Youtube học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương Tiengtrunghanoi net Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm 1 Người buôn bán văn phòng phẩm 文具商 Wénjù shāng 2 Văn phòng phẩm 文具 Wénjù 3 Bút chì 铅. Từ vựng tiếng trung chủ đề văn phòng phẩm
Trang 1Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng phẩm
1 Người buôn bán văn phòng phẩm:文文文 Wénjù shāng
2 Văn phòng phẩm: 文文 Wénjù
3 Bút chì: 文文 Qiānbǐ
4 Bút máy: 文文 Gāngbǐ
5 Bút lông: 文文 Máobǐ
6 Bút vẽ: 文文 Huàbǐ
7 Bút nến màu (bút sáp): 文文 Làbǐ
8 Bút màu: 文文文 Cǎisè bǐ
9 Bút bi: 文文文 Yuánzhūbǐ
10 Bút chì bấm: 文文文文 Huódòng qiānbǐ
11 Bút để ký: 文文文 Qiānmíng bǐ
12 Bút chấm mực: 文文文 Zhàn shuǐbǐ
13 Bút dạ quang: 文文文 Yíngguāng bǐ
14 Bút lông ngỗng: 文文文 É guǎn bǐ
15 Bút kiểu ngòi pháo: 文文文 Xīn shì bǐ
16 Phấn viết: 文文 Fěnbǐ
17 Chổi quét sơn, quét vôi: 文文 Pái bǐ
18 Bút than: 文文 Tàn bǐ
19 Mực: 文文 Mòshuǐ
20 Mực các bon: 文文文文 Tànsù mòshuǐ
21 Mực tàu: 文文 Mòzhī
22 Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết): 文文 Mòhé
23 Nghiên: 文文 Yàntai
24 Giá bút: 文文 Bǐjià
25 Ống bút: 文文 Bǐtǒng
26 Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên):文文文文 Wénfángsìbǎo
27 Giấy: 文 Zhǐ
28 Giấy vẽ: 文文 Huà zhǐ
29 Giấy màu: 文文 Cǎizhǐ
30 Giấy có nếp nhăn: 文文文 Zhòu wén zhǐ
31 Giấy bản: 文文文 Máobiānzhǐ
32 Giấy nến: 文文文 Là guāng zhǐ
Trang 233 Giấy tuyên thành 文文 Xuānzhǐ
34 Giấy viết thư 文文 Xìnzhǐ
35 Phong bì 文文 Xìnfēng
36 Giấy đánh máy 文文文 Dǎzì zhǐ
37 Giấy than 文文文 Fùxiězhǐ
38 Giấy in (photocopy) 文文文 Fùyìn zhǐ
39 Cái chặn giấy 文文 Zhènzhǐ
40 Sách chữ mẫu để tập viết 文文文 Xízì tiě
41 Sách bài tập 文文文 Liànxí běn
42 Sách làm văn 文文文 Zuòwén běn
43 Vở ghi, sổ ghi 文文文 Bǐjìběn
44 Sổ nhật ký 文文文 Rìjì běn
45 Sổ giấy rời 文文文 Huóyè běn
46 Kẹp (cặp) giấy rời 文文文 Huóyè jiá
47 Tập giấy rời 文文文文 Huóyè bù zhǐ
48 Bút xóa 文文文 Gǎizhèng bǐ
49 Mực xóa 文文文 Gǎizhèng yè
50 Thước kẻ thẳng 文文 Zhí chǐ
51 Ê ke 文文文 Sānjiǎo chǐ
52 Thước đo độ 文文文 Liángjiǎoqì
53 Cục tẩy, gôm 文文 Xiàng pí
54 Lưỡi lam 文文 Dāopiàn
55 Đồ chuốt chì 文文文 Juàn bǐ dāo
56 Dao rọc giấy 文文文 Cái zhǐ dāo
57 Hồ keo 文文 Jiāng hú
58 Compa 文文 Yuánguī
59 Bàn tính 文文 Suànpán
60 Máy tính 文文文 Jìsuàn qì
61 Máy tính điện tử 文文文文文 Diànzǐ jìsuàn qì
62 Hộp đồ dùng học tập 文文文 Wénjù hé
63 Cặp sách 文文 Shūbāo
64 Ghim, cái kẹp giấy 文文文 Huíxíngzhēn
65 Đinh ghim 文文文 Dàtóuzhēn
66 Đinh mũ 文文 Túdīng
67 Giấy dán 文文文 Zhāntiē zhǐ
68 Keo trong suốt 文文文 tòumíng jiāo
Trang 369 Keo dán hai mặ t 文文文 Shuāng miàn jiāo
70 Cái cặp kẹp tài liệu 文文文 Wénjiàn jiā
71 Túi đựng tài liệu 文文文 Wénjiàn dài
72 Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến) 文文文文 Kēzì gāngbǎn
73 Bút sắt (để viết giấy nến) 文文 Tiěbǐ
74 Giấy nến 文文 Làzhǐ
75 Ruy băng 文文 Sè dài
76 Mực in 文文 Yóumò
77 Ghim đóng sách 文文文 Dìng shū dīng
78 Máy đóng sách 文文文 Dìng shū jī
79 Máy đục lỗ 文文文 Dǎ kǒng jī
80 Máy đánh chữ 文文文 Dǎzìjī
81 Máy in ronéo 文文文 Yóuyìn jī
82 Máy photocopy 文文文 Fùyìnjī
83 Máy vi tính 文文文 Jìsuànjī
84 Bàn tính dùng để dạy học 文文文文 Jiàoxué suànpán
85 Tiêu bản côn trùng 文文文文 Kūnchóng biāoběn
86 Bản đồ treo tường 文文文文 Jiàoxué guàtú
87 Bản đồ 文文 Dìtú
88 Tấm bản đồ 文文文 Dìtú bǎn
89 Bản đồ ba chiều 文文文文 Lìtǐ dìtú
90 Quả địa cầu 文文文 Dìqiúyí
91 Sổ ghi thông tin 文文文 Tōngxùn lù
92 Album tem 文文文 Jíyóu běn
93 Album ảnh 文文 Xiàngcè
94 Sổ ký tên 文文文 Qiānmíng cè
95 Dụng cụ hội họa 文文文文 Huìhuà yíqì
96 Chất liệu màu 文文 Yánliào
97 Chất liệu màu nước 文文文文 Shuǐcǎi yánliào
98 Vải để vẽ 文文文 Yóuhuà bù
99 Bảng pha màu 文文文 Tiáo sè bǎn
100 Dao trộn thuốc màu 文文文 Tiáo sè dāo
101 Bàn trộn thuốc màu 文文文 Tiáo sè dié
102 Bảng vẽ 文文 Huàbǎn
103 Giá vẽ 文文 Huàjià
104 Tượng thạch cao 文文文 Shígāo xiàng
Trang 4105 Người mẫu 文文文 Mótè ér
106 Dao điêu khắc 文文文 Diāokè dāo
107 Hộp mực dấu 文文 Yìntái
108 Mực dấu 文文 Yìnní
109 Hộp đựng con dấu 文文 Yìn hé
110 Mực in 文文 Yìnyóu
111 Mực màu 文文文文 Cǎisè yóumò
112 Mực tàu màu đỏ 文文 Zhū mò
113 Bát rửa bút 文文文 Xǐ bǐ yú
114 Dao khắc chữ triện 文文文 Zhuànkè dāo
115 Cái kéo 文文 Jiǎndāo
116 Khung gương (kính) 文文 Jìngkuāng
Còn tiếp ở dưới
1 ắc quy: 文文 diàn chí
2 âm li: 文文文 kuò yīn jī
3 ấn kéo keo (nhỏ): 文文文 xiǎo jiāo jī
4 áo bảo trì may: 文文文文文 zhēn bǎo gōng zuò fú
5 áo cán bộ: 文文文文文 gàn bù gōng zuò fú
6 áo công nhân: 文文文文文 yuán gōng gōng zuò fú
7 áo công vụ: 文文文文文 gōng wù gōng zuò fú
8 áo giám đốc: 文文文文文 jīng lǐ gōng zuò fú
9 áo yếm: 文文 wéi qún
10 bách khoa toàn thư: 文文文文 bǎi kē quán shū
11 bàn chải đánh răng: 文文 yá shuā
12 bàn chải quét keo: 文文文 cā jiāo shuā
Trang 513 bản đồ: 文文 dì tú
14 bàn đội, bàn keo: 文文,文文 chēng tái, jiāo pán
15 bản in: 文文 tái bǎn
16 bàn là: 文文 yùn dǒu
17 bàn làm việc: 文文文 bàn gōng zhuō
18 bàn lừa: 文文(文文文) sòng jīn (wàn néng chē)
19 bàn lừa nhựa: 文文文 jiāo yáchǐ
20 bàn phím: 文文 jiàn pán
21 bàn thớt to: 文文文 dà zhǎn bǎn
22 băng casset: 文文文 lù yīn dài
23 bảng đen: 文文 hēi bǎn
24 băng dính, băng keo: 文文 jiāo dài
25 bảng giấy cứng + vải mịn: 文文文+文文 yìng zhǐ bǎn + xì bù
26 băng keo: 文文 jiāo dài
27 băng keo 2 mặt: 文文文, 文文文文 shuāng miàn jiāo, shuāng miàn jiāo dài
28 băng keo trong 9mm: 文文文文 9mm xiǎo tòu míng jiāo 9mm
29 bảng kẹp tạm, bìa cứng: 文文文文文 jiā shì shū xiě bǎn
30 bảng màu: 文文 sè kǎ
31 băng tải: 文文文 shū sòng dài
32 băng tải thùng sấy: 文文文文文文 hōng xiāng jī shū sòng dài
33 bảng tên: 文文 chǎng kǎ
34 bảng thông báo: 文文文 bù gào lán
35 băng truyền: 文文文 shū sòng dài
36 băng video: 文文文 lù xiàng dài
37 bảng viết: 文文文 xiě zì bǎn
38 băng xóa đánh chữ: 文文文 cā zì hé
39 báo biểu: 文文 bào biǎo
40 bao đựng rác: 文文文 lè sè dài
41 bao nilong pe: 文文文文 tòu míng jiāo dài
42 bao nylon đen: 文文文文 hēi sù jiāo dài
43 bao tay cao su: 文文文文 xiàng jiāo shǒu tào
44 bao tay da: 文文文 pí shǒu tào
45 bao tay len: 文文文文 bǎo hù shǒu tào
46 bao tay nylon: 文文文文 ní lóng shǒu tào
47 bao tay vải: 文文文 bù shǒu tào
48 bao thư công ty: 文文文文 gōng sī xìn fēng
49 bao thư vàng nhỏ: 文文文文文 huáng sè xiǎo xìn fēng
50 bảo vệ kim: 文文 hù zhēn
51 bị liệu: 文文 bèi liào
Trang 652 bìa acoat: 文文文文 yìng sù jiāo gā
53 bìa còng, bìa càng cua: 文文文 gong wén jiā
54 bìa cứng: 文文文 xī kǎ zhǐ
55 bìa ép: 文文文 sù jiāo tào
56 bìa lá: 文文文 cái liào gā
57 bìa lò xo: 文文文 zī liào gā
58 biến thế: 文文文 biàn yā qì
59 bình ắc qui 12v: 文文 diàn píng
60 bình cứu hỏa: 文文文 miè huǒ jī
61 bình keo lớn: 文文文文文 bái sè dà jiāo píng
62 bình keo xanh (nhỏ): 文文文 xiǎo jiāo hú
63 bình thủy tinh Ø6-8 cao 13cm: 文文文 Ø6-8cm bō lí píng Ø6-8cm
64 bộ ngắt hơi: 文文文 diàn cí fá
65 bộ nhớ chỉ đọc & bộ nhớ đọc-ghi: ROM 文 RAM 文文 ROM hé RAM nèi cún
66 bộ sạc điện thoại di động: 文文文文文 shǒu jī chōng diàn qì
67 bồn cầu: 文文 mǎ tǒng
68 bông cách nhiệt: 文文文 gé rè mián
69 bóng đèn: 文文文, 文文 diàn dēng pào, dēng guǎn
70 bóng đèn 1m2: 1m2 文文文 1m2 rì guāng dēng
71 bóng đèn kiểu: 文文文 zhuāng shì dēng
72 bóng đèn tròn: 文文 dēng pào
73 bu lon: 文文 luó sī
74 búa: 文文 chuí zi
75 bút bạc: 文文 yín bǐ
76 bút bay hơi: 文文文 shuǐ jiě bǐ
77 bút bi: 文文文 yuán zhū bǐ
78 bút chì: 文文 qiān bǐ
79 bút chì máy: 文文文文 zì dòng qiān bǐ
80 bút dạ đen (loại lớn): 文文文 dà tóu bǐ
81 bút dạ quang: 文文文 yíng guāng bǐ
82 bút lông: 文文 máo bǐ
83 bút lông: 文文 máo bǐ
84 bút mực, bút máy: 文文 gāng bǐ
85 bút sáp: 文文 là bǐ
86 bút thử điện: 文文文 shì diànbǐ
87 bút viết bảng, bút đánh dấu: 文文文 jì hào bǐ
88 bút xóa: 文文文, 文文, 文文文 gǎi zhèng yè, pái bǐ, xiū zhèng yè
89 cái bấm giấy: 文文文 ding shū jī
90 cái bấm lỗ: 文文文 dǎ kǒng qì
Trang 791 cái bào: 文文 bàozi
92 cái bay: 文文 mǒ zi
93 cái búa: 文文 chuí zi
94 cái cưa: 文 jù
95 cái cuốc: 文 chú
96 cái đục: 文文 záo zi
97 cái êtô: 文文文 tái hǔ qián
98 cái giá đỡ băng keo: 文文文文文 jiāo dài fēn gē qì
99 cái giũa: 文文 cuò dāo
100 cái gọt bút chì: 文文文 juàn bǐ dāo
101 cái hộp, hòm: 文文 xiāng zǐ
102 cái kéo: 文文 jiǎn dāo
103 cái kẹp giấy: 文文文 qǔ bié zhēn
104 cái khoan: 文文 zuàn zi
105 cái phích cắm (điện): 文文 chā tóu
106 cái rìu: 文文 fǔ tóu
107 cái thư mục: 文文文 wén jiàn jiā
108 cần gạt nước bồn cầu: 文文文文 cè suǒ yǔ shuā
109 cánh quạt nhựa: 文文文 fēng shàn yì
110 cao su: 文文 xiàng jiāo
111 cáp âm thanh: 文文文 yīn pín xiàn
112 cáp hình ảnh (video): 文文文 shì pín xiàn
113 cáp màn hình: 文文文文文 diàn lǎn jiān kòng qì
114 cáp mạng: 文文文 yǒu xiàn wǎng
115 cáp nguồn: 文文文文 diàn lì diàn lǎn
116 cặp sách: 文文 shū bāo
117 cặp sách: 文文 shū bāo
118 cát: 文文 shā shā
119 cầu chì: 文文文 bǎo xiǎn sī
120 cầu dao: 文文 diàn zhá
121 cầu dao tự động: 文文文文文 zì dòng duàn lù qì
122 câu lau kiếng: 文文文 cā jìng jù
123 cây gia nhiệt: 文文文 jiā rè guǎn
124 cây lâu nhà: 文文 tuō bǎ
125 cây nhọn (ủi góc): 文文 zhuī zǐ
126 chao đèn: 文文 dēng zhào
127 chất chống ẩm: 文文文 gān zào jì
128 chất chống bạc: 文文文 xiāo pào jì
129 chất xử lý: 文文文 chǔ lǐ jì
Trang 8130 chén keo: 文文 wǎn jiāo
131 chỉ bóng: 文文文 zhū guāng xiàn
132 chỉ cotton: 文文 mián xiàn
133 chỉ may: 文文 chē xiàn
134 chỉ ny long: 文文文 ní lóng xiàn
135 chỉ vắt sổ: 文文文 kǎo kè xiàn
136 chìa khoá: 文文 guān jiàn
137 chứng từ gửi hàng: 文文文文 chū huò wén jiàn
138 chuột đèn: 文文文文文 guāng guǎn qǐ dòng qì
139 chuôt may tinh: 文文 huá shǔ
140 cọ 1 in: 文文 máo shuā
141 cọ bù sơn: 文文文文 bǔ qī máo bǐ
142 cọ chà W.C: 文文文 cè suǒ shuā
143 cọ đũa: 文文文文 kuài zǐ máo bǐ
144 co nhựa: 文文文文 sù jiāo wān tóu
145 cọ quét keo loại lớn: 文文文 dà shuā zi
146 cọ quét keo nhỏ: 文文文 xiǎo shuā zi
147 cọ, bàn chải: 文文 shuā zi
148 compa: 文文 yuán guī
149 con chuột máy tính: 文文 shǔ biāo
150 con dấu: 文文 yìn zhāng
151 công cụ: 文文 gōng jù
152 công tắc: 文文 kāi guān
153 công tắc điện: 文文文文 diàn yuán kāi guān
154 công tắc thiết bị đo nhiệt độ: 文文文文文文文 wēn dù liàng cè qì jǐng bào
155 công tắc tơ: 文文文文文 diàn cí jiē chù qì
156 công ten nơ 20 thước: 20 文文文文文 20 chǐ de chū huò guì
157 cổng USB: USB 文文 USB duān kǒu
158 contener: 文文 huò guì
159 cưa gỗ: 文文 shǒu jù
160 cưa sắt: 文文 gāng jù
161 cục chà keo: 文文 shēng jiāo
162 cục nhựa đỏ (cách điện): 文文文 hóng zhù jiāo
163 cục tẩy: 文文文 xiàng pí cā
164 cước xanh: 文文文 cài guā bù
165 đa mai: 文文文(文文文文) mó dāo shí (chǎn pí dà jī)
166 đá mài dao: 文文文 mó dāo shí
167 da nhân tạo, da giả: 文文文 rén zào pí
168 da PU ép hoa mềm: 文文 PU,文文 róu ruǎn PU, yā huā
Trang 9169 da thuộc: 文文 shú pí
170 da tổng hợp: 文文文 hé chéng pí
171 da vụn: 文文文 suì pí liào
172 da, da bò: 文文 niú pí
173 đai dệt ny long: 文文文文 ní lóng zhī dài
174 dán: 文文 tiē hé
175 dán nhãn hợp: 文文文文 dì èr cì chuān xié dài
176 danh bạ điện thoại: 文文文 diàn huà běn
177 danh sách địa chỉ: 文文文 tōng xùn lù
178 dao cạo: 文文 guā dāo
179 dao cắt chỉ: 文文文文 jiǎn xiàn dāo piàn
180 dao cắt giấy bản lớn: 文文文文 (文) zhǐ gōng dāo piàn (dà)
181 dao dọc giấy: 文文文 qiē zhǐ dāo
182 dao doc giây (dùng lưỡi 9): 文文文(文) zhǐ gōng dāo (xiǎo)
183 dao lang da: 文文文 cán pí dāo
184 dao rọc giấy: 文文文, 文文文 měi gōng dāo, cái zhǐ dāo
185 dầu Diesel: 文文 cā yóu
186 đầu máy video: 文文文 lù xiàng jī
187 đầu nối hơi: 文文文文 qì guǎn jiē tóu
188 dầu tẩy bẩn: 文文文 qù qīng yóu
189 đầu vít bake: 文文文文文 shí zì qǐ zi tóu
190 dây buộc 3" (nhựa): 3"文文文文 3"shǒu suǒ jiāo zhēn
191 dây buộc kéo: 文文(文文文) shéng zi (bǎng jiǎn dāo)
192 dây cáp điện: 文文 diàn lǎn
193 dây chun: 文文文, 文文文 xiàng pí jīn, sōng jǐn dài
194 dây curoa: 文文 pí dài
195 dây dán: 文文文 me shù tiē
196 dây điện: 文文 diàn xiàn
197 dây điện chịu nhiệt: 文文文文 gāo wēn diàn xiàn
198 dây điện sạc cân: 文文(文文) diàn xiàn (chèng jī)
199 dây đồng: 文文 tóng xiàn
200 dây hàn: 文文 hàn xiàn
201 dây kéo: 文文 lā liàn
202 dây nilon: 文文文 ní lóng dài
203 dây rút treo Card: 文文文文文文 shǒu suǒ jiāo zhēn bái sè
204 dây sâu card 3" (nhựa): 3"文文文文 3"shǒu suǒ jiāo zhēn
205 dây thun: 文文文 xiàng pí jīn
206 dây treo: 文文文 zǐ mǔ kòu
207 dây viền: 文文文 gǔn biān dài
Trang 10208 đèn bàn: 文文 tái dēng
209 đèn bàn, đèn đọc sách: 文文 tái dēng
210 đèn máy may: 文文文文 diàn chē dēng pào
211 đèn tuýp: 文文 dēng guǎn
212 đĩa quang CD/DVD: CD/DVD 文文 CD/DVD guāng pán
213 đĩa vi tính: 文文 cí piàn
214 đĩa xích: 文文 chǐ lún
215 điện thoại (bàn): 文文 diàn huà
216 điện thoại di động: 文文 shǒu jī
217 điện trở ống: 文文文 diàn rè guǎn
218 đinh bấm giấy: 文文文 dìng shū dīng
219 đinh đục lỗ: 文文文 chōng kǒng dīng
220 đinh ghim: 文文文 dà tóu zhēn
221 đinh ghim: 文文文 dà tóu zhēn
222 đinh ghim bảng thông báo: 文文文 gōng zì dīng
223 đồ cắt băng keo: 文文文文 jiǎn jiāo dài jù
224 đồ tháo kim: 文文文 bá dìng jù
225 đơn đặt hàng: 文文文 cǎi gòu dān
226 đơn đặt hàng: 文文文 dìng gòu dān
227 đơn giá: 文文 dān jià
228 đơn vị xử lý trung tâm (CPU máy tính): 文文文文文文 zhōng yāng chǔ lǐ dān yuán
229 đơn xin lanh vât tư: 文文文文文文文 wù liào lǐng yòng shēn qǐng dān
230 đơn xin phép: 文文文 qǐng jià dān
231 đồng hồ: 文文 shí zhōng
232 đồng hồ đeo tay: 文文 shǒu biǎo
233 đục lỗ: 文文 chòng kǒng
234 dụng cụ đo góc: 文文文 liáng jiǎo qì
235 đựng danh thiếp: 文文文 míng piàn jiá
236 đường dây mạng: 文文文 wǎng lù xiàn
237 ê ke: 文文 jiǎo chǐ
238 file trong: 文文文 tòu míng giā
239 gạch: 文 zhuān
240 gạch bông: 文文 huā zhuān
241 gạch cách âm: 文文文 gé yīn zhuān
242 gạch men sứ: 文文 cí zhuān
243 gạch ống: 文文文 kōng xīn zhuān
244 gạch tàu: 文文 fāng zhuān
245 găng tay: 文文 shǒu tào
Trang 11246 găng tay len: 文文文 bù shǒu tào
247 ghế: 文文 yǐ zi
248 ghim bấm: 文文 bié zhēn
249 ghim giấy: 文文文 huí xíng zhēn
250 giá đựng tài liệu: 文文文文文 zhuō shàng wén jiàn guì
251 giá quần áo: 文文文 yī fú jià
252 giá sách: 文文 shū jià
253 giấy: 文 zhǐ
254 giấy 300G 2 mặt xám: 300G 文文文文 300G shuāng huī kǎ zhǐ
255 giấy A4: A4 文 A4 zhǐ
256 giấy bao gói: 文文文 zhāo tiē zhǐ
257 giấy da bò: 文文文 niú pí zhǐ
258 giấy đánh chữ: 文文文 dǎ zì zhǐ
259 giấy đề can: 文文文 cǎi sè zhǐ
260 giấy đóng gói 23x41: 文文文- 23" x 41"(文文) bāo zhuāng zhǐ- 23" x 41"(xùn fēng)
261 giấy đóng gói bọc ngoài: 文文文 bāo zhuāng zhǐ
262 giấy dùng để ghi chú: 文文文 jì shì běn
263 giấy ghi nhớ: 文文 biàn jiān
264 giấy nhám: 文文 shā zhǐ
265 giấy nhám vải: 文文文 shā zhǐ bù
266 giấy nhét: 文文文 tǔ bāo zhǐ
267 giấy nhét túi 23x41: 文文文-(文文文)23x41" bāozhuāng zhǐ-(sāi dài yòng)23x41"
268 giấy notes: 文文文 biàn xiě zhǐ
269 giấy phô tô: 文文文 fù yìn zhǐ
270 giấy than: 文文文, 文文文 fù xiě zhǐ, fù yìn zhǐ
271 giấy tự dán: 文文文 shàng zì zhān
272 giấy vệ sinh: 文文文 wèi shēng zhǐ
273 giấy viết thư: IH 文 IH zhǐ
274 gỗ: 文文 mù tou
275 gương soi: 文文 jìng zi
276 hồ nước: 文文 jiāoshuǐ
277 hóa đơn mua nguyên liệu: 文文文文文 wù pǐn qǐng guò dān
278 hòm sấy: 文文文文 kǎo xiāng jī qì
279 hòm thư: 文文 yóu xiāng
280 hộp biến tầng: 文文文 pin biàn pín qì pin
281 hộp cắm bút: 文文 bǐ tǒng
282 hộp cứu thương: 文文文 jí jiù xiāng
283 hộp đựng bút: 文文 bǐ hé
Trang 12284 hộp đựng nước xà phòng: 文文文文文 zhuāng xǐ wǎn jīng hé
285 hộp nhựa đựng đồ: 文文 hé zi
286 hộp nhựa tròn: 文文文文 yuán sù jiāo hé
287 hộp nhựa vuông: 文文文文文 sì fāng sù jiāo hé
288 hộp tâm bông: 文文 zhāng tái
289 hộp trong: 文文 nà hé
290 hủ nhựa: 文文文 sù jiāo hé
291 inox: 文文 bái tiě
292 kệ hồ sơ 3 ngăn: 文文文文文 sān céng wén jiàn gā
293 kéo: 文文 jiǎn dāo
294 keo: 文文 jiāo shuǐ
295 kéo bấm: 文文文文 mián xiàn jiǎn dāo
296 kéo bấm chỉ: 文文文 jiǎn dāo xiàn
297 kéo cắt chỉ: 文文文 xiǎo jiǎn dāo
298 kéo cắt vải: 文文文 jiǎn bù dāo
299 keo chiu nhiêt: 文文文 fang huǒ jiāo
300 keo dán: 文 jiāo
301 keo dán hai mặt: 文文文 shuāng miàn jiāo
302 keo dán khô: 文文文 gù tǐ jiāo
303 keo dán nước: 文文文文 wén jiào jiāo shuǐ
304 keo dán sắt: 文文 jiāo shuǐ
305 keo giấy 10mm: 文文 10mm jiāo zhǐ 10mm
306 keo hai mặt 7mm trắng: 文文文文文 7mm bái sè shuāng miàn jiāo 7mm
307 keo hai mặt vàng: 文文文(文文) shuāng miàn jiāo (huáng sè)
308 kéo lớn: 文文文 dà jiǎn dāo
309 kéo lớn cán đỏ: 文文文文 hóng dà jiǎn dāo
310 keo Nhật 2mm: 文文 2mm rì jiāo 2mm
311 keo nhiệt dung hạt: 文文文文 rè róng jiāo lì
312 keo sống: 文文文 shēng jiāo piàn
313 kéo to, kéo nhỏ: 文文文, 文文文 dà jiǎn dāo, xiǎo jiǎn dāo
314 keo trắng 2 mặt: 文文文文文 bái sè shuāng miàn jiāo
315 keo trong 12mm: 4 文文文文 4 fēn tòu míng jiāo
316 kéo văn phòng: 文文文 xiǎo jiǎn dāo
317 keo vàng 2 mặt 3mm: 文文文文文 huáng sè shuāng miàn jiāo
318 kẹp bướm: 文文文(文文文) zhǎng wěi gā (dà xiǎo zhōng)
319 kẹp bướm: 文文文 cháng wěi jiā
320 kẹp gỗ: 文文 mù gā
321 kẹp nhựa: 文文文 sù jiāo gā
322 kẹp thép: 文文文 tiě gā zǐ