1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án hệ cơ sở dữ liệu đề tài tiny college + saleco

56 427 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án hệ cơ sở dữ liệu đề tài: Tiny college + saleco
Tác giả Phạm Hồng Linh, Mai Tùng Dương, Nguyễn Hữu Lâm, Nguyễn Hải Linh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 10,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả các yêu cầu lưu trữ và khai thác cơ bản của hệ thống.. Mô tả cấu trúc bảng và giải thích ý nghĩa của các cột dữ liệu của bảng: 11 IV.. Sơ đồ quan hệ thể hiện mối quan hệ giữa các b

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ

TR ƯỜ NG Đ I H C XÂY D NG HÀ N I Ạ Ọ Ự Ộ KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ

-🙞🙞🙞

-Đ ÁN H C S D LI U Ồ Ệ Ơ Ở Ữ Ệ

Đ TÀI: TINY COLLEGE + SALECO Ề

NHÓM: 07 Thành viên nhóm:

Trang 2

Mục Lục

I Mô tả các yêu cầu lưu trữ và khai thác cơ bản của hệ thống 2

III Mô tả cấu trúc bảng và giải thích ý nghĩa của các cột dữ liệu của bảng: 11

IV Sơ đồ quan hệ thể hiện mối quan hệ giữa các bảng liên kết được tạo

V Danh sách truy vấn đã thiết kế và hình ảnh demo kết quả tương ứng 12

I Mô tả các yêu cầu lưu trữ và khai thác dữ liệu cơ bản của hệ thống 28

III Mô tả cấu trúc bảng và giải thích ý nghĩa các cột dữ liệu của bảng 36

IV Sơ đồ quan hệ thể hiện mối liên kết giữa các bảng được tạo (Relationship

V Danh sách truy vấn đã thiết kế và hình ảnh demo kết quả tương ứng 37

1

Trang 3

- Phân công giáo s qu n lý các tr ư ả ườ ng, khoa.

Vi c phân công các giáo s qu n lý các trệ ư ả ường, khoa nh m giúp cho vi c qu n lý ằ ệ ả

c a ngủ ườ ứi đ ng đ u Cao đ ng Tiny đầ ẳ ược d dàng h n Vi c phân công nhi m v ễ ơ ệ ệ ụ

qu n lý c a các giáo s ph i ph thu c vào chuyên ngành chính c a giáo s đó r i ả ủ ư ả ụ ộ ủ ư ồ

s p x p đ giáo s đó qu n lý trắ ế ể ư ả ường có khoa và các môn h c mà giáo s đó có thọ ư ể

gi ng d y đả ạ ược H th ng c n đệ ố ầ ược b sung các ch c năng v c p nh t và b sung ổ ứ ề ậ ậ ổ

nh m khi Cao đ ng Tiny có thêm các giáo s m i và các giáo s chuy n công tác ằ ẳ ư ớ ư ểlàm vi c ệ

- Qu n lý sinh viên: ả

H th ng c n đệ ố ầ ược b sung các ch c năng v qu n lý sinh viên nh sau: c p nh t ổ ứ ề ả ư ậ ậ

và b sung thông tin sinh viên khi có thêm sinh viên m i và nh ng sinh viên ngh ổ ớ ữ ỉ

h c và b đình ch thôi h c.ọ ị ỉ ọ

- Sinh viên có thể đăng ký lớp học bộ môn, giáo sư dạy bộ môn, môn học đăng ký

H th ng c n đệ ố ầ ược cung c p các giao di n bao g m các ch c năng c n thi t ấ ệ ồ ứ ầ ế

nh t nh :ấ ư

● Tìm ki m đ sinh viên có th tra c u đế ể ể ứ ược các thông tin v trề ường, khoa, giáo

s d y b môn, l p đăng ký, phòng h c, th i gian h c ư ạ ộ ớ ọ ờ ọ

● B sung các thông tin c n đăng ký vào danh sách đăng ký.ổ ầ

● S a, Xóa các thông tin khi không mu n đăng ký n a ho c là m c thông tin ử ố ữ ặ ụđăng ký xu t hi n thông báo “B trùng l p” Ví d nh : đăng ký môn C s d ấ ệ ị ặ ụ ư ơ ở ữ

li u c a c giáo s A và giáo s B.ệ ủ ả ư ư

● Thông báo t i sinh viên l p đang đăng ký đã đ v s lớ ớ ủ ề ố ượng đ sinh viên ch n ể ọđăng ký l p khác.ớ

