1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nền móng công trình

53 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nền Móng Công Trình
Tác giả Vương Văn Đại
Người hướng dẫn TS. Nghiêm Mạnh Hiến
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 200X4
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 817,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán móng bè, móng hợp khối trong đồ án tốt nhiệp

Trang 2

CHƯƠNG 9 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH, ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT VÀ GIẢI PHÁP

NỀN MÓNG 9.1 Đánh giá đặc điểm công trình

9.1.1 Địa điểm xây dựng

Công trình TÒA NHÀ VIETINBANK được xây dựng tại quận BaĐình, thành phố Hà Nội Khu vực này có mặt bằng bằng phẳng cókhả năng thoát nước tốt Địa điểm xây dựng rất thuận lợi về mặtgiao thông, điều kiện thông gió và chiếu sáng tự nhiên thuận lợi Công trình nằm xa khu đông dân cư, khoảng cách đến các hộdân xung quanh là lớn Do đó, sự ảnh hưởng của phương án móngđến các hộ dân xung quanh là ít

và tải trọng động đất Điều đó đã đặt ra cho công tác thiết kế và thi công móng những yêu cầu rất cao và khá nghiêm khắc

9.2 Đánh giá điều kiện địa chất công trình

- Lớp 5: 18,8 25,5m là lớp cát pha, xám vàng, trạng tháidẻo; dày 6,7 m

Trang 3

- Lớp 6: 25,5 32,5m là lớp cát hạt trung, xám vàng, trạngthái chặt vừa; dày 7 m

- Lớp 7: 32,5 49,3mlà lớp sạn sỏi lẫn cát, trạng thái rấtchặt; dày 16,8 m

- Lớp 8: 49,3 81,3m  là lớp cuội sỏi, cuội tảng, trạng thái rấtchặt

Mực nước ngầm xuất hiện ổn định ở cốt – 2,3 m

Địa tầng được phân chia theo thứ tự từ trên xuống dưới như sau:

Trang 4

sET, sET pha

Trang 5

5 8 0,8873

0,47

4 11 0,7075

Trang 6

- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =

γ - γ1+ e =

3

27, 2 -10

= 9,15 kN / m1+ 0,88

- Mô đun tổng biến dạng: E0 10920kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải trung bình, biến dạn trungbình, không thích hợp để làm nền cho công trình

3

27 -10

= 9,77 kN / m1+ 0,74

- Mô đun tổng biến dạng: E0 12770kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải nhỏ, biến dạng lớp, không cókhả năng làm nền cho công trình

3

27 -10

= 9,94 kN / m1+ 0,71

- Mô đun tổng biến dạng: E0 19000kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải khá lớn, biến dạng nhỏ

9.2.3.5 Lớp đất 5

Lớp cát pha, xám vàng, trạng thái dẻo; dày 6,7 m

Trang 7

26,9 -10

= 9,88 kN / m1+ 0,71

- Mô đun tổng biến dạng: E0 21250kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải lớn, biến dạng nhỏ

9.2.3.6 Lớp đất 6

Là lớp cát hạt trung, xám vàng, trạng thái chặt vừa; dày 7 m

- Hệ số rỗng: e = 0,612; 0,55 e 0,612 0,7  cát ở trạngthái chặt vừa

- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =

γ - γ1+ e =

3

26,7 -10

= 10,36 kN / m1+ 0,612

- Mô đun tổng biến dạng: E0 30000kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình

9.2.3.7 Lớp đất 7

Là lớp sạn sỏi lẫn cát, trạng thái chặt; dày 16,8 m

- Hệ số rỗng: e = 0,48; e 0,48 0,55  trạng thái rất chặtTrọng lượng riêng đẩy nổi: đn =

γ - γ1+ e =

3

26,8 -10

= 11,35kN / m1+ 0, 48

- Mô đun tổng biến dạng: E0 40000kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình

9.2.3.8 Lớp đất 8

Là lớp cuội sỏi, cuội tảng, trạng thái chặt

- Hệ số rỗng: e = 0,45; e 0,45 0,55  trạng thái rất chặt

Trang 8

- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =

γ - γ1+ e =

3

27,2 -10

= 11,86 kN / m1+ 0, 45

- Mô đun tổng biến dạng: E0 130000kPa

Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình

Kết luận: Lớp 8 là cuội sỏi, cuội tảng chặt, có khả năng chịu tải

lớn, tính năng xây dựng tốt, biến dạng lún nhỏ, thích hợp nhất làmnền công trình

9.2.4 Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn

Mực nước ngầm ở cốt -2,3 m nên không gây ảnh hưởng nhiềuđến móng Tuy nhiên nếu sử dụng móng cọc, cọc được nối với mốinối nằm dưới mực nước ngầm thì phải quét bitum phủ kín phần thépcủa nối nối để tránh mối nối bị ăn mòn trong quá trình sử dụng.Tầng hầm nằm ở cốt – 11,6 m nên khi thi công cần biện pháp tháokhô hố móng

