Kiểm tra cuối kì 2 Hoá học Năm học 2021 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 192 Câu 1 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được mộ[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 2 Hoá học - Năm học 2021-2022
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 192.
Câu 1 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2
Câu 2
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
C Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
B Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
C Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
D Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
Câu 4 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A sự gia tăng các phương tiện giao thông B mưa axit.
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 6 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 7 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 8 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Trang 2Câu 9 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 10 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 11 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 12 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 13 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A C3H6 B C2H2 C CH4 D C2H4
Câu 14 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 15 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp
chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 16 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 17 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Các muối amoni đều thăng hoA
B Urê là muối amoni.
C Các muối amoni đều lưỡng tính.
D Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
Câu 18 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 19 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 20 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C4H10N2O2 B C5H10N2O2
Trang 3C C6H14N2O2 D C5H12N2O2.
Câu 21 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 23 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 25 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M
thu được m gam kết tủA Giá trị của m là
Câu 26 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 27 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 28 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
D Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
Câu 29 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 30 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 31 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Trang 4Câu 32 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO.