1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

kỹ thuật nhiệt

17 1,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Nhiệt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Nhiệt
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 678 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể: Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.. Chất môi giới hay được sử dụng

Trang 1

Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể:

Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.

Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là: D/ Hệ hở hoặc không cô lập.

Chất môi giới hay được sử dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt độ: D/ Lớn.

Nhiệt độ Xenxiút (Celcius) t được tính theo nhiệt độ Fa-ren-hai (Fahrenheit) t F theo công thức:

D/ t=5*(t F - 32)/9.

1 at kỹ thuật bằng: B/ 735 mmHg;

1 psi quy ra bar bằng: A/ 0,069

C/ h( )0oC =h( ) (t ⋅1−0,000172⋅t);

Áp suất của khí thực so với áp suất của khí lý tưởng khi có cùng nhiệt độ và thể tích co dãn được :

B/ Thấp hơn

Đơn vị tính của nội năng U là: A/ J, kJ

Enthalpy H là:

A/ Tổng động năng và thế năng của vật B/ Là năng lượng toàn phần của vật

C/ Là thông số trạng thái của vật D/ Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.

Entropy S có đơn vị đo là: C/

K

J

Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals) C / (v b) R T

v

a

Hằng số phổ biến chất khí: C/

K kmol

J 8314 R

=

Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có:

D/ Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau

(lít/kg) bằng: C/ 14,432

(lít/kg) bằng: D/ 115,8

Trang 2

Chương 2: <ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỢNG THỨ NHẤT>

Nhiệt dung riêng thể tích của vật được tính theo cơng thức: C/

tc

V

C '

4 , 22

c v

c ' c

tc

4 , 22

c v ' c

Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng cĩ trị số phụ thuộc vào:

A/ Nhiệt độ của vật; B/ Áp suất của vật; C/ Cả 3 đáp án cịn lại đều sai; D/ Thể tích riêng của vật;

Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng cĩ trị số phụ thuộc vào:

C/ Quá trình và số nguyên tử trong phân tử;

Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là: C/ Hàm số của quá trình;

độ kmol

kCal

cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: C/ 5

độ kmol

kCal

cĩ p tử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 7

độ kmol

kCal

độ kmol

kCal

cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: B/ 3

độ kmol

kCal

cĩ p tử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 5

độ kmol

kCal

độ kmol

kCal

cĩ p tử chứa 1 nguyên tửbằng:A/12,6;

Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG TÍCH của khí lý tưởng

độ kmol

kJ

cĩ ptử chứa 2 nguyên tử bằng: B/ 20,9;

Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG TÍCH của khí lý tưởng

độ kmol

kJ

cĩ ptử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng: C/ 29,3;

Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng

độ kmol

kJ

cĩ ptử chứa 1 nguyên tử bằng: C/ 20,9;

Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng

độ kmol kJ

cĩ ptử chứa 2 nguyên tử bằng: C/ 29,3;

Trang 3

Nhiệt dung riêng kmol ĐẲNG ÁP của khí lý tưởng

độ kmol

kJ

cĩ ptử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng: D/ 37,4;

J 8314 c

c

; c

c

v

p

=

µ

µ

1 2

t

t 12 = −

1 2

1

t 0 2

t 0 t t

t t

t c t c c

1 2

2

=

0 i

i

i t a t

=

+ +

+

= n 0 i

1 i 1 1 i 2 i

1 i

t t a

1

t t

c , t 2

0

c , t 1

0

c là: A/ = t ∗( 2− 1)⋅

c

Nhiệt dung riêng trung bình của khí thực cĩ trị số phụ thuộc vào: C/ Quá trình và nhiệt độ của vật Nhiệt lượng và cơng cĩ: C/ Nhiệt lượng và cơng đều là hàm số của quá trình.

Phương trình định luật 1 nhiệt động học: D/ dq=dh - vdp.

