1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sông hồ, thổ nhưỡng nhật bản

57 1,6K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sông Hồ, Thổ Nhưỡng Nhật Bản
Tác giả Trần Thị Hương, Thái Thị Duyên, Phạm Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Hồng Trang, Phạm Huyền Trang, Lê Thị Thanh Tuyền
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Thị Bình
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sông hồ, thổ nhưỡng nhật bản

Trang 1

Gvhd: Th.s Nguyễn Thị

BìnhSvth: Nhóm 07

Trang 2

Thành viên nhóm 07

Trần Thị HươngThái Thị DuyênPhạm Thị Phương ThảoNguyễn Thị Hồng Trang

Phạm Huyền Trang

Lê Thị Thanh Tuyền

Trang 5

I/ Khái quát về Nhật Bản

Trang 7

Vẻ đẹp tự nhiên Nhật Bản

Trang 10

Hoa anh đào

Trang 12

II/ Sông Nhật Bản

Trang 13

1/ Đặc điểm sông của Nhật Bản

• Nhật Bản có nhiều sông:

Có khoảng 111 con sông dài 20-

30km

Và 210 con sông dài 39 km hoặc trên

• Sông ngòi ngắn, dốc, nhiều thác

ghềnh.

• Lượng nước lớn vào mùa hạ,xuân

• Khối lượng chất trầm tích vận chuyển nhiều

Trang 14

2/ Nguồn cung cấp nước :

- Sông lấy nước từ nước mưa

Vd: sông Minato ở phía Tây Oaka

- Sông chảy từ hồ hoặc đầm lầy

Vd: Sông Yodo chảy từ hồ Biwa

Sông Agano chảy từ hồ Inwashio

Sông Kushiro chảy từ hồ Kussharo

Trang 15

- Sông chảy từ những dòng suối: Vd: sông Tone ở Kantu

Sông Chikugo ở Kyushu

- Sông do băng tuyết tan

Trang 16

3/ Một số dòng sông chính

Trang 17

Sông Shinano (Chikuma-gawa):

• Dài 367 km, là con sông dài nhất Nhật Bản

• Chảy từ tỉnh Nagano sang tỉnh

Niigata và đổ vào biển Nhật Bản tại thành phố Niigata

• Lưu vực của sông :11.900 km², (lớn thứ ba ở Nhật Bản )

Trang 18

Sông shinano

Trang 20

• Nguồn chính của sông này là vùng

núi Kuboshi chỗ giáp ranh giữa các tỉnh Saitama, Yamanashi và Nagano.

• Sông chảy về phía Tây Bắc, hợp với sông Sai từ tỉnh Kumamoto chảy

sang rồi đổi hướng về phía Đông

Bắc Kawanakazima ở Nagano.

• Sông Shinano làm cho đồng bằng

Niigata màu mỡ và rất thích hợp cho trồng lúa

Trang 21

Sông Shinano đoạn chảy qua

thành phố Niigata

Trang 22

Sông Tone ( 利 根 川 Tonegawa)

Là một con sông ở khu vực Kanto của

Nhật Bản Dài 322 km (200 dặm) (dài thứ hai ở Nhật Bản sau Shinano) và

có lưu vực là 16.840 km2 (lớn nhất tại Nhật Bản)

Được coi là một trong "Ba con sông vĩ

đại nhất" của Nhật Bản

Trang 23

• Sông bắt nguồn từ núi

Trang 24

Một đoạn sông Tone

Trang 25

Sông Ishikari (Ishikari-Gawa)

• Là một con sông ở Hokkaidō, Nhật Bản dài 268 km (167 dặm) ,con

sông dài thứ ba ở Nhật Bản và dài nhất tại Hokkaidō

Trang 26

Lưu vực sông Ishikari

Trang 27

Một đoạn sông Ishikari

Trang 28

• Con sông này có lưu vực 14.330 km2 (lớn thứ hai ở Nhật Bản.)