9.3 Lựa chọn giải pháp nền móng

9.3.1 Loại nền móng

Với quy mô và tải trọng công trình rất lớn giải pháp móng sâu(móng cọc) là hợp lý hơn cả Mũi cọc sẽ được ngàm vào lớp đất tốt( lớp 8) Chiều dài tự do của cọc lớn vì vậy việc tăng chiều sâu hạcọc làm giảm tổng khối lượng của cọc, của đài và vì thế làm giảmgiá thành chung của móng sẽ có lợi hơn là dùng nhiều cọc ngắn.Chiều sâu mũi cọc lợi nhất có thể xác định từ điều kiện cân bằng sứcchịu tải của cọc tính theo cường độ vật liệu cọc và tính theo cường

Do công trình có chiều cao và số tầng lớn, cao +363,00 m so với mặt đất, 68 tầng nổi

và 2 tầng hầm nên tải trọng truyền xuống móng công trình rất lớn nên ta sử dụng phương án móng bè trên nền cọc khoan nhồi đỡ tất cả các cột, vách, lõi cứng Với phương án này, ta có thể bố trí được số lượng cọc khoan nhồi lớn

Trang 10

Chương 10 Thiết kế móng 10.1 Vật liệu sử dụng

Chọn vật liệu làm cọc:

- Bê tông cấp bền B35, Rb = 19,5 MPa

- Cốt thép chịu lực nhóm CIII có Rsc = 365 MPa

- Cốt đai nhóm CIII có Rsw = 290 Mpa

10.2 Xác định tải trọng tính móng

Ta sử dụng một đài móng cho tất cả các vách lõi và các cộtchính, tải trọng tác dụng được tổng hợp từ nội lực của điểm châncột, vách tại tầng Base

