1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra cuối kì hoá 12 (22 23)008

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra cuối kì 2 hóa 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá 12 Năm học 2022 2023 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 008 Câu 41 Thành phần chính của quặng xiđerit là A Al2O3 2H2O B FeC[.]

Trang 1

Kiểm tra cuối kì 2 Hoá 12 - Năm học 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 008.

Câu 41 Thành phần chính của quặng xiđerit là

Câu 42

Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là

A C2H6 B C2H2 C C2H4 D CH4

Câu 43 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng

đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc)

Khối lượng phân tử của chất X là

Câu 44 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

Câu 45 Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và

động vật Khí X là

Câu 46 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể

tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 47 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khí duy nhất) và dung dịch chứa 19.36 gam muối Giá trị của m là

Câu 48 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 49 Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí

có cùng số mol) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3 trong

Trang 2

NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y Thể

tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là

A 16,8 lít B 8,40 lít C 5,60 lít D 8,96 lít.

Câu 50 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 51 Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là

Câu 52 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V1 < V3 < V2 B V3 < V2 < V1

C V1 = V2 < V3 D V1 < V2 < V3

Câu 53 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam

muối Công thức phân tử của X là

A C4H11N B CH5N C C3H9N D C2H7N

Câu 54 Phát biểu nào sau đây sai?

A Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với luợng kali

có trong thành phần của nó

B Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất

C Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2

D Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 55 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

(MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào

dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là

Câu 56 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 57 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su

buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là

Câu 58 Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi 2,68A sau

thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 12,6 gam Fe vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 14,5 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là

Câu 59 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

Câu 60 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 61 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Trang 3

C giấm ăn D ancol etylic.

Câu 62 Công thức của nhôm sunfat là

Câu 63 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu 64 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

A Al(NO3)3 B CuCl2 C NaCl D Ba(NO3)3

Câu 65 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?

A CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

B Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O

C Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

D CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

Câu 66 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 67 Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được

một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <

MT) Phát biểu nào sau đây sai?

A Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen

B Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.

C Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.

D Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh.

Câu 68 Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam

este Hiệu suất phản ứng este hoá là

Câu 69 Chất không có phản ứng thủy phân là

Câu 70 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

Câu 71 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Câu 72 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2 2CrCl3

C Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O D Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O

Ngày đăng: 10/04/2023, 09:13

w