1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 2: Active Directory

50 326 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2: Active Directory
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mô hình mạng tiép theo Mô hình Domain Hoạt động theo cơ chê Client-server Có ít nhất một server làm chức năng điều khiển vùng Domain Controller Thông tin người dùng được quản lý bở

Trang 1

Bài 2

Active Directory

Trang 3

Cac mo hinh mang

¢ Mo hinh Work Group

> M6 hình Work Group còn gọi là mô hình Peer to Peer

> Các máy tính trong mạng có vai trò như nhau

> Thông tin tài khoản người dùng được lưu trong SAM (

Trang 4

Các mô hình mạng (tiép theo)

Mô hình Domain

Hoạt động theo cơ chê Client-server

Có ít nhất một server làm chức năng điều khiển

vùng (Domain Controller)

Thông tin người dùng được quản lý bởi dịch vụ

Active Directory và được lưu trữ trên Domain

Controller với tên tập tin là NTDS.DIT

Quá trình chứng thực cho người dùng đăng

nhập diên ra tập trung tại máy Domain Controller

Trang 5

M6 hinh Domain (tiép theo)

* Qua trinh chteng thyuc cho người dùng

Trang 6

Active Directory

> Gidi thiéu Active Directory

> Chwc nang cua Active Diretory

Lưu giữ các thông tin người dùng và máy tính Đóng vai trò chứng thực (Authentication Server)

và quản lý đăng nhập (Logon Server)

Duy trì bản chỉ mục (Index) giúp cho quá trình

tÌm kiêm tài nguyên mạng nhanh hơn

Cho phép tạo ra nhiêu tài khoản người dùng với mức độ quyên (user right) khác nhau

Chia nhỏ domain thành nhiêu subdomain hay

OU (Organization Unit)

Trang 7

Active Directory

> Directory Service

O Giới thiệu Directory Service

o Các thành phân trong Directory Service

° Object (Đôi tượng)

Attribute (Thudc tinh)

Trang 8

Active Directory (tiêp theo)

° _ Kiên trúc của Active Directory

Trang 9

Kiên trúc của Active Directory

° Objects

— Các khái niệm liên quan

¢ Object classes: cac object classes thông dụng là

User, Compute, Printer

Attributes: la tap hợp các giá trị phù hợp và được

gắn kết với một đối tượng cụ thé

Trang 10

Kiên trúc của Active Directory

¢ Organization Units

— OU là đơn vị nhỏ nhật trong hệ thông AD

— Hai công cụ của OU

° Trao quyên kiêm soát một tập hợp tài khoản người

dùng, máy tính hay các thiệt bị mạng cho một hoặc

một nhóm phụ tá quản trị viên (sub-administrator)

để giảm bớt gánh nặng cho Admiinistrator

° Kiểm soát và khóa bớt một số chức năng trên máy

trạm thông qua chính sách nhóm (Group Policy Object)

Trang 11

Kiên trúc của Active Directory

¢ Organization Units

Trang 12

Kiên trúc của Active Directory

¢ Domain

— Domain là đơn vị chức năng nòng cốt của câu

trúc logic Active Directory

— Ba chức năng của Domain

° Đóng vai trò như một khu vực quan tri (administrative boundary) các đôi tượng

° Giúp chúng ta quản lý bảo mật các tài nguyên chia

sẻ

* Cung cap các server dự phòng làm chức năng điều khién vụng (domain controller) và đảm bảo thông tin trên các server này đồng bộ với nhau

Trang 13

Kiên trúc của Active Directory

° Domain: cập nhật thông tin giữa cac DC

Trang 14

Kiên trúc của Active Directory

¢ Domain

— La câu trúc bao gồm nhiều domain được sắp

xêp có câp bậc theo câu trúc hình

Cây Domain

Trang 15

Kiên trúc của Active Directory

¢ Forest

¢ Forest (rung) duoc xay dung tren mot hoac nhiéu

Domain Tree, noi cach khac Forest la tap hợp các

Domain Tree có thiêt lập quan hệ và ủy quyên cho

nhau

Trang 16

Cai dat va cau hinh Active Directory

¢ Nang cap server thành Domain Controller

se Giới thiệu

° Dùng tiện ích Manage Your Server hoac dung lénh otart — Run —- DCPROMO dé nang cap

