 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ
làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là
Câu 48 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 49 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Trang 6Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
D Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
Câu 50 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 51 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2
Câu 52 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525
ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là
Câu 53 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 54 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng
Câu 55 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
Câu 56 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A C2H5OH B CH3COOH C HCHO D CH3OH
Câu 57 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl
Trang 7Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic
(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 58 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 59 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, Mg2+, CH3COO–, B , Ba2+, ,
C Ca2+, K+, Cl–, D Ag+, Na+, , Br–
Câu 60 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là