● Thông báo t i sinh viên l p đang đăng ký đã b trùng l ch v i 1 trong các l p ớ ớ ị ị ớ ớ

mà sinh viên đã đăng ký trước đó

Trang 4

mình gi ng d y và cũng đ sinh viên có th theo dõi danh sách l p mà mình mu n ả ạ ể ể ớ ốđăng đã đ s lủ ố ượng hay ch a.ư

- Báo cáo thống kê lại danh sách giảng dạy của các giáo sư cũng như việc đăng ký học tập của sinh viên

● Báo cáo l i danh sách sinh viên ch a đăng ký l p h c đ thông báo t i sinh ạ ư ớ ọ ể ớviên

● Báo cáo l i danh sách s lạ ố ượng sinh viên đăng ký trong t ng l p h c, t ng b ừ ớ ọ ừ ộmôn và t ng giáo s ừ ư

3 Khai thác d li u c b n: ữ ệ ơ ả

- Đ t v n đ : B n là ng i đ ng đ u Tr ng Cao đ ng Tiny B n c n ph i qu n lý ặ ấ ề ạ ườ ứ ầ ườ ẳ ạ ầ ả ả

v các trề ường tr c thu c Cao đ ng Tiny; các khoa trong các trự ộ ẳ ường; phân công giáo s đ qu n lý các trư ể ả ường và các khoa trong trường đó; qu n lý vi c sinh viên ả ệđăng ký l p h c, đăng ký giáo s d y và đăng ký môn h c.ớ ọ ư ạ ọ

- Đ i t ng ng i đúng h th ng: Qu n lý tr ng, khoa; giáo s ; sinh viên.ố ượ ườ ệ ố ả ườ ư Yêu c u c b n:ầ ơ ả

● Phân công giáo s qu n lý các trư ả ường, khoa

II Mô t th c th và các m i quan h ả ự ể ố ệ

1 Mô tả thực thể và các mối quan hệ

Đ qu n lý theo yêu c u ta c n xác đ nh rõ các th c th : ể ả ầ ầ ị ự ể SCHOOL, COURSE, DEPARTMENT, CLASS, PROFESSOR, STUDENT, BUILDING, ROOM, ENROLL (th c th k t h p gi a CLASS và STUDENT).ự ể ế ợ ữ

Các quy t c nghi p v đắ ệ ụ ược đ a ra trong quá trình qu n lý:ư ả

1.1 Tiny College được chia thành các trường:

- Trường kinh doanh

- Trường ngh thu t và khoa h cệ ậ ọ

- Trường giáo d cụ

- Trường khoa h c ng d ngọ ứ ụ

● Mỗi trường được quản lý bởi một trưởng khoa là một giáo sư(professor)

3

Trang 5

● Mỗi giáo sư có thể là trưởng khoa của một trường và một giáo sư không bắtbuộc phải là trưởng khoa của bất kỳ trường nào Do đó, mối quan hệ 1: 1 tồntại giữa PROFESSOR và SCHOOL

o L u ý r ng, b n s có th đư ằ ả ố ể ược th hi n b ng cách vi t (1,1) bên c nh th c ể ệ ằ ế ạ ự

th PROFESSOR và (0,1) bên c nh th c th SCHOOL.ể ạ ự ể

1.2 M i trỗ ường bao g m m t s phòng ban Ví d , Trồ ộ ố ụ ường Kinh doanh có:

- Phòng ban k toán.ế

- Phòng ban qu n lý/ti p th ả ế ị

- Phòng ban tài chính kinh t ế

- Phòng ban h th ng thông tin máy tính.ệ ố

o L u ý m t l n n a, các quy t c v b n s : S lư ộ ầ ữ ắ ề ả ố ố ượng phòng ban nh nh t do ỏ ấ

m t trộ ường v n hành là m t và s lậ ộ ố ượng phòng ban l n nh t là không xác ớ ấ

