1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (747)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞;−2] và [2;+∞),[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A (7

4; 2]S[22;+∞) B [7

4;+∞)

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

9.

Câu 3 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −x4+ 2x2+ 1 B y = x4+ 2x2+ 1 C y= x4+ 1 D y= −x4+ 1

Câu 4 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

B Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

C Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

D Không có tiệm cận.

Câu 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

A. 1

2

1

6.

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 7 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(1; 5; 3) B C(−3; 1; 1) C C(5; 9; 5) D C(3; 7; 4).

Câu 9 Cho cấp số nhân (un) với u1 = −1

2; u7 = −32 Tìm q?

Câu 10 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 209

1

8

1

210.

Câu 11 Đồ thị hàm số y= x3− 3x2− 2x cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 12 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2; 0) B (3; −1; −1) C (1; −2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 13 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Trang 2

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = 3a3 B V = 2a3 C V = a3

Câu 15 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 16 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(2x)

1

2(x

2+ 1)

1

4x

−1

1

2

Câu 17 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 1

3

Câu 18 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−1

2 = y−2

−1 = z +3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B N(2; 1; 2) C Q(1; 2; −3) D P(1; 2; 3).

Câu 20 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 1

3πr2l B. 2

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x−22 = y−1

2 = z−1

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= −x4+6x2+mx có ba điểm cự trị?

Câu 23 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = πxπ B y′ = xπ−1 C y′ = 1

πxπ−1 D y′ = πxπ−1

Câu 24 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 25 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2

x2+ y2

≤ log3x+ log2

x2+ y2+ 24x

?

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n4 = (1; 1; −1) B.→−n2 = (1; −1; 1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n1 = (−1; 1; 1)

Câu 27 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 28 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 29 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Trang 3

Câu 30 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 31 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= xπ−1 B y′ = πxπ C y′ = πxπ−1 D y′ = 1πxπ−1

Câu 32 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 35 Cho các số phức z thoả mãn (1+ z)2là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là

A Hai đường thẳng B Một đường thẳng C Đường tròn D Parabol.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

Câu 37 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

Câu 38 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i B w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27

C w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i D w= √27 − i hoặcw= √27+ i

Câu 39 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác nhọn.

C Tam giác OAB là tam giác đều D Tam giác OAB là tam giác cân.

Câu 40 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 6 B max |z|= 4 C max |z|= 3 D max |z|= 7

Câu 41 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 15

2 .

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thõa mãn điều kiện

w= (1 − 2i)z + 3, biết z là số phức thỏa mãn |z + 2| = 5

A (x+ 1)2+ (y − 2)2 = 125 B (x − 5)2+ (y − 4)2= 125

C (x − 1)2+ (y − 4)2 = 125 D x= 2

Câu 43 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

A D= (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

Trang 4

B D = (−1; 4) ———————————————–

C D = (−∞; 0)

D D = (1; +∞)

Câu 44 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′

A′) và (ACC′

A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

A 6a3√

3

Câu 45 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 46 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −4 ≤ m ≤ −1 B m > −2 C −3 ≤ m ≤ 0 D m < 0.

Câu 47 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R

2

|x2− 2x|dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

Câu 48 Cho tứ diện DABC, tam giác ABC vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

2

5a√2

5a√3

5a√3

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 50 Biết

π 2 R

0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm