1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng trung chủ đề văn phòng phẩm

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm
Người hướng dẫn Nguyễn Hữu Dương
Trường học Tiengtrunghanoi.net
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 46,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Youtube học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương Tiengtrunghanoi net Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm 1 Người buôn bán văn phòng phẩm 文具商 Wénjù shāng 2 Văn phòng phẩm 文具 Wénjù 3 Bút chì 铅. Từ vựng tiếng trung chủ đề văn phòng phẩm

Trang 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm

1 Người buôn bán văn phòng phẩm:文文文 Wénjù shāng

2 Văn phòng phẩm: 文文 Wénjù

3 Bút chì: 文文 Qiānbǐ

4 Bút máy: 文文 Gāngbǐ

5 Bút lông: 文文 Máobǐ

6 Bút vẽ: 文文 Huàbǐ

7 Bút nến màu (bút sáp): 文文 Làbǐ

8 Bút màu: 文文文 Cǎisè bǐ

9 Bút bi: 文文文 Yuánzhūbǐ

10 Bút chì bấm: 文文文文 Huódòng qiānbǐ

11 Bút để ký: 文文文 Qiānmíng bǐ

12 Bút chấm mực: 文文文 Zhàn shuǐbǐ

13 Bút dạ quang: 文文文 Yíngguāng bǐ

14 Bút lông ngỗng: 文文文 É guǎn bǐ

15 Bút kiểu ngòi pháo: 文文文 Xīn shì bǐ

16 Phấn viết: 文文 Fěnbǐ

17 Chổi quét sơn, quét vôi: 文文 Pái bǐ

18 Bút than: 文文 Tàn bǐ

19 Mực: 文文 Mòshuǐ

20 Mực các bon: 文文文文 Tànsù mòshuǐ

21 Mực tàu: 文文 Mòzhī

22 Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết): 文文 Mòhé

23 Nghiên: 文文 Yàntai

24 Giá bút: 文文 Bǐjià

25 Ống bút: 文文 Bǐtǒng

26 Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên):文文文文 Wénfángsìbǎo

27 Giấy: 文 Zhǐ

28 Giấy vẽ: 文文 Huà zhǐ

29 Giấy màu: 文文 Cǎizhǐ

30 Giấy có nếp nhăn: 文文文 Zhòu wén zhǐ

31 Giấy bản: 文文文 Máobiānzhǐ

32 Giấy nến: 文文文 Là guāng zhǐ

Trang 2

33 Giấy tuyên thành 文文 Xuānzhǐ

34 Giấy viết thư 文文 Xìnzhǐ

35 Phong bì 文文 Xìnfēng

36 Giấy đánh máy 文文文 Dǎzì zhǐ

37 Giấy than 文文文 Fùxiězhǐ

38 Giấy in (photocopy) 文文文 Fùyìn zhǐ

39 Cái chặn giấy 文文 Zhènzhǐ

40 Sách chữ mẫu để tập viết 文文文 Xízì tiě

41 Sách bài tập 文文文 Liànxí běn

42 Sách làm văn 文文文 Zuòwén běn

43 Vở ghi, sổ ghi 文文文 Bǐjìběn

44 Sổ nhật ký 文文文 Rìjì běn

45 Sổ giấy rời 文文文 Huóyè běn

46 Kẹp (cặp) giấy rời 文文文 Huóyè jiá

47 Tập giấy rời 文文文文 Huóyè bù zhǐ

48 Bút xóa 文文文 Gǎizhèng bǐ

49 Mực xóa 文文文 Gǎizhèng yè

50 Thước kẻ thẳng 文文 Zhí chǐ

51 Ê ke 文文文 Sānjiǎo chǐ

52 Thước đo độ 文文文 Liángjiǎoqì

53 Cục tẩy, gôm 文文 Xiàng pí

54 Lưỡi lam 文文 Dāopiàn

55 Đồ chuốt chì 文文文 Juàn bǐ dāo

56 Dao rọc giấy 文文文 Cái zhǐ dāo

57 Hồ keo 文文 Jiāng hú

58 Compa 文文 Yuánguī

59 Bàn tính 文文 Suànpán

60 Máy tính 文文文 Jìsuàn qì

61 Máy tính điện tử 文文文文文 Diànzǐ jìsuàn qì

62 Hộp đồ dùng học tập 文文文 Wénjù hé

63 Cặp sách 文文 Shūbāo

64 Ghim, cái kẹp giấy 文文文 Huíxíngzhēn

65 Đinh ghim 文文文 Dàtóuzhēn

66 Đinh mũ 文文 Túdīng

67 Giấy dán 文文文 Zhāntiē zhǐ

68 Keo trong suốt 文文文 tòumíng jiāo

Trang 3

69 Keo dán hai mặ t 文文文 Shuāng miàn jiāo

70 Cái cặp kẹp tài liệu 文文文 Wénjiàn jiā

71 Túi đựng tài liệu 文文文 Wénjiàn dài

72 Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến) 文文文文 Kēzì gāngbǎn

73 Bút sắt (để viết giấy nến) 文文 Tiěbǐ

74 Giấy nến 文文 Làzhǐ

75 Ruy băng 文文 Sè dài

76 Mực in 文文 Yóumò

77 Ghim đóng sách 文文文 Dìng shū dīng

78 Máy đóng sách 文文文 Dìng shū jī

79 Máy đục lỗ 文文文 Dǎ kǒng jī

80 Máy đánh chữ 文文文 Dǎzìjī

81 Máy in ronéo 文文文 Yóuyìn jī

82 Máy photocopy 文文文 Fùyìnjī

83 Máy vi tính 文文文 Jìsuànjī

84 Bàn tính dùng để dạy học 文文文文 Jiàoxué suànpán

85 Tiêu bản côn trùng 文文文文 Kūnchóng biāoběn

86 Bản đồ treo tường 文文文文 Jiàoxué guàtú

87 Bản đồ 文文 Dìtú

88 Tấm bản đồ 文文文 Dìtú bǎn

89 Bản đồ ba chiều 文文文文 Lìtǐ dìtú

90 Quả địa cầu 文文文 Dìqiúyí

91 Sổ ghi thông tin 文文文 Tōngxùn lù

92 Album tem 文文文 Jíyóu běn

93 Album ảnh 文文 Xiàngcè

94 Sổ ký tên 文文文 Qiānmíng cè

95 Dụng cụ hội họa 文文文文 Huìhuà yíqì

96 Chất liệu màu 文文 Yánliào

97 Chất liệu màu nước 文文文文 Shuǐcǎi yánliào

98 Vải để vẽ 文文文 Yóuhuà bù

99 Bảng pha màu 文文文 Tiáo sè bǎn

100 Dao trộn thuốc màu 文文文 Tiáo sè dāo

101 Bàn trộn thuốc màu 文文文 Tiáo sè dié

102 Bảng vẽ 文文 Huàbǎn

103 Giá vẽ 文文 Huàjià

104 Tượng thạch cao 文文文 Shígāo xiàng

Trang 4

105 Người mẫu 文文文 Mótè ér

106 Dao điêu khắc 文文文 Diāokè dāo

107 Hộp mực dấu 文文 Yìntái

108 Mực dấu 文文 Yìnní

109 Hộp đựng con dấu 文文 Yìn hé

110 Mực in 文文 Yìnyóu

111 Mực màu 文文文文 Cǎisè yóumò

112 Mực tàu màu đỏ 文文 Zhū mò

113 Bát rửa bút 文文文 Xǐ bǐ yú

114 Dao khắc chữ triện 文文文 Zhuànkè dāo

115 Cái kéo 文文 Jiǎndāo

116 Khung gương (kính) 文文 Jìngkuāng

Còn tiếp ở dưới

1 ắc quy: 文文   diàn chí

2 âm li: 文文文   kuò yīn jī

3 ấn kéo keo (nhỏ): 文文文   xiǎo jiāo jī

4 áo bảo trì may: 文文文文文   zhēn bǎo gōng zuò fú

5 áo cán bộ: 文文文文文   gàn bù gōng zuò fú

6 áo công nhân: 文文文文文   yuán gōng gōng zuò fú

7 áo công vụ: 文文文文文   gōng wù gōng zuò fú

8 áo giám đốc: 文文文文文   jīng lǐ gōng zuò fú

9 áo yếm: 文文   wéi qún

10 bách khoa toàn thư: 文文文文   bǎi kē quán shū

11 bàn chải đánh răng: 文文   yá shuā

12 bàn chải quét keo: 文文文   cā jiāo shuā

Trang 5

13 bản đồ: 文文   dì tú

14 bàn đội, bàn keo: 文文,文文   chēng tái, jiāo pán

15 bản in: 文文   tái bǎn

16 bàn là: 文文   yùn dǒu

17 bàn làm việc: 文文文   bàn gōng zhuō

18 bàn lừa: 文文(文文文)   sòng jīn (wàn néng chē)

19 bàn lừa nhựa: 文文文   jiāo yáchǐ

20 bàn phím: 文文   jiàn pán

21 bàn thớt to: 文文文   dà zhǎn bǎn

22 băng casset: 文文文   lù yīn dài

23 bảng đen: 文文   hēi bǎn

24 băng dính, băng keo: 文文   jiāo dài

25 bảng giấy cứng + vải mịn: 文文文+文文   yìng zhǐ bǎn + xì bù

26 băng keo: 文文   jiāo dài

27 băng keo 2 mặt: 文文文, 文文文文   shuāng miàn jiāo, shuāng miàn jiāo dài

28 băng keo trong 9mm: 文文文文 9mm   xiǎo tòu míng jiāo 9mm

29 bảng kẹp tạm, bìa cứng: 文文文文文   jiā shì shū xiě bǎn

30 bảng màu: 文文   sè kǎ

31 băng tải: 文文文   shū sòng dài

32 băng tải thùng sấy: 文文文文文文   hōng xiāng jī shū sòng dài

33 bảng tên: 文文   chǎng kǎ

34 bảng thông báo: 文文文   bù gào lán

35 băng truyền: 文文文   shū sòng dài

36 băng video: 文文文   lù xiàng dài

37 bảng viết: 文文文   xiě zì bǎn

38 băng xóa đánh chữ: 文文文   cā zì hé

39 báo biểu: 文文   bào biǎo

40 bao đựng rác: 文文文   lè sè dài

41 bao nilong pe: 文文文文   tòu míng jiāo dài

42 bao nylon đen: 文文文文   hēi sù jiāo dài

43 bao tay cao su: 文文文文   xiàng jiāo shǒu tào

44 bao tay da: 文文文   pí shǒu tào

45 bao tay len: 文文文文   bǎo hù shǒu tào

46 bao tay nylon: 文文文文   ní lóng shǒu tào

47 bao tay vải: 文文文   bù shǒu tào

48 bao thư công ty: 文文文文   gōng sī xìn fēng

49 bao thư vàng nhỏ: 文文文文文   huáng sè xiǎo xìn fēng

50 bảo vệ kim: 文文   hù zhēn

51 bị liệu: 文文   bèi liào

Trang 6

52 bìa acoat: 文文文文   yìng sù jiāo gā

53 bìa còng, bìa càng cua: 文文文   gong wén jiā

54 bìa cứng: 文文文   xī kǎ zhǐ

55 bìa ép: 文文文   sù jiāo tào

56 bìa lá: 文文文   cái liào gā

57 bìa lò xo: 文文文   zī liào gā

58 biến thế: 文文文   biàn yā qì

59 bình ắc qui 12v: 文文   diàn píng

60 bình cứu hỏa: 文文文   miè huǒ jī

61 bình keo lớn: 文文文文文   bái sè dà jiāo píng

62 bình keo xanh (nhỏ): 文文文   xiǎo jiāo hú

63 bình thủy tinh Ø6-8 cao 13cm: 文文文 Ø6-8cm   bō lí píng Ø6-8cm

64 bộ ngắt hơi: 文文文   diàn cí fá

65 bộ nhớ chỉ đọc & bộ nhớ đọc-ghi: ROM 文 RAM 文文   ROM hé RAM nèi cún

66 bộ sạc điện thoại di động: 文文文文文   shǒu jī chōng diàn qì

67 bồn cầu: 文文   mǎ tǒng

68 bông cách nhiệt: 文文文   gé rè mián

69 bóng đèn: 文文文, 文文   diàn dēng pào, dēng guǎn

70 bóng đèn 1m2: 1m2 文文文   1m2 rì guāng dēng

71 bóng đèn kiểu: 文文文   zhuāng shì dēng

72 bóng đèn tròn: 文文   dēng pào

73 bu lon: 文文   luó sī

74 búa: 文文   chuí zi

75 bút bạc: 文文   yín bǐ

76 bút bay hơi: 文文文   shuǐ jiě bǐ

77 bút bi: 文文文   yuán zhū bǐ

78 bút chì: 文文   qiān bǐ

79 bút chì máy: 文文文文   zì dòng qiān bǐ

80 bút dạ đen (loại lớn): 文文文   dà tóu bǐ

81 bút dạ quang: 文文文   yíng guāng bǐ

82 bút lông: 文文   máo bǐ

83 bút lông: 文文   máo bǐ

84 bút mực, bút máy: 文文   gāng bǐ

85 bút sáp: 文文   là bǐ

86 bút thử điện: 文文文   shì diànbǐ

87 bút viết bảng, bút đánh dấu: 文文文   jì hào bǐ

88 bút xóa: 文文文, 文文, 文文文   gǎi zhèng yè, pái bǐ, xiū zhèng yè

89 cái bấm giấy: 文文文   ding shū jī

90 cái bấm lỗ: 文文文   dǎ kǒng qì

Trang 7

91 cái bào: 文文   bàozi

92 cái bay: 文文   mǒ zi

93 cái búa: 文文   chuí zi

94 cái cưa: 文   jù

95 cái cuốc: 文   chú

96 cái đục: 文文   záo zi

97 cái êtô: 文文文   tái hǔ qián

98 cái giá đỡ băng keo: 文文文文文   jiāo dài fēn gē qì

99 cái giũa: 文文   cuò dāo

100 cái gọt bút chì: 文文文   juàn bǐ dāo

101 cái hộp, hòm: 文文   xiāng zǐ

102 cái kéo: 文文   jiǎn dāo

103 cái kẹp giấy: 文文文   qǔ bié zhēn

104 cái khoan: 文文   zuàn zi

105 cái phích cắm (điện): 文文   chā tóu

106 cái rìu: 文文   fǔ tóu

107 cái thư mục: 文文文   wén jiàn jiā

108 cần gạt nước bồn cầu: 文文文文   cè suǒ yǔ shuā

109 cánh quạt nhựa: 文文文   fēng shàn yì

110 cao su: 文文   xiàng jiāo

111 cáp âm thanh: 文文文   yīn pín xiàn

112 cáp hình ảnh (video): 文文文   shì pín xiàn

113 cáp màn hình: 文文文文文   diàn lǎn jiān kòng qì

114 cáp mạng: 文文文   yǒu xiàn wǎng

115 cáp nguồn: 文文文文   diàn lì diàn lǎn

116 cặp sách: 文文   shū bāo

117 cặp sách: 文文   shū bāo

118 cát: 文文   shā shā

119 cầu chì: 文文文   bǎo xiǎn sī

120 cầu dao: 文文   diàn zhá

121 cầu dao tự động: 文文文文文   zì dòng duàn lù qì

122 câu lau kiếng: 文文文   cā jìng jù

123 cây gia nhiệt: 文文文   jiā rè guǎn

124 cây lâu nhà: 文文   tuō bǎ

125 cây nhọn (ủi góc): 文文   zhuī zǐ

126 chao đèn: 文文   dēng zhào

127 chất chống ẩm: 文文文   gān zào jì

128 chất chống bạc: 文文文   xiāo pào jì

129 chất xử lý: 文文文   chǔ lǐ jì

Trang 8

130 chén keo: 文文   wǎn jiāo

131 chỉ bóng: 文文文   zhū guāng xiàn

132 chỉ cotton: 文文   mián xiàn

133 chỉ may: 文文   chē xiàn

134 chỉ ny long: 文文文   ní lóng xiàn

135 chỉ vắt sổ: 文文文   kǎo kè xiàn

136 chìa khoá: 文文   guān jiàn

137 chứng từ gửi hàng: 文文文文   chū huò wén jiàn

138 chuột đèn: 文文文文文   guāng guǎn qǐ dòng qì

139 chuôt may tinh: 文文   huá shǔ

140 cọ 1 in: 文文   máo shuā

141 cọ bù sơn: 文文文文   bǔ qī máo bǐ

142 cọ chà W.C: 文文文   cè suǒ shuā

143 cọ đũa: 文文文文   kuài zǐ máo bǐ

144 co nhựa: 文文文文   sù jiāo wān tóu

145 cọ quét keo loại lớn: 文文文   dà shuā zi

146 cọ quét keo nhỏ: 文文文   xiǎo shuā zi

147 cọ, bàn chải: 文文   shuā zi

148 compa: 文文   yuán guī

149 con chuột máy tính: 文文   shǔ biāo

150 con dấu: 文文   yìn zhāng

151 công cụ: 文文   gōng jù

152 công tắc: 文文   kāi guān

153 công tắc điện: 文文文文   diàn yuán kāi guān

154 công tắc thiết bị đo nhiệt độ: 文文文文文文文   wēn dù liàng cè qì jǐng bào

155 công tắc tơ: 文文文文文   diàn cí jiē chù qì

156 công ten nơ 20 thước: 20 文文文文文   20 chǐ de chū huò guì

157 cổng USB: USB 文文   USB duān kǒu

158 contener: 文文   huò guì

159 cưa gỗ: 文文   shǒu jù

160 cưa sắt: 文文   gāng jù

161 cục chà keo: 文文   shēng jiāo

162 cục nhựa đỏ (cách điện): 文文文   hóng zhù jiāo

163 cục tẩy: 文文文   xiàng pí cā

164 cước xanh: 文文文   cài guā bù

165 đa mai: 文文文(文文文文)   mó dāo shí (chǎn pí dà jī)

166 đá mài dao: 文文文   mó dāo shí

167 da nhân tạo, da giả: 文文文   rén zào pí

168 da PU ép hoa mềm: 文文 PU,文文   róu ruǎn PU, yā huā

Trang 9

169 da thuộc: 文文   shú pí

170 da tổng hợp: 文文文   hé chéng pí

171 da vụn: 文文文   suì pí liào

172 da, da bò: 文文   niú pí

173 đai dệt ny long: 文文文文   ní lóng zhī dài

174 dán: 文文   tiē hé

175 dán nhãn hợp: 文文文文   dì èr cì chuān xié dài

176 danh bạ điện thoại: 文文文   diàn huà běn

177 danh sách địa chỉ: 文文文   tōng xùn lù

178 dao cạo: 文文   guā dāo

179 dao cắt chỉ: 文文文文   jiǎn xiàn dāo piàn

180 dao cắt giấy bản lớn: 文文文文 (文)   zhǐ gōng dāo piàn (dà)

181 dao dọc giấy: 文文文   qiē zhǐ dāo

182 dao doc giây (dùng lưỡi 9): 文文文(文)   zhǐ gōng dāo (xiǎo)

183 dao lang da: 文文文   cán pí dāo

184 dao rọc giấy: 文文文, 文文文   měi gōng dāo, cái zhǐ dāo

185 dầu Diesel: 文文   cā yóu

186 đầu máy video: 文文文   lù xiàng jī

187 đầu nối hơi: 文文文文   qì guǎn jiē tóu

188 dầu tẩy bẩn: 文文文   qù qīng yóu

189 đầu vít bake: 文文文文文   shí zì qǐ zi tóu

190 dây buộc 3" (nhựa): 3"文文文文   3"shǒu suǒ jiāo zhēn

191 dây buộc kéo: 文文(文文文)   shéng zi (bǎng jiǎn dāo)

192 dây cáp điện: 文文   diàn lǎn

193 dây chun: 文文文, 文文文   xiàng pí jīn, sōng jǐn dài

194 dây curoa: 文文   pí dài

195 dây dán: 文文文   me shù tiē

196 dây điện: 文文   diàn xiàn

197 dây điện chịu nhiệt: 文文文文   gāo wēn diàn xiàn

198 dây điện sạc cân: 文文(文文)   diàn xiàn (chèng jī)