Chương <3>:CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỢNG CƠ BẢN KHÍ LÍ TƯỞNG

Quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng là quá trình cĩ: B/

1

2 n

T

T ln c

s= ∗

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng bằng: B/

1

2 v

p

p ln c

s= ∗

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng bằng: A/

1

2 p

v

v ln c

s= ∗

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng bằng: D/

2

1

p

p ln R

s= ∗

Độ biến thiên entropy trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng bằng: C/

1

2 n

T

T ln c

s= ∗

Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: A/ p2 > p1; và T2 > T1;

Trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: B/ v2 > v1 và p2 < p1;

Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng cĩ s 1 < s 2 thì: A/ v2 > v1; và T2 > T1;

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng: A/

2

1

p

p ln T R

Trang 4

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng có trị số bằng: B/ q = 0.

Công kỹ thuật tham gia quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng: B/

2

1

p ln T R

1 k

k

1 n

n

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng: A/ Bằng độ biến thiên nội năng Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng: B/ Bằng độ biến thiên enthalpy Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng: D/ Bằng công kỹ thuật

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chỉ đúng trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng:

C/

1

2 p

T

T ln c

s= ∗

Quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có: D/ ds = 0;

1 k

1

Trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có T 1 > T 2 thì: B / v2 > v1 và p2 < p1;

1 n

1

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:

A/ Bằng độ biến thiên enthalpy B/ Bằng độ biến thiên entropy

C/ Bằng công kỹ thuật D/ Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

Trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng có T 1 > T 2 và n =1 ÷ k thì: B/ v2 > v1 và p2 < p1;

Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng nhiệt;.

Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng nội năng;

Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình: C/ Đẳng enthalpy;

Quá trình đa biến có n = 0 là quá trình: B/ Đẳng áp;

Quá trình đa biến có n = k là quá trình: D/ Đoạn nhiệt.

Quá trình đa biến có n = k là quá trình: D/ Đẳng entropy;

quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:

B/ Công kỹ thuật cấp cho quá trình đoạn nhiệt lớn nhất;

Trang 5

Khi có cùng thông số trạng thái 1 (T 1 , p 1 ) và p 2 (p 2 > p 1 ) thì nhiệt lượng nhả ra (tính giá trị tuyệt đối) cấp cho 3 quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:

A/ Nhiệt lượng nhả ra trong quá trình đẳng nhiệt lớn nhất;

nén không có không gian chết l là: C/ lc=l;

(m 3 /kg) bằng: A/ 0.2377

(m 3 /kg) bằng: A/ 0,145

(m 3 /kg) bằng: A/ 0,195

1kg không khí có p1=1bar, t1=45OC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng: B/ 0,289

1kg không khí có p1=1bar, T1=308K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: A/ -251

1kg không khí có p1=1bar, T1=300K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: B/ -201

1kg không khí có áp suất p1=1bar, nhiệt độ T1=273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: C/ -222

1kg không khí có p1=1bar, T1=288K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Công kỹ thuật lkt (kJ/kg) bằng: D/ -167

Cho quá trình đa biến có V1=5m3, p1=2bar, V2=2m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng:

A/ 1,25 B/ 1,15 C/ 1,2 D/ 1,10

Cho quá trình đa biến có V1=15m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng: A/ 1,36

Cho quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, V2=5m3, p2=2,4bar Số mũ đa biến n bằng: B/ 1,26

Cho quá trình đa biến có V1=13m3, p1=1bar, V2=2,4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng: D/ 1,05

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=10bar, n=1,05 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: C/ -2028

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,10 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -1560

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,30 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -513

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1=10m3, p1=1bar, p2=8bar, n=1,25 Nhiệt lượng Q tham gia quá trình (kJ) bằng: A/ -773

QT nén không khí đa biến có V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,25 Công kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: A/ -6464

Trang 6

QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,20 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: B/ -6264

QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,15 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng:C/ -6055