• Nó bắt nguồn từ núi Ishikari và

chảy qua Asahikawa và Sapporo Phụ lưu của con sông lớn bao

gồm Chubetsu, Uryu, Sorachi và Toyohira

Trang 29

Các sông chính ở Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là:

Trang 30

• Vùng Kanto

Tone- sông có lưu vực rộng nhất

và đồng thời là sông dài thứ haiArakawa, Tama,Sagami

• Vùng Chubu

Sông chảy vào biển Nhật Bản:

Agano, Shinano, (sông dài nhất

Nhật

Bản)Seki,Hime,Kurobe,Joganji, Jinzu,Sho, Oyabe, Tedori,Kuzury

Trang 31

Sông đổ ra Thái Bình Dương: Fuji, Abe Oi,

Tenryu,Toyokawa,Yahagi,Shonai Kiso,Nagara Ibi

Trang 32

Sông Shimanto

Trang 33

Sông tama

Trang 34

Vai trò của sông

Trang 35

• - Sông có tiềm năng thủy điện lớn

có thể lên tới 20 triệu Kw

Nguồn lợi về thủy sản

• Khó khăn

Khó khăn phát triển giao thông

đường sông

Gây lũ lụt ,hạn hán ảnh hưởng đến đời sống người dân

Trang 36

III/ Hồ ở Nhật Bản

Nhật Bản có khoảng 250 hồ, chủ yếu là các hồ có diện tích nhỏ

Trang 37

• Danh sách một số hồ lớn nhất Nhật Bản xếp theo diện tích từ lớn đến nhỏ:

Trang 39

• Độ dài tối đa :63,49 km

• Độ rộng tối đa :22,8 km

• Diện tích bề mặt :670,4 km²

• Độ sâu tối đa: 103,58 m

• Dung tích :27,5 km³

Trang 40

hồ nước ngọt lớn nhất của Nhật

Bản, nằm ở tỉnh Shiga (tây-trung Honshu), phía cực bắc của Kyoto

Trang 41

Hồ Biwa

Trang 42

• Phú Sĩ Ngũ Hồ :

là tên gọi chung của năm hồ nước ngọt lớn ở chân núi Phú Sĩ, thuộc địa phận tỉnh Yamanashi

• Năm hồ nước này từ Tây qua

Đông lần lượt là: Motosu, Shōji,

Sai, Kawaguchi, và Yamanaka

Cả năm hồ đều được hình thành

do núi lửa

Trang 44

Hồ Motosu

Trang 45

Hồ Towada

• Nằm ở ranh giới giữa quận Akita

và Aomori ở phía bắc đảo Honsu

• Hồ Towada có chu vi hơn 46 km, được hình thành bởi 2 hố sâu

lớn,kết quả của những đợt phun trào của núi lửa

Trang 46

Hồ Towada

Trang 49

Vị trí hồ trên bản đồ Nhật Bản

Trang 50

Vai trò của hồ

• Các hồ được sử dụng vào việc cung cấp nước, điều tiết dòng chảy,khí hậu

• Nguồn lợi thuỷ sản

• Phục vụ cho ngành du lịch

• Bảo vệ nguồn sinh thái

• Phục vụ cho giao thông vận tải

Trang 52

Thổ nhưỡng Nhật Bản

• Chủ yếu là đất potzon,và 1 phần nhỏ đất nâu,

• Có lớp thổ nhưỡng mỏng

• Khu vực đồng bằng ven biển: là đất phù sa màu mỡ phân bố trải dài dọc đất nước chiếm một tỉ lệ rất nhỏ

Trang 53

Thuận lợi

• Những vùng đất màu mỡ đựơc sử

dụng để trồng cây lương thực(lúa

,kê , cây cận nhiệt( nho táo lê )

• Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ do

đó trồng được nhiều loại cây từ ôn

đới tới cận nhiệt

• Nhật Bản có nền kỹ thuật hiện đại do

đó việc cải tạo đất đem lại hiệu quả cao

Trang 54

Khó khăn

• Diện tích đất không sử dụng

được lớn…

• Diện tích đất nhỏ hẹp,lớp phủ thổ nhưỡng mỏng

• Đất bị phong hoá , ô nhiễm mạnh

• Biện Pháp:

• Phủ xanh đồi trọc,cải tiến giống

và áp dụng kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất

Trang 55

Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp

Trang 56

Tài liệu tham khảo

• http://vi.wikipedia.org/wiki/Shinano

• http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Sahoro_river.JPG

• Trần Vĩnh Bảo dịch – Một vòng

quanh các nước – Nhật Bản – nxb Văn Hóa Thông Tin

Ngày đăng: 19/01/2013, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

được hình thành bởi 2 hố sâu - Sông hồ, thổ nhưỡng nhật bản
c hình thành bởi 2 hố sâu (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w