thiết kế hộp giảm tốc khai triển
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
Đất nước ta đang trên con đường Công Nghiệp Hoá - Hiện Đại Hoá theo địnhhướng XHCN trong đó ngành công nghiệp đang đóng một vai trò rất quan trọng.Các hệ thống máy móc ngày càng trở nên phổ biến và từng bước thay thế sứclao động của con người Để tạo ra được và làm chủ những máy móc như thế đòihỏi mỗi con người chúng ta phải tìm tòi nghiên cứu rất nhiều Là một sinh viênkhoa Cơ khí chế tạo máy em luôn thấy được tầm quan trọng của những kiếnthức mà mình được tiếp thu từ thầy cô
Việc thiết kế đồ án hoặc hoàn thành bài tập dài là một công việc rất quantrọng trong quá trình học tập, bởi nó giúp cho người sinh viên hiểu sâu , hiểu kỹ
và đúc kết được nhữngkiến thức cơ bản của môn học Môn học thiết kế sảnphẩm với Cad là một môn khoa học cơ sở nghiên cứu về phương pháp tính toán
và thiết kế các chi tiết máy có công dụng chung từ đó giúp sinh viên có nhữngkiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phương pháp tính toán thiết
kế các chi tiết máy làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy, vì vậy Thiết kế
đồ án môn học thiết kế sản phẩm với Cad là công việc quan trọng và rất cầnthiết
Đề tài thiết kế của em được giao là “Thiết kế trạm dẫn động xích tải “ Vớinhững kiến thức đã học và sau một thời gian nghiên cùng với sự giúp đỡ tận tìnhcủa thầy cô giáo, sự đóng góp trao đổi xây dựng của các bạn em đã hoàn thànhđược đồ án này
Song với những hiểu biết còn hạn chế cùng với kinh nghiệm thực tế chưanhiều nên đồ án của em không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong được sựchỉ bảo của các thầy trong bộ môn Nguyên lý máy – Chi tiết máy để đồ án của
em được hoàn thiện hơn cũng như kiến thức về môn học này
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong bộ môn đã tận tình giúp đỡem
Thái Nguyên, Ngày tháng năm 2013
Sinh viên
Nguyễn Quốc Anh Nguyễn Tiến Đức Phạm Đức Đoàn
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] - Trịnh Chất , Lê Văn Uyển :
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ, tập 1
Nhà xuất bản Giáo dục 2005
[2] - Trịnh Chất , Lê Văn Uyển :
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ, tập 2
Nhà xuất bản Giáo dục , 1999
[3] – PGS Hà Văn Vui :
DUNG SAI & LẮP GHÉP
Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật 2003
Trang 4MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
TÀI LIỆU THAM KHẢO 3
MỤC LỤC 4
PHẦN I 7
TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 7
Tính chọn động cơ điện 7
1.1 Chọn kiểu, loại động cơ điện 7
1.2 Chọn công suất động cơ 7
1.3 Chọn tốc độ đồng bộ của động cơ 9
1.4 Chọn động cơ thực tế 10
1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ 10
II Phân phối tỷ số truyền 11
2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc .11
2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc 11
III Tính toán các thông số trên các trục 12
3.1 Tính công suất trên các trục 12
3.2 Tính số vòng quay trên các trục 13
3.3 Tính mômen xoắn trên các trục 13
3.4 Lập bảng kết quả 14
PHẦN II 15
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 15
I.BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH 15
1.1 Chọn vật liệu 15
1.2 Ứng suất cho phép 15
1.3 Xác định các thông số cơ bản 18
1.4 Kiểm nghiệm răng 20
II BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM .27 2.1 Chọn vật liệu 27
2.2 Ứng suất cho phép 27
Trang 52.3 Xác định các thông số cơ bản 30
2.4 Kiểm nghiệm răng 32
III Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp giảm tốc 27
IV Kiểm tra điều kiện chạm trục 42
V Kiểm tra sai số vận tốc 43
PHẦN III 45
THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI 45
I Tính toán thiết kế trục .45
1.1 Chọn vật liệu 45
1.2 Tính sơ bộ đường kính trục 45
1.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 46
1.4 Chọn chiều nghiêng hợp lý 47
1.5 Tải trọng tác dụng lên trục 48
1.6 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục 49
1.7 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 66
1.8 Kiểm nghiệm trục về quá tải 72
II TÍNH CHỌN Ổ LĂN 75
2.1 Tính ổ theo khả năng tải động 75
2.2 Tính ổ theo khả năng tải tĩnh 75
2.3 Chọn ổ lăn cho trục I 76
2.4 Chọn ổ lăn cho trục II 81
2.5 Chọn ổ lăn cho trục III 85
III Tính chọn khớp nối 90
3.1 Chọn khớp nối trục I 90
3.2 Chọn khớp nối trục III: 92
IV Tính chọn then 93
1.1 Tính then cho trục I 94
1.2 Tính then cho trục II 96
1.3 Tính then cho trục III 99
PHẦN IV 103
Trang 6CẤU TẠO VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP
TRONG HỘP 103
I Thiết kế các kích thước của vỏ hộp 103
1.1 Chọn bề mặt ghép nắp và thân 103
1.2 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp 103
II Thiết kế các chi tiết phụ 105
2.1 Bu lông vòng hoặc vòng móc 105
2.2 Chốt định vị 106
2.3 Cửa thăm 106
2.4 Nút thông hơi 107
2.5 Nút tháo dầu 108
2.6 Kiểm tra mức dầu 109
2.7 Nắp ổ: 109
2.8 Vòng chắn dầu (mỡ) 110
2.9 Bôi trơn và điều chỉnh sự ăn khớp 110
III Chọn các chế độ lắp trong hộp 111
PHẦN IV 112
SỬ DỤNG PHẦN MỀM INVENTOR ĐỄ VẼ VÀ MÔ PHỎNG HỘP GIẢM TỐC 112
I VẼ TRỤC VÀ BÁNH RĂNG 112
1 Vẽ trục 112
2.Vẽ bánh răng 115
II VẼ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 120
1 Vẽ vỏ hộp giảm tốc 120
2 Vẽ các chi tiết và thư viện các chi tiết tiêu chuẩn: 121
Trang 7PHẦN I TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
Tính chọn động cơ điện
Chọn động cơ điện để dẫn động máy hoặc các thiết bị là giai đoạn đầu tiêntrong quá trình thiết kế hệ dẫn động cơ khí Trong trường hợp dùng hộp giảmtốc độ việc chọn đúng loại động cơ có ảnh hưởng rất nhiều đến việc lựa chọn vàthiết kế hộp giảm tốc cũng như các bộ truyền ngoài hộp Muốn chọn đúng động
cơ cần hiểu rõ đặc tính và phạm vi sử dụng của từng loại, đồng thời cần chú ýđến các yêu cầu làm việc cụ thể của thiết bị cần được dẫn động
1.1 Chọn kiểu, loại động cơ điện
Với hệ dẫn động xích tải dùng với hộp giảm tốc, ta chọn loại động cơ điệnxoay chiều ba pha không đồng bộ rôto ngắn mạch (rôto lồng sóc)
Động cơ này có ưu điểm: Kết cấu đơn giản; giá thành tương đối hạ; dễ bảoquản; làm việc tin cậy; có thể mắc trực tiếp vào lưới điện ba pha không cần biếnđổi dòng điện
Nhược điểm của động cơ này là:
- Hiệu suất và hệ số công suất thấp
- Không điều chỉnh được vận tốc
1.2 Chọn công suất động cơ
Công suất trên trục động cơ điện được xác định theo công thức 2.8 trang [1]:
19-Pct = Pt/ηη Trong đó:
+ Pct - Công suất cần thiết trên trục động cơ, kW
+ Pt - Công suất tính toán trên trục máy công tác, kW
+ η - Hiệu suất truyền động
* Xác định công suất tính toán trên trục máy công tác, Pt.
- Với tải trọng không đổi: Công suất tính toán là công suất làm việc trên trụcmáy công tác Plv:
Trang 8+ Plv - Công suất làm việc trên trục máy công tác, kW.
+ F = Ft - Lực kéo xích tải, N
+ v - Vận tốc xích tải, (m/ηs)
Theo đề bài: Ft = 5500 (N); v 2,5 (m/ηs )
Vậy: Pt = Plv = 55001000.2,5 = 13,75 (kW)
* Tính hiệu suất truyền động của hệ thống, η
Theo công thức 2.9 trang 19-[1] ta có:
2 ol. br
K
Với:
+ K - Hiệu suất của khớp nối
+ ol - Hiệu suất của một cặp ổ lăn
+ br - Hiệu suất của một cặp bánh răng
Tra theo Bảng 2.3 trang 19-[1] ta được :
Trang 9+ nsb - Số vòng quay sơ bộ của động cơ, (vòng/ηphút).
+ nlv - Số vòng quay của trục máy công tác, (vòng/ηphút)
+ utsb - Tỷ số truyền sơ bộ của toàn bộ hệ thống dẫn động
* Tính số vòng quay của trục máy công tác (đĩa xích tải): nlv
Với hệ dẫn động xích tải, số vòng quay của trục máy công tác được xác địnhtheo công thức 2.16 trang 21-[1]:
3
60.10
lv
v n
z t
Trong đó:
+ z - Số răng đĩa xích tải
+ t - Bước xích tải, mm
+ v - Vận tốc vòng của xích tải, m/ηs
Theo đề: v = 2.5 (m/ηs); z = 55 (răng); t = 44.5 (mm)
5 , 44 55
5 , 2 60000 60000
v
* Tính tỷ số truyền sơ bộ của toàn bộ hệ thống dẫn động utsb
Tỷ số truyền sơ bộ của toàn bộ hệ thống dẫn động được tính theo công thức2.15 trang 21-[1]: utsb = ung.uh
Trong đó:
+ ung - Tỷ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp, ung = 1
+ uh - Tỷ số truyền của các bộ truyền trong hộp
Với hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp, tra bảng 2.4 trang 21-[1] ta có: uh =8÷40 → Chọn uh = 20
→ utsb = ung.uh = uh = 20
Trang 10Vậy số vòng quay sơ bộ của động cơ là:
ct đc
n n
P P
(Theo 2.19 trang22-[1]) Theo bảng P1.3 trang 236-[1]: Với Pct = 15.21 (kW) và nsb = 1225,8 (v/ηph), tachọn động cơ điện 4A160M4Y3 với các thông số sau:
1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ
a Kiểm tra điều kiện mở máy cho động cơ
Khi khởi động, động cơ cần sinh ra một công suất đủ lớn để thắng sức ỳ của
hệ thống Vì vậy ta cần kiểm tra điều kiện mở máy cho động cơ
Điều kiện mở máy của động cơ thỏa mãn nếu công thức sau đảm bảo:
Với: Pđc - Công suất định mức của động cơ, kW
TK - Mômen khởi động của động cơ, Nmm
Trang 11Tdn - Mômen danh nghĩa của động cơ Nmm.
cbđ - Công suất cản ban đầu trên trục động cơ, kW, được xác định theocông thức:
Pđc cbđ = Kbđ.Pct
Với: Kbđ - Hệ số cản ban đầu phụ thuộc vào sơ đồ tải trọng
Pct - Công suất cần thiết trên trục động cơ, kW
bd Thỏa mãn điều kiện mở máy
b Kiểm tra điều kiện quá tải cho động cơ :
Với sơ đồ tải trọng có tính chất không đổi và quay một chiều nên không cầnphải kiểm tra điều kiện quá tải cho động cơ
Vậy động cơ 4A160M4Y3 thỏa mãn điều kiện đề bài
II Phân phối tỷ số truyền
2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc
Trạm dẫn động không có bộ truyền ngoài, do đó tỷ số truyền của bộ truyền ngoài: ung = 1
2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc
Tỷ số truyền của hệ thống dẫn động ut được xác định theo công thức 3.23trang 48-[1]:
ut = nđc/ηnlv
Trong đó:
+ nđc - Số vòng quay của động cơ đã chọn, v/ηph
+ nlv - Số vòng quay của trục máy công tác, v/ηph
Ta có: nđc = 1460 (v/ηph); nlv = 61,29 (v/ηph)
Trang 12Vậy: 23 , 82
29 61
n
n u
Ta có: ut = ung.uh
Trong đó:
+ ung - Tỷ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp, ung = 1