đ nh (N) M t khác, m i phòng ban ch thu c v m t trị ặ ỗ ỉ ộ ề ộ ường đ n l Do đó, ơ ẻtính toán được th hi n b i (1,1) Đó là s lể ệ ở ố ượng t i thi u c a các trố ể ủ ường

mà phòng ban thu c v là m t, nh s lộ ề ộ ư ố ượng t i đa.ố

1.3 M i phòng ban có th cung c p nhi u khóa h c Ví d , phòng ban qu n ỗ ể ấ ề ọ ụ ảlý/ti p th cung c p các khóa h c nh :ế ị ấ ọ ư

- Giới thiệu về quản lý

- Nguyên t c ti p thắ ế ị

- Qu n lý s n xu tả ả ấ

o L u ý r ng m i quan h này d a trên cách ho t đ ng c a trư ằ ố ệ ự ạ ộ ủ ường đ i h c ạ ọ

nh bé N u, ví d , Tiny College có m t s khoa đỏ ế ụ ộ ố ược phân lo i là "ch ạ ỉnghiên c u", nh ng khoa đó s không cung c p các khóa h c; Do đó, th c ứ ữ ẽ ấ ọ ự

th COURSE s là tùy ch n cho th c th DEPARTMENT.ể ẽ ọ ự ể

Trang 6

1.4 M i quan h gi a COURSE và CLASS Tuy nhiên, đáng đ l p l i r ng m tố ệ ữ ể ặ ạ ằ ộ

l p h c là m t ph n c a m t khóa h c Đó là, m t phòng ban có th cung ớ ọ ộ ầ ủ ộ ọ ộ ể

h c hi n t i CLASS là tùy ch n c a COURSE.ọ ệ ạ ọ ủ

Ngoài ra, m i l p đỗ ớ ược cung c p trong m t h c kỳ nh t đ nh H c kỳ xác ấ ộ ọ ấ ị ọ

đ nh theo năm và h c kỳ mà l p h c s đị ọ ớ ọ ẽ ược cung c p L u ý r ng đi u nàyấ ư ằ ềkhác v i ngày mà h c sinh th c s đăng ký vào m t l p h c Ví d , sinh ớ ọ ự ự ộ ớ ọ ụviên có th đăng ký vào các l p h c mùa hè và mùa thu g n cu i kỳ mùa ể ớ ọ ầ ốxuân Có th l ch h c tiny College để ị ọ ở ược thi t l p v i ngày b t đ u h c kỳ ế ậ ớ ắ ầ ọ

và ngày k t thúc trế ước khi t o ra l ch h c h c kỳ m i nên CLASS là tùy ạ ị ọ ọ ớ

ch n SEMESTER.ọ

1.5 M i phòng ban nên có m t ho c nhi u giáo s M t và ch m t giáo s qu nỗ ộ ặ ề ư ộ ỉ ộ ư ả

lý phòng ban, và không có giáo s nào đư ược yêu c u ch p nh n v trí làm ầ ấ ậ ị

ch phòng ban đó Do đó, DEPARTMENT là tùy ch n cho PROFESSOR ủ ọtrong m i quan h "chairs".ố ệ

5

Trang 7

1.6 M i giáo s có th d y b n l p M i l p là m t ph n c a m t khóa h c ỗ ư ể ạ ố ớ ỗ ớ ộ ầ ủ ộ ọ

M t giáo s cũng có th trong m t h p đ ng nghiên c u mà không d y l p ộ ư ể ộ ợ ồ ứ ạ ớnào c ả

1.7 M t h c sinh có th đăng ký vào m t s l p nh ng ch tham gia m i l p ộ ọ ể ộ ố ớ ư ỉ ỗ ớ

m t l n trong b t kỳ th i gian đăng ký nào Ví d , trong th i gian đăng ký ộ ầ ấ ờ ụ ờ

hi n t i, m t sinh viên có th quy t đ nh h c năm l p:ệ ạ ộ ể ế ị ọ ớ

- Th ng kêố

- K toánế

- Ti ng Anhế

- C s d li uơ ở ữ ệ

Trang 8

th đăng ký Nh ng l u ý r ng, bi u tể ư ư ằ ể ượng tùy ch n đọ ược hi n th bên c nh ể ị ạđăng ký N u m t l p t n t i nh ng không có h c sinh đăng ký vào đó, l p đó ế ộ ớ ồ ạ ư ọ ớkhông x y ra trong b ng đăng ký.ả ả

