1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng hợp đề thi lí thuyết mạch I

16 734 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 318,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho sơ đồ mạch điện như hình 1: Viết hệ phương trình dòng nhánh mô tả mạch với chiều dòng trong các nhánh tự chọn... Hãy viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch ñiện.. Biểu di

Trang 1

Câu 1:

Cho sơ đồ mạch điện như hình 1:

Viết hệ phương trình dòng nhánh mô tả

mạch với chiều dòng trong các nhánh tự chọn

Câu 2:

Cho mạch điện như hình 2

Trong đó:

1 100 ( )

2 100 100 ( )

Z = + r j L ω = + j

.

0

3 120 0 ( )

100 100 2 sin 314 ( )

a) Tìm chỉ số của watmet?

b) Tính công suất tác dụng của nguồn E3

Câu 3:

Cho mạch điện như hình 3

Trong đó:

1 100

R = Ω ; R2 = R3 = 200 Ω

5

2.10

C = ư F ; E = 24 V một chiều

Trước khi đóng khoá K mạch đ: ở chế độ xác

lập Tìm điện áp quá độ trên tụ điện C, u tC( ) ?

*

1

2

1

E

5

E

Hình 1

Hình 2

W

3

Z

2

1

Z

*

*

u

W

Hình 3

2

R

3

R

1

R

Trang 2

Câu 1

Câu 2

Tính công suất tác dụng của nguồn và công suất tiêu tán trên tải?

Câu 3

L1

L3

L2

C3

e1

j

e2

i3

Hình 1

Cho mạch ñiện với các nguồn ñiều hoà cùng tần số như hình 1 Yêu cầu:

- Viết phương trình thế ñỉnh mô tả mạch?

- Biểu diễn dòng ñiện trong các nhánh (chiều như hình vẽ) theo thế ñỉnh ñã chọn viết phương trình?

- Tổng trở Z3 phải có giá trị bằng bao nhiêu ñể công suất phát lên nó lớn nhất? Biết: R1 = R2 = 10Ω, XL1 = XL2

= 12Ω

R2

R3

L3

R4

C4

e2

e1

2 1

Hình 3

uC4

Xét mạch ñiện như hình 3 Các thông số cho như sau:

e1(t) = 60 V ( nguồn một chiều),

200

2 100 t( )

e = eV

R1 = R4 = 100Ω, R2 = R3 = 50Ω,

L1 = L3 = 0,1 H; C4 = 4.10-4 F

Tính ñiện áp quá ñộ uC4(t) khi chuyển công tắc từ 1 sang 2? (Biết khi công tắc ở vị trí 1 mạch ñã xác lập Chọn gốc thời gian t = 0 tại thời ñiểm chuyển công tắc)

A

Zt

E

Z

Hình 2

1

U

2

U

Cho mạng hai cửa ñã biết bộ số A, với:

11 20 10; 12 10 5( );

a = + j a = + j

21 9, 92 9, 96( ); 22 5 5

a = − j S a = − j

Mắc vào cửa 1 nguồn áp E 60 0o

= ∠ , nối tiếp tổng trở Z0 = 10 + j20 Ω Cửa 2 nối với tải Zt = 60 + j20 Ω (Hình 2)

Trang 3

Câu 1

Cho mạch ñiện hình 1

Hãy viết hệ phương trình dòng vòng mô

tả mạch ñiện Biểu diễn dòng trong các nhánh theo dòng vòng ñã chọn?

Câu 2

Cho mạch ñiện hình 2

Với: Z1=j50Ω, Z2=10+j10Ω

Z3=j100Ω, Z5=50+j40Ω

.

0 1

.

0 2

E = 100 30 ∠ V

.

0

a Với Z4=100Ω, hãy tính dòng ñiện

4

I

b Tìm Z4 ñể công suất trên tải Z4 là lớn nhất

Tính công suất tác dụng trên tải Z4 trong trường hợp

này

Câu 3

Cho mạch ñiện trên hình 3

e1(t)=100 2 sin ωt với ω=314 rad/s R1=100Ω, R2=50Ω, C=10µF

Tại thời ñiểm t=0, ñóng khoá K.Tính ñiện áp trên tụ ñiện uc(t) sau khi ñóng khoá K

Biết rằng trước khi ñóng khoá K mạch làm việc ở chế ñộ xác lập

C

) (

1 t e

R1

Hình 3

R2 K

uc(t)

.

1

E

.

1

I

Z1

*

3

E

3

I

Z3

*

Z2

Z6

6

E

ZM25

2

I

4

I

5

I

6

I

Hình 1

.

J

2

E

1

E

Z1

Hình 2

Z2

Z3

Z4 Z5

4 I

Trang 4

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Cho mạch ñiện như hình 2 Xác ñịnh tải ZT

ñể công suất tiêu thụ trên tải lớn nhất và tính công suất lớn nhất ñó? Biết:

10 30 ( ), 0, 7 45 ( )

1 12 , 2 20 , 6 , 0, 08

R = Ω R = ΩωL= ΩωC= S

Cho mạch ñiện như hình vẽ 3 Tính ñiện áp

uC(t) và dòng ñiện iL(t) quá ñộ, biết khoá K ñược chuyển tại thời ñiểm t = 0 và trước thời ñiểm ñó mạch ở chế ñộ xác lập? Thông số của mạch như sau:

E = 12V; J = 0,7A; R1 = 12Ω; R = 20Ω,

L = 1H; C = 0,2F

V

L

R1

R2

Hình 1

Cho mạch ñiện như hình 1 Hãy tính số chỉ của Vôn kế và công suất tiêu tán trên phần tử R3? Biết:

( ) 12 20 2 sin 5 ( )

e t = + t V ,

1 10 , 2 15 , 3 10

R = Ω R = Ω R = Ω

1 , 0, 03

L= H C= F

ZL

ZC

R1

E

Hình 2

R1

K

Hình 3

Trang 5

Câu 1

Cho mạch ñiện như hình 1

Hãy viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch ñiện?

Biểu diễn các dòng nhánh theo các dòng vòng ñã chọn?

Câu 2

Cho mạch ñiện hình 2 ở chế ñộ xác lập

Mạng hai cửa có bộ số Z theo chiều như trên hình vẽ

Z

Với: R1=10Ω, R2=100Ω, R3=100Ω, L=0,1H

E1=100V, e2(t)=50 2.10 t3 V

Tính i1(t), i2(t)

Câu 3

Cho mạch ñiện trên hình 3

Tại thời ñiểm t=0, khoá K chuyển

từ vị trí 1 sang vị trí 2

Trước khi chuyển vị trí của khoá K

mạch ñã ở chế ñộ xác lập

Cho: E1=100V (một chiều), e2(t)=10 sin10 t V 4

R1=40Ω, R2=60Ω, C=10-7F

Tính ñiện áp trên tụ ñiện uc(t)

E1

i1

Hình 2

e2

R2

i2

Z

u1

1

2

3

R2

C

2

e (t)

R1

Hình 3

K

uc(t)

1 E

1 2

Hình 1

2

I

1

E

1

Z

2

Z

3

E

3

Z

1

I

3

I

J

J

• M Z

Trang 6

Câu 1:

Cho mạch điện như hình 1

- Viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch?

- Biểu diễn dòng trong các nhánh theo dòng

vòng?

(Chiều dòng vòng và dòng nhánh sinh viên tự

chọn)

Câu 2:

Cho mạng hai cửa như hình 2

a) Khi chưa mắc E.1 và ZT vào mạch

Tính bộ số A của mạng hai cửa?

b) Mắc vào cửa 11’ nguồn E.1, cửa

22’ một tải ZT Tính công suất tác

dụng của nguồn E.1 đưa đến tải?

Biết các thông số của mạch

như sau:

Z = Z = Z = 30 + j15 Ω ;

4

Z = 10 + j10 Ω ; Z5 = 20 ư j10 Ω ; ZT = 100 Ω ;

.

0 1

E = 100 0 V ∠ ;

Câu 3:

Cho sơ đồ mạch như hình 3

Trong đó: R1= R2 = 20 Ω ; R3 = Ω ; 10 R4 = R5 = Ω ; 15

L5 = 0,1H ; E1= 30V ; E2 = 24V

Tính điện áp quá độ giữa hai điểm A,B, uAB(t)?

Sau khi chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2

1

1

3 R

4

5 L

A

B

K

Hình 3

1

E

1

Z

2

Z

3

Z

4

Z

5

Hình 1

1 U

2 U

1 E

1

3

5 Z

T Z 1

1′

2

2′

1 I

2 I

Hình 2

Trang 7

Bài 1: Cho mạch ñiện như hình bên Biết:

( ) 15 8 2 sin 15 10 2 sin 2 45 ;

R = Ω C2 = 1 ; F L2 = 1 ; H R3= Ω 8 ; C3= 0,5 ; F

3 0,5

L = H Xác ñịnh số chỉ của ampe kế và vôn kế (biết

các thiết bị ño chỉ các giá trị hiệu dụng)

Bài 2:

Cho một mô hình nguồn ñiện trên hai nút a, b như

hình bên với E ɺ0= 220 0 ; ∡ 

31,847

C

a) Công suất lớn nhất mà bộ nguồn này có thể cấp

cho tải trên hai nút a, b bằng bao nhiêu?

b) Ta có tải Zt = 25 + j 4( ) Ω Sử dụng các phần

tử cuộn dây và tụ ñiện ñể nối tải này vào mạch sao

cho tải này có thể nhận ñược công suất ñã tính ở

câu a)

Bài 3:

Cho mạch ñiện như hình dưới Biết E1= 12 ; V ( )

2( ) 15 2 sin 20 ;

0,05 0,8

=

công suất tiêu thụ trên tải Rt và tính ñiện áp u t1( )

Trang 8

Câu 1: Cho mạch ñiện như hình 1

- Viết hệ phương trình thế ñỉnh mô tả

mạch

- Biểu diễn dòng ñiện trong các nhánh

(với chiều ñã chọn) theo thế các ñỉnh

H ì

n h

1

Câu 2: Cho mạch ñiện như hình 2

Trong ñó:

E = 120V (một chiều)

( )3 j(t) = 2 2 sin 10 t A

1

R = 50 Ω; R2 = 60 Ω; R3= 30 Ω

L = 70mH ; C = 0,5.10 F−4

a) Tính dòng ñiện i3(t) qua ñiện trở R3,

b) Tính công suất tiêu tán PR3 trên ñiện trở R3?

Câu 3: Cho mạch ñiện như hình 3

Với các thông số cho như sau:

1

R = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω;

1

E = 60V; E3 = 40V;

L = 0, 2H; C = 0,5.10 F−4

Tính ñiện áp quá ñộ uC(t) trên tụ C sau khi ñóng khóa K

Giả thiết rằng trước khi ñóng khóa K mạch ñã ở chế ñộ

xác lập

Hình 3

3 E

1 R

2 R

3 R C

L K

C

u (t)

E

1 R

j(t)

L

C

2

R

3

i (t)

Hình 2

1 E i

3 E i

6 E i 1

I i

2 I

i 3 I i

4 I i

5 I

i

1 Z

2 Z

3 Z

4

6 Z

J i

Trang 9

Câu 1. Cho mạch như hình 1 Các thông số của mạch như sau:

1 2 3 4 5 6 20

R =R =R =R =R =R = Ω , L1 =L2 =L4 =0.05H, C5 =5.10−4F,

1 60 2 sin 100 60

e = t+ V, e3 =80 2 sin 100( t) V

1 Tính công suất tác dụng của nguồn e1?

2 Tổng trở trong nhánh số 4 có giá trị bằng bao nhiêu ñể công suất phát lên nó lớn nhất? Tính giá trị công suất lớn nhất ñó?

Câu 2 Tìm biểu thức bộ số Z của mạng hai cửa cho trong hình 2?

Câu 3 Cho mạch như hình 3 Với

1 40 2 sin100 ( )

e = t V , E2 =20V (một

chiều), R1 = 40Ω, R2 = 10Ω, R3 = 10Ω,

C = 4.10-4 F Tính ñiện áp quá ñộ uAB(t)

khi chuyển khoá K ngắt nguồn e1 và

ñóng nguồn e2 vào mạch, biết trước khi

chuyển khoá K mạch ñã ở chế ñộ xác

lập

Biết ảnh Laplace: 1

1(t)

p

R1

R2

L1

L2

R4

R5

R3

R6

L4

C5

e3

e1

Hình 1

Z Z

Z Z

2

I

• 1

I

Hình 2

R R

R

C

e1 E

A K

Hình 3

B

Trang 10

Câu 1

Tính dòng i t2( ) qua am-pe kế Biết

E = V e t2( ) = 10sin(5 ) ; t V

R = Ω Rt = 50 ; Ω C = 0,3 F ,

L = H L2 = 0,8 ; H M = 0,3 H

Số chỉ của am-pe kế (tác ñộng theo trị

hiệu dụng) là bao nhiêu?

Hình 1

Câu 2

Cho mạch ñiện như hình 2 & là các

nguồn xoay chiều cùng tần số = 200∠ 0

V; = 10∠ 0A;

Z1 = Z2 = 20 + j10 Ω; Z3 = 15 Ω; Z4 = 10 – j5

Ω;

Z5 = 5 + j10 Ω; Z6 = 30 – j10 Ω

a) Tính dòng qua Z6 bằng phương pháp

mạng một cửa

b) Khi nào thì công suất ñưa ra Z6 ñạt cực

ñại?

Hình 2

Câu 3

Cho mạch ñiện như hình 3

Biết J = 10 A là nguồn một chiều;

R1 = 50Ω; R2 = 5000 Ω; C = 100nF;

L = 2,5 H; Tại thời ñiểm t = 0, khoá K chuyển

tức thời sang vị trí 2 Trước ñó mạch ñã ở

trạng thái xác lập

Tính dòng qua cuộn cảm

Hình 3

Trang 11

Bài 1

Bài 2: Cho mạch ñiện như hình dưới Xác ñịnh tải Rt ñể công suất tiêu thụ trên tải là lớn nhất Tính công suất ñó Biết E = 12 ; V R = Ω 3 ; R3 = Ω 8 ; mạng hai cửa tuyến tính có ma trận

ñặc trưng 0, 25 0, 2

=

Câu 3

Cho mạch ñiện ở hình 1

-Viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch?

- Mô tả các dòng nhánh theo dòng vòng

ñã chọn?

Xét mạch ñiện như hình 3 Các thông số cho như sau:

E1 = 60 V ( nguồn một chiều),

2 10sin(314 )

R1 = R2 = 50Ω, R3 = 100Ω,

L3 = 0,1 H; C4 = 4.10-4 F

Tính ñiện áp uc(t) khi chuyển công tắc từ 1 sang 2? (Biết khi công tắc ở vị trí 1 mạch ñã xác lập Chọn gốc thời gian t = 0 tại thời ñiểm chuyển công tắc)

.

1

E

1

I

Z1

3

E

• 3

I

Z3

Z2

Z4

Z5

Z6

6

E

2

I

4

I

5

I

6

I

J

Hìn

Hình 1

R2

L3

C4

E1

e2

1

2

Hình 3

uc

B

A

C K

A

Trang 12

Bài 1: Cho mạch ñiện như hình 1

a) Viết phương trình thế ñỉnh

b) Viết các dòng nhánh theo các thế ñỉnh

Bài 2: Cho mạch ñiện hình 2 Với: Z1=j50Ω, Z2=60-j35Ω, Z4=j100Ω, Z5=50+j40Ω,

0 5

E 220 60 V

= ∠ , J 2 30 A0

-Tìm Z3 ñể công suất trên tải Z3 là lớn nhất?

- Với Z3 tìm ñược, tính I3

và công suất tiêu tán trên Z3

Z5

5

E

Z2

J

Hìn

Z1

3 I

Z3

Z4

B A

C

Hình 2

Bài 3: Cho mạch ñiện như hình bên Tại thời

ñiểm t=0 ta chuyển khóa K từ vị trí 1 sang vị

trí 2 Biết E = 18 ; V R1= Ω 5 ; R2 = Ω 1 ;

C = F; và L2 = 4 H Tính ñiện áp

trên tụ ñiện C u tc( ) Biết ảnh Laplace

0 0

L E t

p

=

1

Trang 13

Câu 1: (1,5 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 1 Viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch

1

E

i

5 Z

2 Z 1

Z

3 Z

4 Z

6 Z

6 E i

∗ M Z

Hình 1

1

R

1

e

4

C

0

R

0

e

2

R

2

L

3

L

4

R

V

Hình 2

Câu 2:(a-2 ñiểm, b-2 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 2

a) Tìm sơ ñồ thay thế Thêvênin cho mạng một cửa bên trái vôn kế Biết: R1= Ω 10 ;

R = R = Ω; L2 = 0,15 ; H L3 = 0, 2 ; H C4 = 5.10−4F ;

1( ) 100 2 sin(100 )

b) Nối vào mạng một cửa một nguồn một chiều có sññ e0 = 50 V, ñiện trở trong R =0 14 Ω (như hình vẽ) Tìm chỉ số của vônmét?

Câu 3:(a-1,5 ñiểm, b-2 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 3, mạng hai cửa là thuần trở Các thông số của mạch cho như sau:

  ; L = 0,1 H;R = 10 Ω;

4 2.10

C = − F; E = 67,5 V (một chiều);J = 1,5 A

(một chiều)

a) Khi khóa K ở vị trí 1 mạch ở trạng thái xác lập Tính dòng ñiện xác lập i1

b) Chuyển khóa K sang vị trí 2, tính dòng ñiện quá ñộ i t2( )?

E

L

C R

1

1

J

1 2

K

[ ]Z

Trang 14

Câu 1: (3 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình vẽ số 1 Các thông số

của mạch như sau: Eɺ1 =110 10∡ 0V;

0

21 180 110

Eɺ = ∡− V; Eɺ22 =70∡−1100V ;

0

31 50 230

Eɺ = ∡− V; Eɺ32 =60∡−2300V ;

d

Z = + j Ω ; Z =600+ j60Ω

a) Tính công suất phát của nguồn 1?

b) Loại bỏ hai nguồn trong nhánh 2 (thay bằng

dây dẫn) Tìm giá trị mới của tổng trở nhánh 2

ñể công suất phát lên nó lớn nhất? (Các thông

số còn lại của mạch không ñổi)

d

Z

1

22

d

Z

d

Z

32

31

Z

Hình 1

Câu 2: (4 ñiểm)

Cho mạch như hình vẽ số 2 Các thông số

của mạch cho như sau: R1=R3 =20Ω ;

2 4 40

R =R = Ω ; L1=L2 =0,1H;

4

3 5.10

C = − F

a) Khi chưa nối 2 nguồn e và 1 e , hãy tìm 2

bộ số ñặc trưng dạng Z của mạng hai cửa ở

tần số góc ω=100rad s/ ? (ứng với chiều

các dòng ñiện trên hai cửa cho như hình

vẽ)

b) Với E1=50V (một chiều),

2 20 2 sin(100 )

e = t V và ngắt bỏ R khỏi 4

mạch, hãy tìm biểu thức tức thời của dòng

ñiện qua nhánh 1 của mạch?

1

3

R

3

C

4

R

1

2

i

1

i

1

Hình 2

Câu 3: (2 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình vẽ số 3 Cho

1 40

E = V; E2 =20V (hai nguồn một

chiều), R1=R2 =20Ω ; R =3 10Ω ;

4

3 4.10

C = − F Hãy tính ñiện áp quá ñộ

( )

3

C

u t trên tụ ñiện khi ñóng khóa K?

1

3

R

3

C

1

K

( )

3

C

Hình 3

Trang 15

Câu 1: (3 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 1 e1, e2 và j là các

nguồn xoay chiều cùng tần số Chiều dòng

ñiện của các nhánh và chiều của hai dòng

ñiện vòng ñược cho như hình 1 Lập hệ

phương trình dòng vòng cho mạch ñiện Dẫn

ra các công thức tính các dòng nhánh từ các

dòng vòng

i1 L1

i2

i3

L3

M

L2

R1

R3

C2

j

Hình 1

Câu 2: (3 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 2 Biết E =ɺ 220 V;

2 10

Z = Ω ; mạng 2 cửa có bộ số 6 4

j Z

j

a) Tính các dòng ñiện trong mạch

b) Tính Z2 ñể nó thu ñược công suất cực ñại

Hình 2

Câu 3: (3 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 3 J = 4 A (một

chiều); R = 10 Ω; L = 2 H; C = 25 mF Tại

thời ñiểm t = 0 khóa ñóng vào Tính dòng

ñiện quá ñộ trên cuộn cảm

t = 0

J

L

R

C

Hình 3

Trang 16

Câu 1: (2 ñiểm)

Cho mạch ñiện như hình 1 Biết nguồn

( ) 12 10 2 sin 12 2 sin 2 15 ;

R = Ω C2= 1 ; F L2 = 1 ; H R3= 10 ; Ω

3 0,5 ;

C = F L3= 0,5 H Xác ñịnh số chỉ của các

vôn kế (biết các thiết bị ño chỉ các giá trị hiệu dụng)

Hình 1

Câu 2: (4 ñiểm)

Cho sơ ñồ hình bên biết: R1= R2 = 0,6 Ω; RT = 9, 4 Ω; L1= L2 = 0, 2 H ; M = 0,1 H ;

2

( ) 100 t ( )

e t = e− ⋅1 t V Tại t = 0 ñóng khóa K

a) Xác ñịnh áp quá ñộ u2(t) trong trường hợp cửa 2 nối tải R T

b) Khi hở mạch ñầu ra (cửa 2) thì ñiện áp quá ñộ u t2( ) bằng bao nhiêu?

* *

2

e(t)

K

M

u 2

Hình 2

Câu 3: (3 ñiểm)

Cho mạch 3 pha nguồn ñối xứng như hình 3 Biết pha

A thắp sáng 20 bóng loại 75W/230V, pha B thắp sáng

20 bóng loại 60W/230V, pha C thắp sáng 5 bóng loại

1000W/230V, trị hiệu dụng của nguồn áp E = 230V

Hỏi:

a) Tính dòng các pha khi có dây trung tính

b) Khi dây trung tính bị ñứt, ở trạng thái xác lập

mới thì sự chiếu sáng của các pha sẽ thay ñổi

như thế nào so với trạng thái xác lập trước khi

ñứt dây trung tính Giải thích tại sao?

C

B

A

Z C

Z B

Z A

Hình 3

Ngày đăng: 08/05/2014, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w