+ uh - Tỷ số truyền của các bộ truyền trong hộp
83 , 6 82 , 23 825 , 0
825 ,
82 , 23
III Tính toán các thông số trên các trục
Kí hiệu các chỉ số tính toán như sau: chỉ số “đc” là kí hiệu trục động cơ, chỉ
số "ct" là kí hiệu trục công tác Các chỉ số "I", "II", "III" là các kí hiệu chỉ trục
số I, II , III
3.1 Tính công suất trên các trục
Với sơ đồ tải trọng không thay đổi ta có:
- Công suất danh nghĩa trên trục động cơ tính theo công thức:
) ( 21 ,
Trang 13) ( 06 , 15 99 , 0 1 21 , 15
P
) ( 89 , 13 97 , 0 99 , 0 46 , 14
P
) ( 75 ,
P
dn
3.2 Tính số vòng quay trên các trục
- Số vòng quay trên trục động cơ: nđc = 1460 (v/ηph)
- Số vòng quay trên trục I:
) /η ( 1460 1
1460
ph v n
- Số vòng quay trên trục II:
) /η ( 76 , 213 83 , 6
1460
1
ph v u
76 , 213
2
ph v u
25 , 61
Trong đó:
+ uđc-I - Tỉ số truyền giữa trục động cơ và trục I, uđc-I = 1
+ u1 - Tỉ số truyền giữa trục I và trục II, u1 = 6,83
+ u2 - Tỉ số truyền giữa trục II và trục III, u2 = 3,49
+ uIII-ct - Tỉ số truyền giữa trục III và trục công tác, uIII-ct = 1
3.3 Tính mômen xoắn trên các trục
Mô men xoắn trên trục thứ i được tính theo công thức sau:
Trang 14- Mômen xoắn trên trục động cơ:
(Nmm) 07
, 99490 1460
21 , 15 10 55 ,
- Mômen xoắn trên trục II:
76 , 213
46 , 14 10 55 ,
89 , 13 10 55 ,
75 , 13 10 55 ,
Trang 15PHẦN II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG I.BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH
1.1 Chọn vật liệu
Vì hộp giảm tốc chịu công suất và vận tốc trung bình nên ta chọn vật liệu là thépnhóm I là loại vật liệu có độ rắn HB < 350, bánh răng thường được thường hóahoặc tôi cả thiện Nhờ có độ rắn thấp nên ta có thể cắt bánh răng chính xác saukhi nhiệt luyện, đồng thời bộ truyền có khả năng chạy mòn
- Cụ thể, tra Bảng 6.1 [1] ta chọn vật liệu bánh răng như sau:
Loại bánh
răng
Nhãnhiệu thép
Nhiệtluyện
bền b
Mpa
Giới hạnchảy ch
F
F
Y Y K K K S
YR: Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS: Hệ số kể đến độ nhậy vủa vật liệu tới sự tập trung ứng suất
KxF: Hệ số kể đến ảnh hưởng kích thước bánh răng tới độ bền uốn
SH,SF: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc, uốn
Trang 16Sơ bộ lấy : ZR.Zv.KXH = 1
YR.Ys.KXF =1
Do đó:
0 lim
H
H
K S
0 lim
hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc : S H = 1,1
ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở : 0
Trang 17t = 365 .24.92 2
c : số lần ăn khớp trong một vòng quay
NHE = 60.c.n1.t = 60.1.1460.35040 = 3,07.109 (MPa)
Vậy NHE > NHO do vậy ta lấy NHE = NHO để tính
Do đó hệ số tuổi thọ xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tải trọngcủa bộ truyền KHL = 1
a Sơ bộ về ứng suất tiếp xúc cho phép
Ứng suất tiếp xúc cho phép [H] =
H
S
0 lim
KHL Theo(6.1 ).[1]
Thỏa mãn điều kiện
* Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
[H1]max = 2,8.ch1 = 2,8.450 = 1260(Mpa)
b Sơ bộ về ứng suất uốn cho phép
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn :
2
N =4 10 6(MPa) đối với tất cả các loại thép - Theo[1] (trang 93)
Vì bộ truyền chịu tải trọng tĩnh: NFE = NHE = 3,07.109
Do đó NFE >NFO ta lấy NFE = NFO để tính vậy KFL = 1
Ứng suất uốn cho phép :
0 lim
Trang 180 lim 2
1
( 1).
Trang 19Do đó, tỉ số truyền thực sẽ là :
2 1
143 6,83 21
z u z
Trang 201.4 Kiểm nghiệm răng
a Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Ứng xuất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền thỏa mãn điều kiện sau:
2 1
ZM : Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
Tra Bảng 6.5 [1] được Z M= 274 (Mpa1/η3)
Z = 1
1,66 = 0,78
KH: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc :
Hv H H
K . . Theo(6.39 ).[1]
trong đó : KH = 1,2
Trang 21KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
KHv : là hệ số kể đến tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp
Theo bảng P2.3.[1]: Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, có độ rắn HB <
350, cấp chính xác 8, vận tốc vòng v = 4,1 (m/ηs) ta tính:
KHV = 1,03
KH = 1,2.1,09.1,03 = 1,35Vậy ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
đường kính vòng đỉnh da < 700 (mm) lấy KxH = 1
với cấp chính xác động học là 8 , chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi
đó gia công đạt độ nhám Ra = 2,5 ÷ 1,25 m lấy ZR = 0,95
Trang 22* Tính lại bw:
2
2 479,54 0,3.210 66,61
b Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng , ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không
được vượt quá một giá trị cho phép :
] [
.
2
1
1
1 1
w w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
.
F
F F F
Y : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng : 1 0 1 12,510
Trang 23T K Y Y Y F F
w w
Mpa F
Thỏa mãn điều kiện bền uốn
Các thông số cơ bản của bộ truyền
Trang 24Đường kính vòng đỉnh : da1 = 58,77 (mm)
da2 = 371,2 (mm)
Đường kính vòng chân : df1 = 47,52 (mm)
df2 = 359,95 (mm)
Trang 25II BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP CHẬM
2.1 Chọn vật liệu
Vì hộp giảm tốc chịu công suất và vận tốc trung bình nên ta chọn vật liệu là thépnhóm I là loại vật liệu có độ rắn HB<350, bánh răng thường được thường hóahoặc tôi cả thiện Nhờ có độ rắng thấp nên ta có thể cắt bánh răng chính xác saukhi nhiệt luyện, đồng thời bộ truyền có khả năng chạy mòn
- Cụ thể, tra Bảng 6.1 [1] ta chọn vật liệu bánh răng như sau:
Loại bánh
răng
Nhãn hiệuthép
bền b Mpa
Giới hạn chảy
ch
YR: Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS: Hệ số kể đến độ nhậy vủa vật liệu tới sự tập trung ứng suất
KxF: Hệ số kể đến ảnh hưởng kích thước bánh răng tới độ bền uốn
SH,SF: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc, uốn
Sơ bộ lấy: ZR.Zv.KXH = 1
YR.Ys.KXF = 1
Trang 26Do đó:
0 lim
H
H
K S
0 lim
hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc : S H = 1,1
ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở : 0
N HO HHB Theo(6.5 ).[1] với (H HB là độ rắn Brinen)
Trang 27 NHE = 60.c.n2.t = 60.1.1460.35040 = 3,07.109 (MPa)
Vậy NHE > NHO do vậy ta lấy NHE = NHO để tính
Do đó hệ số tuổi thọ xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tải trọngcủa bộ truyền KHL = 1
a Sơ bộ về ứng suất tiếp xúc cho phép
Ứng suất tiếp xúc cho phép [H] =
0lim
→ Thỏa mãn điều kiện
* Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
[H3]max = 2,8.ch3 = 2,8.580 = 1624 (Mpa)
[H4]max = 2,8.ch4 = 2,8.450 = 1260 (Mpa)
b Sơ bộ về ứng suất uốn cho phép
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn :
2
N =4 10 6(MPa) đối với tất cả các loại thép - Theo[1] (trang 93)
