1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra cuối kì hoá 12 (22 23)355

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra cuối kì 2 hóa 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá 12 Năm học 2022 2023 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 355 Câu 41 Chất không có phản ứng thủy phân là A Glucozơ B Saccaroz[.]

Trang 1

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá 12 - Năm học 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 355.

Câu 41 Chất không có phản ứng thủy phân là

Câu 42 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 43 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư

(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư

(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư

(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là

Câu 44 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

Câu 45 Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí

có cùng số mol) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3 trong

NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y Thể

tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là

A 8,96 lít B 16,8 lít C 5,60 lít D 8,40 lít.

Câu 46 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V1 < V2 < V3 B V1 = V2 < V3

C V3 < V2 < V1 D V1 < V3 < V2

Câu 47 Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát

ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với a mol

HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là

Câu 48 X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan) Cho 0,3 mol X

làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom Phát biểu nào dưới đây đúng?

A X có thể gồm 1 ankan và 1 anken B X có thể gồm 1 anken và một ankin.

C X có thể gồm 2 ankan D X có thể gồm 2 anken.

Trang 2

Câu 49 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung

dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là

A 1,80 gam B 1,35 gam C 2,76 gam D 2,16 gam

Câu 51 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu

0,896 lít khí NO (sản phẩm khí duy nhất) và dung dịch chứa 19.36 gam muối Giá trị của m là

Câu 52

Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2

(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V1 là

Câu 53 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

A Ba(NO3)3 B NaCl C CuCl2 D Al(NO3)3

Câu 54 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 55 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A Na+, K+, Cl- và SO42- B Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-

C Ca2+, Mg2+ và HCO3- D Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-

Câu 56 Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được hỗn

hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu

được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 57 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

Trang 3

(8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho

m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A 0,10 mol B 0,05 mol C 0,20 mol D 0,30 mol

Câu 59 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

C HCOOCH2CH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 60 Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Fe(OH)2 B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D Ba(OH)2

Câu 61 Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 62 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

A Cu(OH)2 B KCl C Mg(OH)2 D NaCl.

Câu 63

Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là

A C2H2 B C2H6 C C2H4 D CH4

Câu 64 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 65 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

(MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào

dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là

A 33,33% B 66,67% C 45,45% D 54,54%.

Câu 66 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là

Câu 67 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Trang 4

Câu 68 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 69 Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi

của X là

Câu 70 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 71 Chất nào sau đây là axit béo?

Câu 72 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A Al3+ B Ag+ C Mg2+ D Fe2+

Ngày đăng: 10/04/2023, 09:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w