QT nén khơng khí đa biến cĩ V1=15m3, p1=2bar, p2=12bar, n=1,10 Cơng kỹ thuật Lkt (kJ) bằng: D/ -5837

Chương <4>: <QUÁ TRÌNH NÉN KHÍ>

m đầu

cuối

p

p

=

β

;

Máy nén khí lý tưởng m cấp sẽ cĩ cơng nén nhỏ nhất khi:

D/ Nhiệt độ đầu mỗi tầm nén bằng nhau; tỷ số nén mọi cấp bằng nhau;

Máy nén khí lý tưởng m cấp sẽ cĩ cơng nén nhỏ nhất (tính giá trị tuyệt đối) bằng:

=

− 1 p

p T

R 1 n

n m

1 n m

đầu

cuối min

;

D/ lT=198252; ls=280465; ln=241665

Máy nén 3 cấp cĩ pđầu =1 at; p cuối =100 at thì áp suất cuối tầm nén cấp hai bằng:

A/ 21,54 at

B/ 3 cấp

Nếu quá trình nén xảy ra nhanh, xy lanh cách nhiệt tốt thì cơng nén được tính theo cơng thức:

A/





=

1 p

p RT 1

k

k

1 k

1

2

Nếu quá trình nén xảy ra vơ cùng chậm, xy lanh giải nhiệt tốt thì cơng nén được tính theo cơng thức:

B/

1

2 1 2

1 1

1

p

p ln T R v

v ln v

p

Nếu quá trình nén bình thường, xy lanh được giải nhiệt (bằng khơng khí hoặc nướC/ thì cơng nén được tính theo cơng thức:

C/





=

1 1

1

1

2 1

n n

p

p RT n

n

Trang 7

Chương <5>: <ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG THỨ HAI>

Quá trình thuận nghịch là quá trình có tổn thất nhiệt: C/ Bằng không;

Hiệu suất nhiệt được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng nhiệt của: C/ Chu trình sinh công;

Hiệu suất nhiệt được tính theo công thức: C/

1

2

1

q

q

t = −

Công cấp cho chu trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: C/ Cả p-v và T-s;

Công do chu trình sinh ra có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị T-s được không? D/ Biểu thị được Nhiệt lượng cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: B/ T-s;

Công cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị: A/ p-v;

=3 và ε=4 thì: B/ chu trình có ε=4 tốt hơn;

Hệ số làm lạnh của chu trình Carnot ngược chiều: C/

2 1

2

T T

T

=

Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi: D/ 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy Chu trình Carnot thuận chiều là chu trình:

A/ Có hiệu suất nhiệt lớn nhất khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh;

B/ Có chiều diễn biến theo chiều kim đồng hồ; C/ Có hiệu suất nhiệt không phụ thuộc chất môi giới;

D/ Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.

Chu trình nào có thể chỉ sử dụng 1 nguồn nhiệt duy nhất: A/ Không có chu trình nào cả.

của chu trình bằng: C/ 0,69

của chu trình bằng: C/ 0,595

của chu trình bằng: A/ 0,62

của chu trình bằng: A/ 0,71

của chu trình bằng: C/ 5,19

của chu trình bằng: A/ 5,8

của chu trình bằng: A/ 7,08

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 35oC, nguồn lạnh t2 = -20oC Hệ số làm lạnh của chu trình bằng: A/ 4,6

Trang 8

Không khí có thông số trạng thái T=650K, s=450J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar

Áp suất (bar) bằng: A/ 4,275

Không khí có thông số trạng thái T=500K, s=200J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar

Áp suất (bar) bằng: A/ 4,095

Không khí có thông số trạng thái T=425K, s=75J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Áp suất (bar) bằng: A/ 3,593

Không khí có thông số trạng thái T=1250K, s=700J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar

Áp suất (bar) bằng: A/ 17,465

Không khí có thông số trạng thái T=750K, s=20J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 0,125

Không khí có thông số trạng thái T=250K, s=20J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 1,050

Không khí có thông số trạng thái T=550K, s=400J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: A/ 0,546

Không khí có thông số trạng thái T=1250K, s=700J/(kg/độ) Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0oC, 1bar Thể tích riêng (m3/kg) bằng: B/ 0,258

Chương <6>: <CHU TRÌNH SINH CÔNG>

Câu hỏi và đáp án Nhiệt độ T2 cuối quá trình nén 1-2 đoạn nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: D/ 1

1

2 =Tk

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: D/ = ∗ε ∗− 1 λ

1 3

k

T

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: A/ = ∗εk − 1∗λ

1

Nhiệt độ T4 cuối quá trình dãn nở của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức: A/ T4 =T1∗λ;

Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:

D/ q c T k 1 ( 1)

1 v

; Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:

C/ q c T k 1 ( 1)

1 v

1 = ∗ ∗ε − ∗ λ−

Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích bằng:

D/ q2 =cv ∗T1∗(λ−1);

tương ứng là ηt1 ; ηt2 ; ηt3 ; ηt4 thì: D/ ηt4 lớn nhất

Trang 9

thức: C/ = ∗εk − 1∗ρ

1

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được tính theo công thức: B/ = ∗ε ∗− 1 ρ

1 3

k

T

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp được tính theo công thức: B/ = ∗εk − 1∗ρ

1

Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:

C/ q c T k 1 ( 1)

1 p

; Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:

D/ q c T ( k 1)

1 v

Hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp bằng:

1 1

ρ

ρ ε

η

k

k k

Nhiệt độ T5 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng tích của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức: D/ = ∗ε ∗− 1 λ

1 5

k

T

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng áp của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức: D/ = ∗ε − 1∗ρ∗λ

1 3

k

T

Nhiệt độ T4 cuối quá trình dãn nở của động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp được tính theo công thức:

D/ T4 =T1∗λ ∗ρk; Nhiệt lượng cấp cho chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:

B/ q c T k 1 [ ( 1) k ( 1) ]

1 v

; Nhiệt lượng nhả ra môi trường xung quanh của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:

D/ q c T ( k 1)

1 v

Hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp bằng:

1 1

− ρ

∗ λ

∗ ε

=

;

4 chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp có cùng ε và λ; là ρ1 < ρ2 <ρ3 <ρ4; hiệu suất

nhiệt tương ứng là ηt1; ηt2; ηt3; ηt4 thì: A/ ηt1 lớn nhất

Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình nén 1-2 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p; chu trình

động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: C/ ηt,v lớn nhất

Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình nén 1-2 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p; chu trình

động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: D/ ηt,v > ηt,,vp > ηt,p

Khi có cùng quá trình nhả nhiệt 4-1 và quá trình dãn nở sinh công 3-4 thì hiệu suất nhiệt của chu trình động

cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích là ηt,v; chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp là ηt,p;

Trang 10

chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt hỗn hợp là ηt,vp thì: C/ ηt,p > ηt,,vp > ηt,v

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=0,15dm3, thể tích quét của piston Vq=0,85dm3 Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng: A/ 0,532

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=20cm3, thể tích quét của piston Vq=110cm3 Hiệu suất của chu trình bằng: A/ 0,527

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích, có không gian chết Vc=25cm3, thể tích quét của piston Vq=200cm3 Hiệu suất của chu trình bằng: C/ 0,584

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 22, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,4 Hiệu

suất của chu trình bằng: D/ 0,688

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 22, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,7 Hiệu

suất của chu trình bằng: D/ 0,673

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 24, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,4 Hiệu

suất của chu trình bằng: D/ 0,698

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 23, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,5 Hiệu

suất của chu trình bằng: D/ 0,689

Ngày đăng: 10/05/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dưới biểu thị các mặt đẳng nhiệt nào đúng: - kỹ thuật nhiệt
Hình d ưới biểu thị các mặt đẳng nhiệt nào đúng: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w