199 dây đồng: 文文   tóng xiàn

200 dây hàn: 文文   hàn xiàn

201 dây kéo: 文文   lā liàn

202 dây nilon: 文文文   ní lóng dài

203 dây rút treo Card: 文文文文文文   shǒu suǒ jiāo zhēn bái sè

204 dây sâu card 3" (nhựa): 3"文文文文   3"shǒu suǒ jiāo zhēn

205 dây thun: 文文文   xiàng pí jīn

206 dây treo: 文文文   zǐ mǔ kòu

207 dây viền: 文文文   gǔn biān dài

Trang 10

208 đèn bàn: 文文   tái dēng

209 đèn bàn, đèn đọc sách: 文文   tái dēng

210 đèn máy may: 文文文文   diàn chē dēng pào

211 đèn tuýp: 文文   dēng guǎn

212 đĩa quang CD/DVD: CD/DVD 文文   CD/DVD guāng pán

213 đĩa vi tính: 文文   cí piàn

214 đĩa xích: 文文   chǐ lún

215 điện thoại (bàn): 文文   diàn huà

216 điện thoại di động: 文文   shǒu jī

217 điện trở ống: 文文文   diàn rè guǎn

218 đinh bấm giấy: 文文文   dìng shū dīng

219 đinh đục lỗ: 文文文   chōng kǒng dīng

220 đinh ghim: 文文文   dà tóu zhēn

221 đinh ghim: 文文文   dà tóu zhēn

222 đinh ghim bảng thông báo: 文文文   gōng zì dīng

223 đồ cắt băng keo: 文文文文   jiǎn jiāo dài jù

224 đồ tháo kim: 文文文   bá dìng jù

225 đơn đặt hàng: 文文文   cǎi gòu dān

226 đơn đặt hàng: 文文文   dìng gòu dān

227 đơn giá: 文文   dān jià

228 đơn vị xử lý trung tâm (CPU máy tính): 文文文文文文   zhōng yāng chǔ lǐ dān yuán

229 đơn xin lanh vât tư: 文文文文文文文   wù liào lǐng yòng shēn qǐng dān

230 đơn xin phép: 文文文   qǐng jià dān

231 đồng hồ: 文文   shí zhōng

232 đồng hồ đeo tay: 文文   shǒu biǎo

233 đục lỗ: 文文   chòng kǒng

234 dụng cụ đo góc: 文文文   liáng jiǎo qì

235 đựng danh thiếp: 文文文   míng piàn jiá

236 đường dây mạng: 文文文   wǎng lù xiàn

237 ê ke: 文文   jiǎo chǐ

238 file trong: 文文文   tòu míng giā

239 gạch: 文   zhuān

240 gạch bông: 文文   huā zhuān

241 gạch cách âm: 文文文   gé yīn zhuān

242 gạch men sứ: 文文   cí zhuān

243 gạch ống: 文文文   kōng xīn zhuān

244 gạch tàu: 文文   fāng zhuān

245 găng tay: 文文   shǒu tào

Trang 11

246 găng tay len: 文文文   bù shǒu tào

247 ghế: 文文   yǐ zi

248 ghim bấm: 文文   bié zhēn

249 ghim giấy: 文文文   huí xíng zhēn

250 giá đựng tài liệu: 文文文文文   zhuō shàng wén jiàn guì

251 giá quần áo: 文文文   yī fú jià

252 giá sách: 文文   shū jià

253 giấy: 文   zhǐ

254 giấy 300G 2 mặt xám: 300G 文文文文   300G shuāng huī kǎ zhǐ

255 giấy A4: A4 文   A4 zhǐ

256 giấy bao gói: 文文文   zhāo tiē zhǐ

257 giấy da bò: 文文文   niú pí zhǐ

258 giấy đánh chữ: 文文文   dǎ zì zhǐ

259 giấy đề can: 文文文   cǎi sè zhǐ

260 giấy đóng gói 23x41: 文文文- 23" x 41"(文文)   bāo zhuāng zhǐ- 23" x 41"(xùn fēng)

261 giấy đóng gói bọc ngoài: 文文文   bāo zhuāng zhǐ

262 giấy dùng để ghi chú: 文文文   jì shì běn

263 giấy ghi nhớ: 文文   biàn jiān

264 giấy nhám: 文文   shā zhǐ

265 giấy nhám vải: 文文文   shā zhǐ bù

266 giấy nhét: 文文文   tǔ bāo zhǐ

267 giấy nhét túi 23x41: 文文文-(文文文)23x41"   bāozhuāng zhǐ-(sāi dài yòng)23x41"

