Kiểm tra 15 phút Hóa 12 (2018 2019) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 144 Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của ki[.]
Trang 1Kiểm tra 15 phút Hóa 12 (2018-2019)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 144.
Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 2 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 3 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 5 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 6 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D Gây ngộ độc nước uống.
Câu 7 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 8 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A C2H8
B CH4
C C2H2
D H2
Câu 9 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 10 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Trang 2Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 12 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 13 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 14 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 15 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 17 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 18 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 20 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 48,0 gam B 32,1 gam C 96,0 gam D 24,0 gam.
Câu 21 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 22 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Trang 3(giây)
Lượng khi sinh ra từ
Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 23 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 24 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Câu 26 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá
trị của m là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 28 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 29 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
B Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
C Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 31 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Trang 4Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2
C Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
Câu 32 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 33 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
C Ag+, Na+, , Br– D Na+, Mg2+, CH3COO–,
Câu 34 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 35 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 36 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 37 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 38 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 39 Phản ứng nào sau đây sai?
Câu 40 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
Trang 5B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
C Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
D Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.