Cũng l u ý r ng th c th ENROLL là y u: nó ph thu c vào s t n t i và khóa ư ằ ự ể ế ụ ộ ự ồ ạchính c a nó bao g m khóa chính c a các th c th STUDENT và CLASS B n ủ ồ ủ ự ể ạ

có th thêm (0,6) và (0,35) bên c nh th c th ENROLL đ ph n ánh các ràng ể ạ ự ể ể ả

- Tuy nhiên, t i Tiny College ,có th có ít nh t 1 khi sinh viên không tuyên bạ ể ấ ố

m t lĩnh v c nghiên c u chính M t sinh viên nh v y s không độ ự ứ ộ ư ậ ẽ ược liên

k t v i m t phòng ban Do đó, DEPARTMENT là tùy ch n cho ế ớ ộ ọ

STUDENT

1.9 M i sinh viên có m t c v n trong khoa c a mình; M i c v n hỗ ộ ố ấ ủ ỗ ố ấ ướng d n ẫ

m t s sinh viên M t c v n cũng là m t giáo s , nh ng không ph i t t c ộ ố ộ ố ấ ộ ư ư ả ấ ảcác giáo s đ u t v n cho sinh viên Do đó, sinh viên là tùy ch n cho các ư ề ư ấ ọgiáo s trong m i quan h "Giáo s t v n cho sinh viên".ư ố ệ ư ư ấ

7

Trang 9

1.10 M t l p h c độ ớ ọ ược d y trong m t căn phòng Đ i l i, m i phòng đạ ộ ổ ạ ỗ ược đ t ặtrong m t tòa nhà Vì v y, ERD trộ ậ ường đ i h c nh cu i cùng đạ ọ ỏ ố ượ ạc t o ra

b ng cách quan sát r ng m t tòa nhà có th ch a nhi u phòng, nh ng m i ằ ằ ộ ể ứ ề ư ỗphòng được tìm th y trong m t tòa nhà duy nh t Trong phân khúc ERD ấ ộ ấnày, rõ ràng m t s tòa nhà không ch a phòng (l p) Ví d , m t tòa nhà l u ộ ố ứ ớ ụ ộ ư

tr có th không có b t kỳ phòng đữ ể ấ ược đ t tên nào c ặ ả

2 S đ ERD ơ ồ

a S đ Crow’s footsơ ồ

Trang 11

b S đ Chen footsơ ồ

Trang 12

III Mô t c u trúc b ng và gi i thích ý nghĩa c a các c t d li u c a b ng: ả ấ ả ả ủ ộ ữ ệ ủ ả

11

Trang 13

IV S đ quan h th hi n m i quan h gi a các b ng liên k t đ ơ ồ ệ ể ệ ố ệ ữ ả ế ượ ạ c t o

(Relationship Diagram)

V Danh sách truy v n đã thi t k và hình nh demo k t qu t ấ ế ế ả ế ả ươ ng ng ứ

Câu 1: Vi t l nh truy v n đ hi n th mã s giáo s , tên giáo s , h giáo s S p x p ế ệ ấ ể ể ị ố ư ư ọ ư ắ ếtheo tên c a giáo s và theo th t gi m d n.ủ ư ứ ự ả ầ

SELECT PROF NUM , PROF_FNAME, PROF_LNAME

FROM PROFESSOR

ORDER BY PROF_FNAME DESC ;

Trang 14

Câu 2: Vi t l nh truy v n đ hi n th mã sinh viên, h và tên sinh viên S p x p ế ệ ấ ể ể ị ọ ắ ếtheo h và tên sinh viên.ọ

SELECT STU_NUM, STU_FNAME, STU_LNAME

FROM STUDENT

ORDER BY STU_LNAME, STU FNAME;

13

Trang 15

Câu 3: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th mã c a kỳ h c, năm c a kỳ h c, th i gian ế ệ ấ ể ể ị ủ ọ ủ ọ ờ

k t thúc kỳ h c Trong đó, năm c a h c kỳ c n truy xu t đ n ph i l n h n 2022 ế ọ ủ ọ ầ ấ ế ả ớ ơ