268 giấy notes: 文文文   biàn xiě zhǐ

269 giấy phô tô: 文文文   fù yìn zhǐ

270 giấy than: 文文文, 文文文   fù xiě zhǐ, fù yìn zhǐ

271 giấy tự dán: 文文文   shàng zì zhān

272 giấy vệ sinh: 文文文   wèi shēng zhǐ

273 giấy viết thư: IH 文   IH zhǐ

274 gỗ: 文文   mù tou

275 gương soi: 文文   jìng zi

276 hồ nước: 文文   jiāoshuǐ

277 hóa đơn mua nguyên liệu: 文文文文文   wù pǐn qǐng guò dān

278 hòm sấy: 文文文文   kǎo xiāng jī qì

279 hòm thư: 文文   yóu xiāng

280 hộp biến tầng: 文文文 pin   biàn pín qì pin

281 hộp cắm bút: 文文   bǐ tǒng

282 hộp cứu thương: 文文文   jí jiù xiāng

283 hộp đựng bút: 文文   bǐ hé

Trang 12

284 hộp đựng nước xà phòng: 文文文文文   zhuāng xǐ wǎn jīng hé

285 hộp nhựa đựng đồ: 文文   hé zi

286 hộp nhựa tròn: 文文文文   yuán sù jiāo hé

287 hộp nhựa vuông: 文文文文文   sì fāng sù jiāo hé

288 hộp tâm bông: 文文   zhāng tái

289 hộp trong: 文文   nà hé

290 hủ nhựa: 文文文   sù jiāo hé

291 inox: 文文   bái tiě

292 kệ hồ sơ 3 ngăn: 文文文文文   sān céng wén jiàn gā

293 kéo: 文文   jiǎn dāo

294 keo: 文文   jiāo shuǐ

295 kéo bấm: 文文文文   mián xiàn jiǎn dāo

296 kéo bấm chỉ: 文文文   jiǎn dāo xiàn

297 kéo cắt chỉ: 文文文   xiǎo jiǎn dāo

298 kéo cắt vải: 文文文   jiǎn bù dāo

299 keo chiu nhiêt: 文文文   fang huǒ jiāo

300 keo dán: 文   jiāo

301 keo dán hai mặt: 文文文   shuāng miàn jiāo

302 keo dán khô: 文文文   gù tǐ jiāo

303 keo dán nước: 文文文文   wén jiào jiāo shuǐ

304 keo dán sắt: 文文   jiāo shuǐ

305 keo giấy 10mm: 文文 10mm   jiāo zhǐ 10mm

306 keo hai mặt 7mm trắng: 文文文文文 7mm   bái sè shuāng miàn jiāo 7mm

307 keo hai mặt vàng: 文文文(文文)   shuāng miàn jiāo (huáng sè)

308 kéo lớn: 文文文   dà jiǎn dāo

309 kéo lớn cán đỏ: 文文文文   hóng dà jiǎn dāo

310 keo Nhật 2mm: 文文 2mm   rì jiāo 2mm

311 keo nhiệt dung hạt: 文文文文   rè róng jiāo lì

312 keo sống: 文文文   shēng jiāo piàn

313 kéo to, kéo nhỏ: 文文文, 文文文   dà jiǎn dāo, xiǎo jiǎn dāo

314 keo trắng 2 mặt: 文文文文文   bái sè shuāng miàn jiāo

315 keo trong 12mm: 4 文文文文   4 fēn tòu míng jiāo

316 kéo văn phòng: 文文文   xiǎo jiǎn dāo

317 keo vàng 2 mặt 3mm: 文文文文文   huáng sè shuāng miàn jiāo

318 kẹp bướm: 文文文(文文文)   zhǎng wěi gā (dà xiǎo zhōng)

319 kẹp bướm: 文文文   cháng wěi jiā

320 kẹp gỗ: 文文   mù gā

321 kẹp nhựa: 文文文   sù jiāo gā

322 kẹp thép: 文文文   tiě gā zǐ

Ngày đăng: 09/04/2023, 10:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w