Vì bộ truyền chịu tải trọng tĩnh: NFE = NHE =3,07.109
Do đó NFE >NFO ta lấy NFE = NFO để tính vậy KFL = 1
Ứng suất uốn cho phép :
0 lim [ F] F .K FC.K FL
SF
Bánh nhỏ:
Trang 28441 lim3
Trang 29=> tra Bảng : 6.8-[I] ta chọn môđun tiêu chuẩn m = 2,5
Trang 30- Đường kính vòng cơ sở:
3 4
1 1 1,88 3, 2.( ) 0,9706 1,79
2.4 Kiểm nghiệm răng
a Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Ứng xuất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền thỏa mãn điều kiệnsau:
Trang 31ZM : Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
Tra Bảng 6.5 [1] được Z M= 274 (Mpa1/η3)
KHv : là hệ số kể đến tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp
Theo bảng P2.3.[1]: Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, có độ rắn HB
< 350, cấp chính xác 9, vận tốc vòng v = 1,28 (m/ηs) ta chọn KHV = 1,01
Trang 32 KH = 1,13.1,05.1,02 = 1,2
Vậy ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
2.646018,98.1,2.(3,49 1) 274.1,72.0,75. 2
86,70.3,49.113,59 471,99( )
H
Mpa H
đường kính vòng đỉnh da < 700 (mm) lấy KxH = 1
với cấp chính xác động học là 9 , chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8
b Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không
được vượt quá một giá trị cho phép :
Trang 33Y : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng : 1 0 1 13,93
KFv là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
KFv : là hệ số kể đến tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp
Trang 34Theo bảng P2.3.[1]: Với bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng, có độ rắn HB
3 87.113,59.2,5
T K Y Y Y F F
F b d w w m
Mpa F
Vậy : F3 F3 → Thỏa mãn điều kiện bền uốn
Ứng suất uốn sinh ra tại chân răng bánh bị động:
→ Thỏa mãn điều kiện bền uốn
Các thông số cơ bản của bộ truyền
Trang 35III Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp giảm tốc
Vớ hộp giảm tốc bôi trơn ngâm dầu, các bánh răng lớn được ngâm trongdầu Kiểm tra điều kiện bôi trơn là kiểm tra để các bánh răng lớn đều ngâmtrong dầu và khoảng cách giữa mức dầu nhỏ nhất và mức dầu lớn nhất phả lớnhơn một trị số cho phép (thường bằng 8÷10 mm)
Trang 36Gọi Xmin, Xmax là khoảng cách từ các mức dầu đến tâm trục; lmin, lmax là chiềusâu ngâm dầu tối thiểu và chiều sâu ngâm dầu tối đa của bánh răng.
* Với bộ truyền cấp nhanh:
+ Chiều cao răng của bánh răng lớn: h = 2,25.m = 2,25.2,5 = 5,625 (mm)
+ Đường kính đỉnh răng bánh răng lớn: da2 = 371,2 (mm)
Trang 37+ Đường kính đỉnh răng bánh răng lớn: da4 = 401,67 (mm)
* Chọn mức dầu chung cho cả hộp:
Xmin = Min(X2min; X4min) = Min (165,6; 150,63) = 150,63 (mm)
Xmax = Max(X2max; X4max) = Max (175,6; 190,84) = 190,84 (mm)
Xét điều kiện bôi trơn:
X = Xmin - Xmax = 202,68 - 192,68 =40,21 > 5
Như vậy đã thoả mãn điều kiện bôi trơn
Trang 38IV Kiểm tra điều kiện chạm trục.
* Tính sơ bộ đường kính trục I và trục III:
Theo công thức 10.9 trang 188-[1] ta có:
3
2 ,
Trang 39Ta thấy: e13 = 130,84 (mm) > 10 và e32 = 31,90 (mm) >10
→ Như vậy đảm bảo điều kiện trạm trục
V Kiểm tra sai số vận tốc
Kiểm tra sai số vận tốc theo công thức:
% 4
% 100
n
n n n
Với:
+ nth - Vận tốc thực, được xác định theo công thức:
th
đc th
u
n
n
Trong đó:
nđc - Số vòng quay của động cơ đã chọn, nđc = 1460 (v/ηph)
uth - Tỉ số truyền thực của hộp giảm tốc
Trang 40→ 1460
61, 27( /η ) 23,83
đc th