Trang 16

Câu 5: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th mã phòng ban, tên phòng ban, giáo s ế ệ ấ ể ể ị ư

qu n lý phòng ban S p x p theo tên phòng ban.ả ắ ế

SELECT D.DEPT_CODE,D.DEPT_NAME,D.PROF_NUM

FROM DEPARTMENT D INNER JOIN PROFESSOR P ON D.PROF_NUM P.PROF_NUM =

ORDER BY D.DEPT_NAME;

15

Trang 17

Câu 6: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th mã giáo s , h và tên sinh viên c a t t c ế ệ ấ ể ể ị ư ọ ủ ấ ảsinh viên được giáo s đó gi ng d y Trong đó, chuyên ngành c a giáo s đó có ư ả ạ ủ ư

xu t hi n ký t ‘i’ S p x p theo tên và h c a sinh viên đó.ấ ệ ự ắ ế ọ ủ

SELECT S.PROF_NUM , S.STU_FNAME,S.STU_LNAME

FROM STUDENT S LEFT OUTER JOIN PROFESSOR P ON P.PROF_NUM = S.PROF_NUM WHERE PROF_SPECIALTY LIKE '%i%'

Trang 18

Câu 8: Vi t câu truy v n hi n th mã sinh viên , m t c t hi n th c h c , tên đ m ế ấ ể ị ộ ộ ể ị ả ọ ệ

và tên c a sinh viên S p x p theo tên và h c a sinh viên.ủ ắ ế ọ ủ

SELECT STU_NUM , CONCAT (STU_LNAME, ,STU_INITIAL, ,STU_FNAME) ' ' ' '

FROM STUDENT

ORDER BY STU_LNAME,STU_FNAME;

Câu 9: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th h , tên đ m và tên c a giáo s thông qua ế ệ ấ ể ể ị ọ ệ ủ ư

c t d li u ‘ HO VA TEN’ và s lộ ữ ệ ố ượng b ng c p c a giáo s đó V i đi u ki n t t ằ ấ ủ ư ớ ề ệ ấ

17

Trang 19

c các giáo s đả ư ược truy xu t đ n ai cũng ph i có b ng c p S p x p theo tên và hấ ế ả ằ ấ ắ ế ọ

c a giáo s ủ ư

SELECT CONCAT (PROF_FNAME, ,PROF_INITIAL, ' ' ' ' ,PROF_LNAME) AS 'HO VA

TEN' ,PROF_EMAIL, COUNT (PROF_RANK) AS 'SO LUONG BANG'

FROM PROFESSOR

GROUP BY PROF_FNAME,PROF_INITIAL,PROF_LNAME,PROF_EMAIL

HAVING COUNT (PROF_RANK) > 0

ORDER BY PROF_LNAME,PROF_FNAME;

Câu 10: Vi t l nh truy v n đ hi n th mã giáo s , mã sinh viên và c h , tên đ m ế ệ ấ ể ể ị ư ả ọ ệ

và tên c a sinh viên trong c t ‘HO VA TEN’ Trong đó, tên c a phòng ban có giáoủ ộ ủ

s qu n lý ph i có ký t ‘M’ đ u S p x p theo tên và h c a sinh viên.ư ả ả ự ở ầ ắ ế ọ ủSELECT S.PROF_NUM, STU_NUM, CONCAT (STU_FNAME, ,STU_INITIAL, ' ' ' ' ,STU_LNAME) AS 'HO

VA TEN'

FROM STUDENT S INNER JOIN

( SELECT P.PROF_NUM

FROM PROFESSOR P INNER JOIN DEPARTMENT D ON P.PROF_NUM D.PROF_NUM =

WHERE D.DEPT_NAME LIKE 'M%'

) AS PD ON S.PROF_NUM PD.PROF_NUM =

ORDER BY STU_LNAME,STU_FNAME;