Trang 17

Nang cap server thanh Domain

Controller

° Các bước nâng cấp

¢ Start — Run — DCPROMO

* Mét s6 hinh anh cua qua trinh nang cap

Trang 18

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Chuc nang cua DC

° DC để quản lý Domain mới

° Thêm DC vào Domain đã tôn tai san

Trang 19

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

° Loại Domain muốn tạo

*° Domain trong một Forest mới

*° Domain con của một Domain Tree,

Trang 20

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

° Tên DNS đây đủ của Domain muôn tạo

*® Ví dụ: netclass.com hoặc vina.com.vn

Trang 21

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Tén NetBIOS

° Tên Domain theo chuẩn NetBIOS để tương thích

với hệ điều hành Window NT

Trang 22

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Chi dinh vi tri lwu Database va Log cua Active

Directory

° Nên lưu Database và Log trên 2 đĩa vật ly

Trang 23

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Chinh dinh vi tri lwu thw muc SYSVOL

¢ SYSVOL phai nam trén partition NTFS v.5

Trang 24

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Kiém tra hoac cai dat DNS

° DNS là dịch vụ phân giải tén ket hop voi AD dé

phân giải tên các máy tính trong miên.

Trang 25

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Permissions

° Cho phép hoặc không cho phép các máy sử dụng

hệ điêu hành trước Window 2000 dang nhap

Trang 26

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Restore Mode Administrator Password

° Password sử dụng khi khởi động ở chế độ

Directory Services Restore Mode

Trang 27

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

°Ò Các thông tin của AD

° Tổng kết các thông tin mà bạn đã cung cấp cho

quá trình cài AD

Trang 28

Cac bước nâng cấp (tiép theo)

¢ Nhan Finish dé két thuc

Trang 29

Demo nang cap

* Xem Demo qua trinh nang cap Standalone

Server thanh Domain Controller Server

Trang 30

Gia nhap vao Domain

°Ò Giới thiệu

°Ò Các bước gia nhập máy trạm vào Domain

° Đăng nhập máy trạm với vai trò của người quản trị (Có thé stv dung Administrator)

¢ Right Click My Computer — Properties — System Properties — chon tab Computer Name — chon nut Change — Điền tên của Domain muốn gia nhập vào ô Domain (Hình A)

° DC yêu câu chứng thực, phải điên username va password của tài khoản có quyền đưa máy trạm vào Domain (Hình B)

Trang 31

Gia nhap vao Domain

°Ò Các bước gia nhập vào máy trạm Domain

Trang 32

Xây dựng DC đông hành

°Ò Giới thiệu

° Các bước xây dựng DC đông hành

¢ Start — Run - DOCPROMO

Trang 33

Xây dựng DC đông hành

° Lựa chọn chức năng của DC

-Ổ Thêm DC vào Domain đã có sẵn

Trang 34

Xây dựng DC đông hành

° Chứng thực

° Cung cập Username, password của Administrator

và Domain muốn tạo DC đồng hành

Trang 35

Xây dựng DC đông hành

° Tên Domain xây dựng DC đồng hành

° Tên DNS đây đủ (Full DNS) của Domain muôn xây dựng DC đông hành

Trang 36

Xây dựng DC đông hành

° _ Kết thúc quá trình tạo DC đông hành

Trang 37

Demo xây dựng Server đồng hành

* Xem demo xây dựng Domain Controller đồng hành

Trang 38

Xây dựng Subdomain

¢ Start —- Run —-DCPROMO

° Lựa chọn chức năng của DC

° DC để quản lý Domain mới

Trang 39

Xây dựng Subdomain

° Loại Domain muốn tạo

*° Domain con của một Domain tree,

Trang 40

Xây dựng Subdomain

° Chứng thực

*° Tài khỏan của người quản trị và Domain muốn tạo

Sub Domain

Trang 41

Xây dựng Sub Domain

¢ Tén cua Sub Domain (Child Domain)

¢ Tén cua Domain cha (Parent Domain) va domain con (Sub Domain)

Trang 42

Xây dựng SublDomain

° Kết quả có được khi tạo Sub Domain

Trang 43

Ha cap Domain Controller

* Dé chuyén một Domain Controller Server thành

Standalone Server (ha cap) ta cing dùng lệnh

DCPROMO

* Xem Demo qua trinh ha cap Domain Controller thanh Standalone Server

Trang 44

Xay dwng OU

¢ Organization Unit (OU)

¢ Start — Programs — Administrative Tools — Active Directory User and Computer

Trang 45

Xay dung OU

¢ Nhap tén OU muôn tạo

Trang 46

Xay dwng OU

¢ Đưa các máy trạm vào người dùng OU

Trang 47

Xay dwng OU

¢ Chon nguoi quan ly OY

Trang 48

Công cụ quản trị các đôi tượng

trong Active Directory

¢ Active Directory User and Computer

Trang 49

Thao luận

Trang 50

Kêt thúc bai học

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w