Trang 11

-132,36

-8 1,78 8560,99 -2,22

122,41

BAS

1197,3

-1 9652,72

188,91

118,45

-113,06

-112,89BAS

202,91

-44209,9

7

218,83

111,30BAS

106,87

-1

6744,7

-1

3495,7

-9 7813,12

122,7

2 67,44BAS

-6 -63,41BAS

Trang 12

-E 6

BAS

4915,6

-6

40249,9

3

109,5

-1 58,56BAS

E

189

1 TH1 -517,55

899,51

-12839,3

6

82,00 49,60BAS

-E

166

1 TH1 222,03

375,39

-31954,5

2 77,74 48,46BAS

E

828

8 TH1 239,62

114,90 1884,98 -7,15 42,93

6311,6

-4 38,28BAS

E

188

9 TH1 -280,61

482,25

-11299,9

5

67,94 36,64BAS

-7 33,52BAS

49,68 33,47BAS

150,04

-29509,0

5 46,67 33,41BAS

89077,2

6

16,39 33,30BAS

24482,7

2

28,77 30,31BAS

-E

425 TH1 -419,19 578,15 48618,8

4

339,6

-30,27

Trang 13

BAS

7009,8

-4

4013,4

-3 8619,14 27,64 29,90

BAS

10843,18

-2 -29,48BAS

35179,8

6 -6,36 27,95BAS

197,73

-32629,1

0 36,31 27,27BAS

E

819

4 TH1 23,50 34,82 5648,26

38,46 25,96BAS

E

828

5 TH1 125,55 128,17 1924,35

24,72 23,33BAS

31008,8

8 -0,70 22,35BAS

-E

818

10,27 17,64BAS

40447,4

8

10,76 16,50BAS

-9

16097,9

9 8,53 15,11BAS

282,01 1919,55 56,53 14,81BAS

Trang 14

2305,5

-6 6584,51 5,48 13,69BAS

E

828

0 TH1 11,42 4,52 3449,08 -5,59 13,20BAS

E

827

9 TH1 10,93 2,17 3037,54 -3,14 12,46BAS

101236,

53 -2,60 11,64BAS

E

818

2 TH1 -18,76 -51,38 1458,47 2,75 11,57BAS

-2 6,81BAS

E

828

11,23 6,08BAS

-E

828

3 TH1 4,81 361,68 4976,39

75,75 5,43BAS

-E

829

0 TH1 4,25 359,51 5418,13

75,99 5,24

-7 7751,39 34,59 4,51BAS

-6 3,08

Trang 15

11,91 1,21BAS

-E

365

4 TH1 0,46 610,79 1129,05 17,57 0,51BAS

E

366

4 TH1 0,40 -82,56 2124,99 18,41 0,50BAS

E

366

7 TH1 0,12 -63,78 2129,19 14,84 0,08BAS

BAS

11,52 0,01

E

366

596,69 1115,88 4,55 -0,05BAS

-E

825

3 TH1 -3,16 27,79 2225,61

33,58 -0,16BAS

-E

825

2 TH1 -0,14 -12,92 1185,73 15,19 -0,17BAS

35032,9

5

53,15 -0,19BAS

-E

312

3 TH1 -0,81 0,47 1126,08 -0,52 -0,89BAS

12,09 -1,11BAS

Trang 16

-4 8258,11

47,40 -2,16

-2 -3,09BAS

40572,7

7 -9,39 -4,52BAS

E

827

5 TH1 -4,26 359,48 5427,46

75,97 -5,25BAS

-E

824

9 TH1 -4,83 361,26 4986,24

75,68 -5,45BAS

-E

824

11,23 -5,99

-BAS

9306,7

-6

35336,7

2

19,23 -6,39

-BAS

11262,57

6484,6

-6 -6,83BAS

E

818

1 TH1 -7,29 -24,41 2174,43 26,95 -8,05BAS

E

823

7 TH1 -7,60 2,96 2667,36 -3,67 -8,78BAS

-E

826

11,24

Trang 17

821

1 TH1 11,71 -39,20 1382,88 0,89

12,68BAS

-E

823

9 TH1 -11,27 2,06 3117,79 -3,05

12,82

-4 6577,62 5,97

13,07BAS

-E

824

0 TH1 -11,50 4,73 3532,79 -5,81

13,31BAS

14,06BAS

-E

823

8 TH1 -13,05 -6,12 4169,58 5,21

14,15BAS

277,44 2010,48 54,69

15,07BAS

-E

824

2 TH1 -13,62 0,97 847,58 -1,14

16,02BAS

-E

820

5 TH1 -16,04 9,34 1868,38

10,31

17,71BAS

19,85BAS

-E

828

6 TH1 -17,16 -5,36 756,33 6,37

20,38BAS

30812,9

2 8,06

20,43BAS

-E

826

2 TH1 -130,26 130,34 1948,95

25,04

23,90BAS

-E

820

7 TH1 -22,71 34,99 5614,74

38,65

25,09BAS

13011,09

48505,7

5

72,78

27,86BAS

24433,8

7

27,22

28,59BAS

214,58

-32640,6

3 39,50

30,26

Trang 18

-E 8 7 32,09BAS

-E 405 TH1 -184,56 313,85 2372,53

49,05

33,02

33,25BAS

148,64

-29557,8

8 45,17

34,01

-5 5349,90 89,03

34,10BAS

-E

818

9 TH1 -32,19 -66,44 1968,21 73,34

35,54

-BAS

10943,37

6332,5

-0 4714,57 10,78

38,06

-BAS

4634,1

-6

2659,3

-2

10812,9

2 -0,83

38,40BAS

89082,4

4

16,15

42,36BAS

-E

827

0 TH1 -243,30

116,54 1914,91 -7,37

43,58

-BAS

4072,7

-5

2335,7

-2

18017,0

4

121,66

48,05BAS

-E

189

2 TH1 517,98

898,88

-12839,0

9

82,19

48,77BAS

-E

189

0 TH1 254,31

440,99

-11480,4

0

83,78

48,80BAS

-E

165

1 TH1 -216,18

366,18

-31963,7

2 74,35

49,20

-2

1983,2

-2

14310,7

5

109,41

53,61

-6 7794,31

100,81

56,76

Trang 19

-E 0 9 85,48 58,47

BAS

1159,0

-2

40319,5

8

110,42

