1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (774)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y =[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (−1; 2) B −1 < m < 7

Câu 2 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 4z − 5 = 0 Bán kính R của (S) bằng bao nhiêu?

Câu 4 Cho lăng trụ đều ABC.A

B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BC′

A.

3a

√ 5a

a

2a

5.

Câu 5 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

3 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

4 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 . D F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 .

Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

C y= 3x+ 1

Câu 7 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường hypebol B Đường elip C Đường tròn D Đường parabol.

Câu 8 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 9 BiếtR f(x)dx= sin 3x + C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A f (x)= −cos 3x

3 . B f (x)= 3 cos 3x C f (x)= −3 cos 3x D f (x)= cos 3x

Câu 10 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

3+ 1

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x + 2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 11 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log4(9x2 + 16y2 + 112y) + log3(9x2 + 16y2) < log4y+ log3(684x2+ 1216y2+ 720y)?

Câu 12 Nếu

6 R

1

f(x)= 2 vàR6

1

g(x)= −4 thìR6

1 ( f (x)+ g(x)) bằng

Câu 13 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

Trang 2

A 2(2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

C (2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 14 Cho hai số phức u, v thỏa mãn

u

= v

= 10 và

3u − 4v

= 50 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4u+ 3v − 8 + 6i

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A P(4 ; −1 ; 3) B Q(4 ; 4 ; 2) C M(0 ; 0 ; 2) D N(1 ; 1 ; 7).

Câu 16 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 17 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là −3 và phần ảo là−2 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là3 và phần ảo là 2 D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 18 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 19 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009i B (1+ i)2018 = 21009i C (1+ i)2018 = 21009 D (1+ i)2018 = −21009

Câu 20 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A |z2|= |z|2 B z − z = 2a C z+ z = 2bi D z · z= a2− b2

Câu 21 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 22 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 B m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 C 0 ≤ m ≤ 1 D −1 ≤ m ≤ 0.

Câu 23 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số phức B Mô-đun của số phức z là số thực không âm.

C Mô-đun của số phức z là số thực D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 24 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 25 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗ Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 26 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= ex +1, biết F(0)= e

A F(x) = ex +1. B F(x) = ex C F(x)= e2x D F(x)= ex+ 1

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

C x − 2y+ 2z − 15 = 0 D x+ 2y + 2z − 15 = 0

Trang 3

Câu 28 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= cosx + sinx là

A F(x)= −sinx + cosx + C B F(x)= sinx + cosx + C

C F(x)= sinx − cosx + C D F(x)= −sinx − cosx + C

Câu 29 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x)= −1

2cos2x. B F(x)= sin2x C F(x) = −cos2x D F(x)= −cos2x

Câu 30 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y= xex2 Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A F(x)= 1

2e

x 2

+ 2 B F(x)= −1

2e

x 2

+ C C F(x) = 1

2(e

x 2

+ 5) D F(x)= −1

2(2 − e

x 2

)

Câu 31 Tích phân I = R02(2x − 1) có giá trị bằng:

Câu 32 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R2

−1 f′(x) bằng:

Câu 33 Giá trị củaR0

−1ex+1dxbằng

Câu 34 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 35 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 2)2 B P= (|z| − 4)2 C P =

|z|2− 42 D P =

|z|2− 22

Câu 36 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3

2 < |z| < 3 B. 5

2 < |z| < 4 C 3 < |z| < 5 D. 1

2 < |z| < 2

Câu 38 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 3

√ 6

√ 5

√ 2

√ 2

Câu 39 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 9

4;+∞

!

2;

9 4

!

4;

5 4

!

4

!

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Trang 4

Câu 42 Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 43 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 2a +2b+3c. B P = 2a +b+c. C P= 26abc D P= 2abc

Câu 44 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m > 1 B m > 2 hoặc m < −1 C m > 1 hoặc m < −1

3 D m < −2.

Câu 46 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 47 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 25

29

23

27

4 .

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R

2

|x2− 2x|dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

Câu 49 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 50 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R (2x+ 1)2

dx= (2x+ 1)3

C.R e2xdx=e2x

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN