Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể: Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.. Chất môi giới hay được sử dụng
Trang 1Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể:
Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.
Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là: D/ Hệ hở hoặc không cô lập.
Chất môi giới hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt độ: D/ Lớn.
Nhiệt độ Xenxiút (Celcius) t được tính theo nhiệt độ Fa-ren-hai (Fahrenheit) t F theo công thức:
D/ t=5*(t F - 32)/9.
1 at kỹ thuật bằng: B/ 735 mmHg;
1 psi quy ra bar bằng: A/ 0,069
C/ h( )0oC =h( ) (t ⋅1−0,000172⋅t);
Áp suất của khí thực so với áp suất của khí lý tưởng khi có cùng nhiệt độ và thể tích co dãn được :
B/ Thấp hơn
Đơn vị tính của nội năng U là: A/ J, kJ
Enthalpy H là:
A/ Tổng động năng và thế năng của vật B/ Là năng lượng toàn phần của vật
C/ Là thông số trạng thái của vật D/ Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.
Entropy S có đơn vị đo là: C/
K
J
Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals) C / (v b) R T
v
a
Hằng số phổ biến chất khí: C/
K kmol
J 8314 R
∗
=
Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có:
D/ Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau
(lít/kg) bằng: C/ 14,432
(lít/kg) bằng: D/ 115,8
Trang 2Chương 2: <ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỢNG THỨ NHẤT>
Nhiệt dung riêng thể tích của vật được tính theo cơng thức: C/
tc
V
C '
4 , 22
c v
c ' c
tc
4 , 22
c v ' c
Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng cĩ trị số phụ thuộc vào:
A/ Nhiệt độ của vật; B/ Áp suất của vật; C/ Cả 3 đáp án cịn lại đều sai; D/ Thể tích riêng của vật;
Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng cĩ trị số phụ thuộc vào:
C/ Quá trình và số nguyên tử trong phân tử;
Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là: C/ Hàm số của quá trình;
độ kmol
kCal
cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: C/ 5
độ kmol
kCal
cĩ p tử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 7
độ kmol
kCal
độ kmol
kCal
cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: B/ 3
độ kmol
kCal
cĩ p tử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 5
độ kmol
kCal
độ kmol
kCal
cĩ p tử chứa 1 nguyên tửbằng:A/12,6;
Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG TÍCH của khí lý tưởng
độ kmol
kJ
cĩ ptử chứa 2 nguyên tử bằng: B/ 20,9;
Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG TÍCH của khí lý tưởng
độ kmol
kJ
cĩ ptử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng: C/ 29,3;
Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng
độ kmol
kJ
cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: C/ 20,9;
Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng
độ kmol kJ
cĩ ptử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 29,3;
Trang 3Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng
độ kmol
kJ
cĩ ptử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng: D/ 37,4;
J 8314 c
c
; c
c
v
p
∗
=
−
µ
µ
1 2
t
t 12 = −
1 2
1
t 0 2
t 0 t t
t t
t c t c c
1 2
2
∗
−
∗
=
∗
0 i
i
i t a t
=
+ +
+
−
∗
= n 0 i
1 i 1 1 i 2 i
1 i
t t a
1
t t
c , t 2
0
c , t 1
0
c là: A/ = t ∗( 2− 1)⋅
c
Nhiệt dung riêng trung bình của khí thực cĩ trị số phụ thuộc vào: C/ Quá trình và nhiệt độ của vật Nhiệt lượng và cơng cĩ: C/ Nhiệt lượng và cơng đều là hàm số của quá trình.
Phương trình định luật 1 nhiệt động học: D/ dq=dh - vdp.
Chương <3>:CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỢNG CƠ BẢN KHÍ LÍ TƯỞNG
Quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng là quá trình cĩ: B/
1
2 n
T
T ln c
s= ∗
Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng bằng: B/
1
2 v
p
p ln c
s= ∗
Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng bằng: A/
1
2 p
v
v ln c
s= ∗
Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng bằng: D/
2
1
p
p ln R
s= ∗
Độ biến thiên entropy trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng bằng: C/
1
2 n
T
T ln c
s= ∗
Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: A/ p2 > p1; và T2 > T1;
Trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: B/ v2 > v1 và p2 < p1;
Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: A/ v2 > v1; và T2 > T1;
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng: A/
2
1
p
p ln T R
Trang 4Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng có trị số bằng: B/ q = 0.
Công kỹ thuật tham gia quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng: B/
2
1
p ln T R
1 k
k
−
1 n
n
−
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng: A/ Bằng độ biến thiên nội năng Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng: B/ Bằng độ biến thiên enthalpy Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng: D/ Bằng công kỹ thuật
Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chỉ đúng trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng:
C/
1
2 p
T
T ln c
s= ∗
Quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có: D/ ds = 0;
1 k
1
−
Trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có T 1 > T 2 thì: B / v2 > v1 và p2 < p1;
1 n
1
−
Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:
A/ Bằng độ biến thiên enthalpy B/ Bằng độ biến thiên entropy
C/ Bằng công kỹ thuật D/ Cả 3 đáp án còn lại đều sai.
Trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng có T 1 > T 2 và n =1 ÷ k thì: B/ v2 > v1 và p2 < p1;
Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng nhiệt;.
Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng nội năng;
Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng enthalpy;
Quá trình đa biến có n = 0 là quá trình: B/ Đẳng áp;
Quá trình đa biến có n = k là quá trình: D/ Đoạn nhiệt.
Quá trình đa biến có n = k là quá trình: D/ Đẳng entropy;
quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:
B/ Công kỹ thuật cấp cho quá trình đoạn nhiệt lớn nhất;
Trang 5Khi có cùng thông số trạng thái 1 (T 1 , p 1 ) và p 2 (p 2 > p 1 ) thì nhiệt lượng nhả ra (tính giá trị tuyệt đối) cấp cho 3 quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:
A/ Nhiệt lượng nhả ra trong quá trình đẳng nhiệt lớn nhất;
nén không có không gian chết l là: C/ lc=l;
(m 3 /kg) bằng: A/ 0.2377
(m 3 /kg) bằng: A/ 0,145
(m 3 /kg) bằng: A/ 0,195
1kg không khí có p1=1bar, t1=45OC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng: B/ 0,289
1kg không khí có p1=1bar, T1=308K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: A/ -251
1kg không khí có p1=1bar, T1=300K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: B/ -201
1kg không khí có áp suất p1=1bar, nhiệt độ T1=273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: C/ -222
1kg không khí có p1=1bar, T1=288K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: D/ -167
Cho quá trình đa biến có V1=5m3, p1=2bar, V2=2m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng:
A/ 1,25 B/ 1,15 C/ 1,2 D/ 1,10
Cho quá trình đa biến có V1=15m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng: A/ 1,36
Cho quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, V2=5m3, p2=2,4bar Số mũ đa biến n bằng: B/ 1,26
Cho quá trình đa biến có V1=13m3, p1=1bar, V2=2,4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng: D/ 1,05
Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=10bar, n=1,05 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: C/ -2028
Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,10 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -1560
Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,30 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -513
Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,25 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -773
QT nén không khí đa biến có V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,25 Công kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: A/ -6464
Trang 6QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,20 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: B/ -6264
QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,15 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng:C/ -6055
QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,10 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: D/ -5837
Chương <4>: <QUÁ TRÌNH NÉN KHÍ>
m đầu
cuối
p
p
=
β
;
Máy nén khí lý tưởng m cấp sẽ cĩ cơng nén nhỏ nhất khi:
D/ Nhiệt độ đầu mỗi tầm nén bằng nhau; tỷ số nén mọi cấp bằng nhau;
Máy nén khí lý tưởng m cấp sẽ cĩ cơng nén nhỏ nhất (tính giá trị tuyệt đối) bằng:
−
∗
∗
∗
−
∗
=
− 1 p
p T
R 1 n
n m
1 n m
đầu
cuối min
;
D/ lT=198252; ls=280465; ln=241665
Máy nén 3 cấp cĩ pđầu =1 at; p cuối =100 at thì áp suất cuối tầm nén cấp hai bằng:
A/ 21,54 at
B/ 3 cấp
Nếu quá trình nén xảy ra nhanh, xy lanh cách nhiệt tốt thì cơng nén được tính theo cơng thức:
A/
−
⋅
−
=
−
1 p
p RT 1
k
k
1 k
1
2
Nếu quá trình nén xảy ra vơ cùng chậm, xy lanh giải nhiệt tốt thì cơng nén được tính theo cơng thức:
B/
1
2 1 2
1 1
1
p
p ln T R v
v ln v
p
Nếu quá trình nén bình thường, xy lanh được giải nhiệt (bằng khơng khí hoặc nướC/ thì cơng nén được tính theo cơng thức:
C/
−
⋅
−
=
−
1 1
1
1
2 1
n n
p
p RT n
n
Trang 7Chương <5>: <ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG THỨ HAI>
Quá trình thuận nghịch là quá trình có tổn thất nhiệt: C/ Bằng không;
Hiệu suất nhiệt được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng nhiệt của: C/ Chu trình sinh công;
Hiệu suất nhiệt được tính theo công thức: C/
1
2
1
q
q
t = −
Công cấp cho chu trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: C/ Cả p-v và T-s;
Công do chu trình sinh ra có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị T-s được không? D/ Biểu thị được Nhiệt lượng cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: B/ T-s;
Công cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: A/ p-v;
=3 và ε=4 thì: B/ chu trình có ε=4 tốt hơn;
Hệ số làm lạnh của chu trình Carnot ngược chiều: C/
2 1
2
T T
T
−
=
Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi: D/ 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy Chu trình Carnot thuận chiều là chu trình:
A/ Có hiệu suất nhiệt lớn nhất khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh;
B/ Có chiều diễn biến theo chiều kim đồng hồ; C/ Có hiệu suất nhiệt không phụ thuộc chất môi giới;
D/ Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.