Trang 20

Câu 11: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th mã phòng ban, tên phòng ban , mã ế ệ ấ ể ể ị

trường c a t t c các phòng ban Và ch c ch n t t c các phòng ban đó tên b t đ uủ ấ ả ắ ắ ấ ả ắ ầ

b ng ký t ‘C’ và phòng ban đó có giáo s tên b t đ u b ng ký t ‘F’ S p x p theoằ ự ư ắ ầ ằ ự ắ ế

th t gi m d n c a tên phòng ban.ứ ự ả ầ ủ

SELECT PD1.DEPT_CODE,PD1.DEPT_NAME,PD1.SCHOOL_CODE

FROM

(

SELECT D.DEPT_CODE , D.DEPT_NAME ,D.SCHOOL_CODE

FROM PROFESSOR P INNER JOIN DEPARTMENT D ON P.DEPT_CODE D.DEPT_CODE =

WHERE D.DEPT_NAME LIKE 'c%'

) AS PD1 LEFT OUTER JOIN

(

SELECT D.DEPT_CODE , D.DEPT_NAME,D.SCHOOL_CODE

FROM PROFESSOR P INNER JOIN DEPARTMENT D ON P.DEPT_CODE D.DEPT_CODE =

WHERE D.PROF_NUM LIKE 'f%'

) AS PD2 ON PD1.DEPT_CODE = PD2.DEPT_CODE

ORDER BY PD1.DEPT_NAME DESC;

19

Trang 21

Câu 12: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th s lế ệ ấ ể ể ị ố ượng sinh viên , tên sinh viên c a t t ủ ấ

c các sinh viên có h là ‘Nguyen’ Và ch c ch n r ng s lả ọ ắ ắ ằ ố ượng sinh viên có h ọ

‘Nguyen’ là l n h n 1 S p x p theo tên sinh viên.ớ ơ ắ ế

SELECT COUNT (STU_NUM) AS 'SO LUONG SINH VIEN' , STU_FNAME

Trang 22

Câu 13: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th s lế ệ ấ ể ể ị ố ượng giáo s , h , tên đ m và tên c aư ọ ệ ủgiáo s đó trong c t ‘HO VA TEN GIAO SU’ V i đi u ki n s lư ộ ớ ề ệ ố ượng giáo s ư

qu n lý sinh viên đó ph i l n h n 1 S p x p theo [HO VA TEN GIAO SU].ả ả ớ ơ ắ ếSELECT COUNT (P.PROF_NUM) AS [SO LUONG GIAO SU], CONCAT (PROF_LNAME, ' ' , PROF_INITIAL, ,PROF_FNAME) ' ' AS [HO VA TEN GIAO SU]

FROM PROFESSOR P INNER JOIN STUDENT S ON P.PROF_NUM S.PROF_NUM =

GROUP BY PROF_LNAME,PROF_INITIAL,PROF_FNAME

HAVING COUNT (S.PROF_NUM) > 1

ORDER BY [HO VA TEN GIAO SU];

Câu 14: Vi t câu l nh truy v n hi n th mã phòng ban , tên phòng ban, mã trế ệ ấ ể ị ường Trong đó , giáo s qu n lý phòng ban có tên ch a ký t ‘e’ và sinh viên h c t i ư ả ứ ự ọ ạphòng ban đó có h là ‘nguyen’ ọ

SELECT D.DEPT_CODE , D.DEPT_NAME,D.SCHOOL_CODE

FROM PROFESSOR P INNER JOIN DEPARTMENT D ON P.DEPT_CODE D.DEPT_CODE =

WHERE P.PROF_FNAME = '%e%'

UNION

SELECT D1.DEPT_CODE , D1.DEPT_NAME,D1.SCHOOL_CODE

FROM DEPARTMENT D1 INNER JOIN STUDENT S ON D1.DEPT_CODE S.DEPT_CODE =

WHERE S.STU_LNAME = 'nguyen'

21

Trang 23

Câu 15: Vi t câu l nh truy v n đ hi n th mã môn h c, s tín ch c a môn h c, ế ệ ấ ể ể ị ọ ố ỉ ủ ọ

ph n mô t môn h c c a t t c các môn h c đầ ả ọ ủ ấ ả ọ ược d y vào th 2 , th 4 và th 6 ạ ứ ứ ứ

Và được d y t i trạ ạ ường có mã là ‘EDUSCH’

SELECT C.CRS_CODE , CRS_CREDIT, CRS_DESCRIPTION

FROM COURSE C INNER JOIN CLASS CL ON C.CRS_CODE CL.CRS_CODE =

WHERE CL.CLASS_TIME LIKE 'MWF%'

