1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (503)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0,[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Câu 2 Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= 2x2+ x3− 4 thỏa mãn điều kiện F(0)= 0 là

A 2x3− 4x4 B. 2

3x

3+ x4

4 − 4x+ 4 C x3− x4+ 2x D. 2

3x

3+ x4

4 − 4x.

Câu 3 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC

Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính sin của góc giữa MN và mặt phẳng (S BD)

A.

3

√ 10

√ 5

2

5.

Câu 4 Người ta cần cắt một tấm tôn có hình dạng là một elíp với độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé

bằng 2b (a > b > 0) để được một tấm tôn có dạng hình chữ nhật nội tiếp elíp Người ta gò tấm tôn hình chữ nhật thu được thành một hình trụ không có đáy như hình bên Tính thể tích lớn nhất có thể được của khối trụ thu được

A. 2a

2b

4a2b 3

√ 2π

2b 3

√ 2π

2b

3√3π .

Câu 5 Tính tích phân I=

e R

1

lnnx

x dx, (n > 1)

1

n −1.

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

A πa3√

3

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m < 2 B m > 2 C m > 3 D m > 3 hoặc m < 2 Câu 8 Đồ thị của hàm số y= x −

x+ 2

x2− 4 có tất cả bao nhiêu tiệm cận?

Câu 9 Biết

3

R

2

f(x)dx= 3 vàR3

2

g(x)dx= 1 Khi đóR3

2 [ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 10 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= −6

5 −

27

5 + 6

5 + 27

5 −

6

5i.

Câu 11 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

Trang 2

A (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20.

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 12 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32

Câu 13 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

3

2; −1).

Câu 15 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 16 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x3+ 3x2+ 2 B y= x4− 2x2+ 2 C y= −x4+ 2x2+ 2 D y= x3− 3x2+ 2

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

Câu 18 NếuR02 f(x)dx= 4 thì R2

0

h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 19 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC= 2a (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

√ 3

√ 3

√ 2

2 a

Câu 20 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 21 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′ = ln 3

x B y′ = 1

x C y′ = 1

x ln 3 D y′ = − 1

x ln 3

Câu 22 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 23 Cho hàm số f (x)= cos x + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)dx= − sin x + x2+ C B. R f(x)dx= − sin x + x2

2 + C

2 + C

Câu 24 Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x)= m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 25 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

Câu 26 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

2− 16

343 < log7x2− 16

Trang 3

Câu 27 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 28 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= −sinx + x2

C.R f(x)= sinx + x2

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; −2; −3) B (1; 2; −3) C (−1; 2; 3) D (1; −2; 3).

Câu 31 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x3− 3x − 5 B y= x2− 4x+ 1 C y= x4− 3x2+ 2 D y= x −3

x −1.

Câu 32 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−1; −2; −3) B (2; 4; 6) C (−2; −4; −6) D (1; 2; 3).

Câu 34 Cho hàm số y= x+ 1

3 − x Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1; 2].

Câu 35 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1).

C Đồ thị hàm số có một điểm cực đại D Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1).

Câu 36 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và lim

x→ +∞y= 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

A Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

B Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

C Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

D Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

Câu 37 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′

(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 38 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)= 2x3− 3x2− 12x+ 10 trên đoạn [−3; 3]

Câu 39 Bảng biến thiên trong hình dưới đây của hàm số nào trong các hàm số sau?

x

y′ y

2

+∞

−∞

2

Trang 4

A y= 2x − 1

2x+ 1

x −1 .

Câu 40 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có hai điểm cực trị.

B Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

C Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D Giá trị cực đại của hàm số là 0.

Câu 41 Cho hàm số y= 2x − 3

−x+ 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 2) B Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞) D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó Câu 42 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

B Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

C Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 1 = 0 B 2x+ y − 4z + 7 = 0

C 2x+ y − 4z + 5 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A. 1

√ 15

√ 15

√ 5

3 .

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R e2xdx=e2x

C.R 5x

Câu 49 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm