Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x− y+ 2z+ 5 = 0 T[.]
Trang 1Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc
tơ pháp tuyến của (P) là
A (2; −1; 2) B (−2; 1; 2) C (−2; −1; 2) D (2; −1; −2).
Câu 2 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1
x là đúng?
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)
Câu 3 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A log x > log y B logax> logay C ln x > ln y D log 1
a
x> log1
a y
Câu 4 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =
x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?
A |→−u | = 3
B |→−u |= 1 C |→−u |= √3 D |→−u |= 9
Câu 6 Kết quả nào đúng?
A.R sin2xcos x= −sin3x
C.R sin2xcos x= cos2x sin x + C D.R sin2xcos x= −cos2x sin x + C
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2= 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R = 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?
Câu 8 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?
Câu 9 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh
đươc chon tao thanh tam giac đêu la
A P= 1
220.
Câu 10 Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập R và có f′(x) = x2− 5x+ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 4).
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 4).
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng (P) : 2x+2y−z+9 = 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ⃗u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A J(−3; 2; 7) B I(−1; −2; 3) C K(3; 0; 15) D H(−2; −1; 3).
Trang 2Câu 12 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là
Câu 13 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng
Câu 14 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a
√ 2
2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy
Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn
2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính e
2
R
1
f(ln x)
Câu 16 Cho hai số phức u, v thỏa mãn
u
= v
= 10 và
3u − 4v
= 50 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
4u+ 3v − 8 + 6i
Câu 17 Số phức z= (1+ i)2017
21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?
Câu 18 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)
Câu 19 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng
A |z|2+ 2|z| + 1 B z+ z + 1 C z · z+ z + z + 1 D z2+ 2z + 1
Câu 20 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là
Câu 21 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)
Câu 22 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?
Câu 23 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?
A C.Truehỉ có số 0 B 0 và 1 C Không có số nào D Chỉ có số 1.
Câu 24 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai
A Mô-đun của số phức z là số thực dương B Mô-đun của số phức z là số phức.
C Mô-đun của số phức z là số thực D Mô-đun của số phức z là số thực không âm Câu 25 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?
A z · z = a2− b2 B z − z = 2a C |z2|= |z|2 D z+ z = 2bi
Câu 26 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(1; 0; 1), C(0; 0; 1), và I(1; 1; 1) Mặt phẳng
qua I, song song với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A x − 1 = 0 B y − 1= 0 C z − 1= 0 D x+ y + z − 3 = 0
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng
tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là
A 3x − 2y+ z − 12 = 0 B 3x − 2y+ z − 4 = 0
C 3x+ 2y + z − 4 = 0 D 3x − 2y+ z + 4 = 0
Trang 3Câu 28 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm, liên tục trên R và f (x) > 0 khi x ∈ [0; 5] Biết f (x)· f (5− x) =
1, tính tích phân I = R5
0 1+ f (x).
2.
Câu 29 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên
[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)
B. Rb
a f(2x+ 3) = F(2x + 3)
b
a
C.Rb
a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]
D.Rba f(x)= F(b) − F(a)
Câu 30 BiếtR8
1 f(x)= −2; R14 f(x)= 3; R14g(x)= 7 Mệnh đề nào sau đây sai?
A.R8
4 f(x)= −5
C.R14[4 f (x) − 2g(x)]= −2 D.R14[ f (x)+ g(x)] = 10
Câu 31 Giá trị củaR0
−1ex+1dxbằng
Câu 32 ChoR1
0 f(x)= 2Rv `a R1
0 g(x)= 5 R1
0 [ f (x) − 2g(x)] bằng
Câu 33 Cho hàm số f (x) có đạo hàm với mọi x ∈ R và f′(x)= 2x + 1 Giá trị f (2) − f (1) bằng
Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức
[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?
Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z
2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là
Câu 36 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2
1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 5
2 < |z| < 7
2. B 2 < |z| <
5
1
2 < |z| < 3
3
2 < |z| < 2
Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2
√ 42
z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A 3 < |z| < 5 B. 3
2 < |z| < 3 C. 1
2 < |z| < 2 D. 5
2 < |z| < 4
Câu 38 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S = a + 2b
Câu 39 Cho a, b, c là các số thực và z= −1
2+
√ 3
2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng
Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=
√ 2
2 Giá trị lớn nhất của biểu thức
P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?
Trang 4A Pmax = 4
√ 5
√ 2
√ 2
√ 6
2 .
Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i
2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 42 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A |z| > 2 B. 1
2 < |z| < 3
2. C |z| <
1
3
2 ≤ |z| ≤ 2.
Câu 43 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y B Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y
C Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y
Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình
x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0
Câu 45 Đồ thị hàm số y= 2x −
√
x2+ 3
x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:
Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v
A 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) B 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)
C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)
Câu 47 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x
sin x+ 2 cos x và F(−
π
2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:
A. 6π
1
5ln 2+ 6π
5 . C ln 2+ 6π
1
4ln 2+ 3π
2 .
Câu 48 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m
Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp
xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0
A (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2
C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 1
Câu 50 Tính đạo hàm của hàm số y= log4
√
x2− 1
A y′ = x
(x2− 1) ln 4. B y
2(x2− 1) ln 4. C y
x2− 1 ln 4. D y
(x2− 1)log4e.
Trang 5HẾT