UNION

SELECT CD.CRS_CODE , CD.CRS_CREDIT, CD.CRS_DESCRIPTION

FROM

(

SELECT C1.CRS_CODE , CRS_CREDIT, CRS_DESCRIPTION

FROM COURSE C1 INNER JOIN DEPARTMENT D ON C1.DEPT_CODE D.DEPT_CODE =

Trang 24

Câu 16: Vi t câu l nh truy v n hi n th mã l p h c, s ti t c a l p h c , và th i ế ệ ấ ể ị ớ ọ ố ế ủ ớ ọ ờgian m l p h c Trong đó , l p h c đó đở ớ ọ ớ ọ ược d y t i phòng có mã là ‘BUS311’ và ạ ạ

FROM CLASS CL INNER JOIN ROOM R ON CL.ROOM_CODE R.ROOM_CODE =

WHERE CL.ROOM_CODE = 'BUS311'

) AS CLR

WHERE CLR.CLASS_SECTION = '1'

ORDER BY CLR.CLASS_CODE;

23

Trang 25

Câu 17: Vi t câu truy v n hi n th t ng s ngày c a c m t nhi m kỳ h c c a m t ế ấ ể ị ổ ố ủ ả ộ ệ ọ ủ ộsinh viên t i trạ ường Tiny.

SELECT SUM DATEDIFF ( ( DAY ,SEMESTER_START_DATE,SEMESTER_END_DATE)) AS [TONG

SO NGAY HOC CUA MOT NHIEM KY]

FROM SEMESTER

Trang 26

Câu 18: Vi t câu l nh truy v n hi n th mã phòng ban, mã sinh viên và h c a sinh ế ệ ấ ể ị ọ ủviên c a t t c các sinh viên đủ ấ ả ược d y b i giáo s có email có ký t ‘a’ Và sinh ạ ở ư ựviên đó có tên là ‘Linh’ S p x p theo tên và h c a sinh viên.ắ ế ọ ủ

SELECT DP.DEPT_CODE, S.STU_NUM,S.STU_FNAME

FROM STUDENT S INNER JOIN

(

SELECT P.DEPT_CODE

FROM DEPARTMENT D INNER JOIN PROFESSOR P ON D.DEPT_CODE P.DEPT_CODE =

WHERE P.PROF_EMAIL LIKE '%a%'

) AS DP ON S.DEPT_CODE DP.DEPT_CODE =

WHERE S.STU_FNAME = 'Linh'

ORDER BY S.STU_LNAME , S.STU_FNAME;

Câu 19: Vi t câu l nh hi n th b ng ROOMế ệ ể ị ả

SELECT

FROM ROOM

25

Trang 27

Câu 20: Vi t câu l nh hi n th b ng ENROLL S p x p theo mã l p.ế ệ ể ị ả ắ ế ớSELECT

FROM ENROLL

ORDER BY CLASS_CODE;

Trang 28

VI Đánh giá thi t k CSDL ế ế

- V ph n t o các đ i tề ầ ạ ố ượng là các b ng đã có s liên k t ch t ch gi a các khóa chính ả ự ế ặ ẽ ữ

và khóa ngo i nh m t o ra các liên k t đúng nh trong ph n các quy t c nghi p v đã ạ ằ ạ ế ư ầ ắ ệ ụnêu ph n trên ở ầ

- Các thu c tính trong các b ng đã độ ả ượ ử ục s d ng đ nêu ra các đ c đi m c a b ng đó ể ặ ể ủ ả

Và v n còn đó nhi u thu c tính khác c a m i đ i tẫ ề ộ ủ ỗ ố ượng(b ng) nh ng ch a đả ư ư ược khai thác h t.ế

- D li u đữ ệ ược thêm vào v n còn nhi u thi u sót và ch a đẫ ề ế ư ược m r ng t i m t h ở ộ ớ ộ ệ

th ng d li u l n h n Các d li u đố ữ ệ ớ ơ ữ ệ ược thêm vào ch nh m m c đích mô t thêm v ỉ ằ ụ ả ềcác thu c tính c a b ng nên d li u trong các b ng v n còn khá khiêm t n v s ộ ủ ả ữ ệ ả ẫ ố ề ố

lượng

27

Ngày đăng: 10/04/2023, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w