1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra cuối kì hoá 12 (21 22)498

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra cuối kì 2 hóa học - Năm học 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá học Năm học 2021 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 498 Câu 1 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng[.]

Trang 1

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá học - Năm học 2021-2022

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 498.

Câu 1 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp

chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,

C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là

Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 3 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 4 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 D Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Câu 5 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 6 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức của

metan là

Câu 7 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 8 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 9

Trang 2

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

C Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

Câu 11 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều thăng hoA

B Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

C Các muối amoni đều lưỡng tính.

D Urê là muối amoni.

Câu 12 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

Câu 13 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 16 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Trang 3

A 0,250 B 0,350 C 0,325 D 0,175.

Câu 17 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 18 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Poliacrilonitrin B Poli(vinyl clorua).

Câu 19 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 20 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung

dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

C Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

D Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

Câu 22 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 24 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Trang 4

Câu 25 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A NaNO3 B FeCl2 C BaCl2 D Ca(NO3)2

Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 27 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

Câu 28 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C6H14N2O2 B C5H12N2O2

C C5H10N2O2 D C4H10N2O2

Câu 29 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức

(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic

(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic

(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 31 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 32 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 14,5 gam B 17.4 gam C 5.8 gam D 11.6 gam.

Ngày đăng: 10/04/2023, 09:40

w