LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;−1; 6), B(−3;−1;−4)[.]
Trang 1L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).
Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:
Câu 2 Cho hàm số f (x)= e
1
3x
3 −2x2+3x+1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng(3;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1) và đồng biến trên khoảng(3;+∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)
Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA= BC = a, S A = a và vuông
góc với mặt phẳng đáy Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng?
A.
√
2
√ 2
√ 3
1
2.
Câu 4 Xác định tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2x3+ 3
2x
2− 3x − 1
2
=
m
2 − 1
có
4 nghiệm phân biệt
4) ∪ (
19
4 ; 7).
C S = (−5; −3
4) ∪ (
19
4) ∪ (
19
4 ; 6).
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1
3x
3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1
3m
hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?
A m > 3 B m > 2 C m > 3 hoặc m < 2 D m < 2.
Câu 6 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay xung quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường
y= 1
x, x= 1, x = 2 và trục hoành
A V = 3π
2.
Câu 7 Cho a > 1, a , 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A logaxn = log
a
1 n
x, (x > 0, n , 0) B logaxcó nghĩa với ∀x ∈ R
C loga1= a và logaa= 0 D loga(xy)= logax.logay
Câu 8 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0
A. 13
Câu 9 Hàm số y= (x + m)3+ (x + n)3
− x3đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng
A. −1
1
Câu 10 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) >
log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng
Trang 2Câu 11. 6x5dxbằng
6x
Câu 12 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là
Câu 13 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn
z+ 4 − 8i
= 2√5
là đường tròn có phương trình:
A (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5
C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 D (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20
Câu 14 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?
A.→−n = (2; 3; −4) B.→−n = (−2; 3; 1) C.→−n = (−2; 3; 4) D.→−n = (2; −3; 4)
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:
A −x+ 2y + 2z + 4 = 0 B x − 2y − 2z − 4= 0
Câu 16 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M
Câu 17 Cho khối nón có đình S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng
Câu 18 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là
Câu 20 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16
Câu 21 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được
đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
A. 4
35
Câu 22 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:
A y′ = ln 3
x ln 3
Câu 23 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số
đã cho là
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương
trình là:
Câu 25 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao
cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 3Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là
Câu 28 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Câu 29 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng
A ln3
3.
Câu 30 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 31 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:
A y′= 1
x.
Câu 32 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng
định nào dưới đây đúng?
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2
−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng
1
3.
Câu 34 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?
Câu 35 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?
Câu 36 Khối đa diện nào trong các khối đa diện sau có tính chất: “Mỗi mặt của khối đa diện là một tam
giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng ba mặt ”?
A Khối mười hai mặt đều B Khối bát diện đều.
Câu 37 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y= x4− 2x2+ 3 là
Trang 4Câu 38 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
sai?
A Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.
C Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1
D Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.
Câu 39 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y′ y
−2
−∞
+∞
−2
Đồ thị hàm số y= f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Câu 40 Cho hàm số y= x+ 1
x −1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y= 5 − x Tìm số giao điểm của (C) và d
Câu 41 Cho hàm số y= x+ 1
3 − x Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1; 2].
Câu 42 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′
B′C′ có AA′ = 3a, tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′
B′C′
Câu 43 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu a > 0 thì ax > ay
⇔ x= y
C Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y D Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y
Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x
A y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.
C y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = 5x +cos3xln 5.
Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1
x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.
Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2 + C
C.R (2x+ 1)2dx= (2x+ 1)3
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)
A 2x+ y − 4z + 1 = 0 B 2x+ y − 4z + 5 = 0
C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0
Câu 48 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích
toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng
A St p = πRl + 2πR2 B St p = 2πRl + 2πR2 C St p = πRl + πR2 D St p = πRh + πR2
Trang 5Câu 49 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R = 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu
A. 400π
√
3
125π
√ 3
500π
√ 3
250π
√ 3
Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp
xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0
A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3 B (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1
C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 2
HẾT