Chu trình nào có thể chỉ sử dụng 1 nguồn nhiệt duy nhất: A/ Không có chu trình nào cả.
của chu trình bằng: C/ 0,69
của chu trình bằng: C/ 0,595
của chu trình bằng: A/ 0,62
của chu trình bằng: A/ 0,71
của chu trình bằng: C/ 5,19
của chu trình bằng: A/ 5,8
của chu trình bằng: A/ 7,08
Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 35oC, nguồn lạnh t2 = -20oC Hệ số làm lạnh của chu trình bằng: A/ 4,6
Trang 8Không khí có thông số trạng thái T=650K, s=450J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar
Áp suất (bar) bằng: A/ 4,275
Không khí có thông số trạng thái T=500K, s=200J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar
Áp suất (bar) bằng: A/ 4,095
Không khí có thông số trạng thái T=425K, s=75J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Áp suất (bar) bằng: A/ 3,593
Không khí có thông số trạng thái T=1250K, s=700J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar
Áp suất (bar) bằng: A/ 17,465
Không khí có thông số trạng thái T=750K, s=20J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 0,125
Không khí có thông số trạng thái T=250K, s=20J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 1,050
Không khí có thông số trạng thái T=550K, s=400J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 0,546
Không khí có thông số trạng thái T=1250K, s=700J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: B/ 0,258
Chương <6>: <CHU TRÌNH SINH CÔNG>
Câu hỏi và đáp án Nhiệt độ T2 cuối quá trình nén 1-2 đoạn nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: D/ 1
1
2 =T ∗ k−
Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: D/ = ∗ε ∗− 1 λ
1 3
k
T
Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: A/ = ∗εk − 1∗λ
1
Nhiệt độ T4 cuối quá trình dãn nở của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: A/ T4 =T1∗λ;
Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:
D/ q c T k 1 ( 1)
1 v
; Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:
C/ q c T k 1 ( 1)
1 v
1 = ∗ ∗ε − ∗ λ−
Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:
D/ q2 =cv ∗T1∗(λ−1);
tương ứng là ηt1 ; ηt2 ; ηt3 ; ηt4 thì: D/ ηt4 lớn nhất
Trang 9thức: C/ = ∗εk − 1∗ρ
1
Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được tính theo công thức: B/ = ∗ε ∗− 1 ρ
1 3
k
T
Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được tính theo công thức: B/ = ∗εk − 1∗ρ
1
Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:
C/ q c T k 1 ( 1)
1 p
; Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:
D/ q c T ( k 1)
1 v
Hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:
1 1
−
∗
−
∗
−
ρ
ρ ε
η
k
k k
Nhiệt độ T5 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng tích của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức: D/ = ∗ε ∗− 1 λ
1 5
k
T
Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng áp của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức: D/ = ∗ε − 1∗ρ∗λ
1 3
k
T
Nhiệt độ T4 cuối quá trình dãn nở của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức:
D/ T4 =T1∗λ ∗ρk; Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:
B/ q c T k 1 [ ( 1) k ( 1) ]
1 v
; Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:
D/ q c T ( k 1)
1 v
Hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:
1 1
− ρ
∗ λ
∗ ε
−
=
;
4 chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp có cùng ε và λ; là ρ1 < ρ2 <ρ3 <ρ4; hiệu suất
nhiệt tương ứng là ηt1; ηt2; ηt3; ηt4 thì: A/ ηt1 lớn nhất
Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình nén 1-2 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p; chu trình
động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: C/ ηt,v lớn nhất
Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình nén 1-2 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p; chu trình
động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: D/ ηt,v > ηt,,vp > ηt,p
Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình dãn nở sinh công 3-4 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động
cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p;
Trang 10chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: C/ ηt,p > ηt,,vp > ηt,v
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=0,15dm3, thể tích quét của piston Vq=0,85dm3 Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng: A/ 0,532
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=20cm3, thể tích quét của piston Vq=110cm3 Hiệu suất của chu trình bằng: A/ 0,527
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=25cm3, thể tích quét của piston Vq=200cm3 Hiệu suất của chu trình bằng: C/ 0,584
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 22, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,4 Hiệu
suất của chu trình bằng: D/ 0,688
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 22, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,7 Hiệu
suất của chu trình bằng: D/ 0,673
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 24, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,4 Hiệu
suất của chu trình bằng: D/ 0,698
Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 23, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,5 Hiệu
suất của chu trình bằng: D/ 0,689