1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra thpt môn toán (800)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mễ Nhiêu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ Nhiêu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6 22x − 13 6x + 6 32x = 0 A[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

Câu 2 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên R.

Câu 3 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

C (√3+ 1)π > (√3+ 1)e D 3−e > 2−e

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

y= 1

y= −1

2. C minR

R

y= 0

Câu 5 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BC′

A. √a

√ 3a

√ 5a

2a

5.

Câu 6 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếux > 2 thìy < −15 B Nếu 0 < x < 1 thì y < −3.

C Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2 D Nếux= 1 thì y = −3

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (−2; 1; 2) B (−2; −1; 2) C (2; −1; 2) D (2; −1; −2).

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = √3 B |→−u |= 9 C |→−u |= 1 D |→−u |= 3

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị của y = f′

(3 − 2x) như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2021; 2021] để hàm số g(x) = f (

x3+ 2021x

+ m)

có ít nhất 5 điểm cực trị?

Câu 10 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là

Câu 11 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính e

2

R

1

f(ln x)

Câu 12 Cân phân công 3 ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co bao nhiêu cach phân công khac

nhau

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 14 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(S BD) theo a

√ 2

a

2.

Câu 15 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 16 Cho hình nón đỉnh S , đường tròn đáy tâm Ovà góc ở đỉnh bằng 120◦ Một mặt phẳng đi qua

Scắt hình nón theo thiết diện là tam giác S AB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà S Obằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π√3 Tính diện tích tam giác S AB

Câu 17 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 18 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −11

29

11

29

13.

Câu 19 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 20 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 21 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 5

34

√ 34

3 . D |z|= √34

Câu 22 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 23 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 24 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009 B (1+ i)2018 = 21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009i

Câu 25 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là3 và phần ảo là 2 D Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

Câu 26 NếuR02 f(x)= 4 thì R2

0 [1

2f(x) − 2] bằng

Câu 27 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x4− 3x2+ 2 B y= x2− 4x+ 1 C y= x −3

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

Trang 3

Câu 29 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n4= (1; 1; −1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n1 = (−1; 1; 1)

Câu 31 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16π

16π

16

16

15.

Câu 32 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′

BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

2

6 a

√ 2

4 a

√ 2

2 a

3

Câu 33 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là một số thực không dương B z là số thuần ảo.

Câu 35 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 36 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 10

√ 2

√ 6

√ 5

√ 2

3 .

Câu 38 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 1 B |z|= 1

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1

2. C |w|min = 1 D |w|min = 3

2.

Câu 41 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 42 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Trang 4

Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC.A

B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′

BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A V = a3

3

3

Câu 44 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x+ 1

1 = z −2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A (P) : y + z − 1 = 0 B (P) : x − 2y + 1 = 0 C (P) : y − z + 2 = 0 D (P) : x − 2z + 5 = 0.

Câu 46 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 ≤ m < −3 B −4 < m ≤ −3 C m > −4 D −4 < m < −3.

Câu 47 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3

− x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

A. −1

1

Câu 48 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 49 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

209

1

8

105.

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

3

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

2; −1).

HẾT

Ngày đăng: 09/04/2023, 20:24