59,36BAS

35350,3

9 32,66

63,21BAS

-7

45410,0

7

143,55

70,97

71,05BAS

-E

824

1 TH1 -368,88 -24,24 4209,48 2,70

78,84

81,44

-3

1845,0

-1

16893,8

5

177,14

83,13BAS

124,71

-44199,0

0

150,80

85,36

-BAS

106,79

112,60

113,03

-BAS

1197,2

-2 9649,68

188,97

118,47

-BAS

11139,66

121,05BAS

Trang 20

-BAS

1718,0

13914,1

6 -5,18

244,15

-BAS

1458,3

-9 3,95 9164,81 -4,85

252,59

-∑=

2813685,01

Vậy tổng lực dọc tác động lên đài:N1F z 2813685,01k N

10.2.2 Trường hợp có động đất

Ở TH26 MAX, tổng lực dọc tác động lên đài móng là lớn nhất

Bảng 10.2 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH26 Max

1310,6

4 3,78 8241,18 -3,75

226,82BAS

TH26 MAX

BAS

TH26 MAX

3496,9

TH26 MAX

10242,11

-128,81BAS

1046,8

-6 1,95 7689,00 -1,80

109,35BAS

TH26

135,23

-40881,5

8

211,54

108,81

Trang 21

-3 99,9-3BAS

1151,3

-9

5919,4

5213,5

-0

3081,5

-2 7228,16

124,5

9 69,30BAS

E

189

7

TH26 MAX

436,84 792,01 6521,96

-103,1

5 62,52BAS

-36373,7

5

110,0

-4 60,67BAS

4314,8

E

822

2

TH26 MAX

-BAS

TH26 MAX

-0 54,-05

BAS

TH26 MAX

291,25 540,29

-43341,1

8

288,4

-7 53,61

Trang 22

9 81,13 50,62BAS

E

189

1

TH26 MAX

453,22

787,58

-11341,8

5

72,60 44,30

-BAS

TH26 MAX

9373,0

-3 42,22

BAS

TH26 MAX

9647,1

-0

5589,7

-2 4353,65 16,11 40,65

BAS

TH26 MAX

4261,4

5

2350,6

-3 9946,03 1,80 40,50BAS

6090,2

-5

3492,7

-5 7674,67 38,44 36,19BAS

TH26

134,66

-26745,7

0 41,28 33,70BAS

244,34

419,48

-10078,6

2

58,15 33,11BAS

E

828

8

TH26 MAX 184,19 -95,75 1574,16 -6,02 32,57BAS

TH26

150,66

-30373,3

5 42,63 30,32BAS

E

189

6

TH26 MAX

429,02 740,07

-10299,6

0 64,08 30,13BAS

TH26

42,71 29,91BAS

Trang 23

E MAX 9

BAS

TH26 MAX

-3 20,09BAS

6543,5

1045,1

9

1705,9

-0

14847,4

7 10,90 15,59BAS

3525,7

-4

2045,5

-7 5958,38 5,77 13,47BAS

TH26

250,97 1745,94 52,31 13,11BAS

Trang 24

-5 5,95

BAS

TH26 MAX

8634,3

-0 7128,36 31,07 3,26BAS

-2 2,70BAS

-BAS

TH26 MAX

6073,4

5

3345,9

-5 7405,82

33,59 2,05BAS

Trang 25

31219,2

5

16,06 1,07BAS

313,87 16,97

-19905,9

0 14,32 0,58BAS

3529,3

2315,6

Trang 26

-5 -2,61BAS

10002,07

5617,8

-7

10769,1

1 0,57 -3,19BAS

-8 -5,82BAS

43123,3

7

47,85 -7,32BAS

-E

389

5

TH26 MAX

3591,0

4

2042,9

-11,39

Trang 27

TH26 MAX

129,58

246,69 1830,83 50,56

12,18BAS

12,47BAS

17,68BAS

18,76

563,65

-1032,8

0 6983,75

112,44

19,09BAS

TH26 MAX

139,57 88,05

-22131,7

2

25,32

22,69BAS

TH26 MAX

101,54

165,34

-30381,3

4 45,45

24,44BAS

TH26 MAX

159,90 280,17 2086,53

42,24

28,66BAS

-E

819

6

TH26 MAX

531,53

943,79 4916,79 81,79

29,15BAS

-E

428 TH26

MAX

3501,8

2027,9

-17669,3

1

98,61

30,97

Trang 28

-4 4

BAS

TH26 MAX

10101,80

5606,2

-4 4394,16 12,55

31,15

-BAS

TH26 MAX

4106,5

-2

2355,7

-1 9974,38 -0,05

32,07BAS

TH26 MAX

181,49

133,37

-26789,6

8 39,88

32,54BAS

-E

827

0

TH26 MAX

186,83 -97,04 1597,96 -6,19

33,04BAS

-E

165

1

TH26 MAX

176,08

295,68

-29661,7

2 78,03

40,93BAS

-10206,9

6

72,07

42,42BAS

-11341,7

9

72,76

42,80

1000,2

-2

1744,7

-3

13198,8

4

100,42

46,09

-BAS

TH26 MAX

5512,3

2

3083,5

-1 7211,62

105,20

47,55

50,55BAS

TH26 MAX

279,88 -21,71

-32934,2

8 31,51

50,73BAS

-E

821

0

TH26 MAX

587,28

-1033,8

8 5384,48

73,16

51,81BAS

TH26 MAX

-36436,2

7

110,86

58,25BAS

-42028,2

4

138,33

58,47

Trang 29

E

824

1

TH26 MAX

278,83 -14,70 3418,18 0,16

59,28

1136,5

62,97BAS

70,92

935,61

1649,9

-2

15086,9

2

160,79

71,97BAS

TH26 MAX

676,24 2,91 5260,06 -2,82

95,15BAS

-E

167

0

TH26 MAX

224,46 -1,06

-64223,9

1

73,89

98,77

1080,8

98,83

-BAS

TH26 MAX

695,19

-1236,5

9 9093,77

201,45

99,89

-BAS

TH26 MAX

9870,4

100,39

-BAS

TH26 MAX

621,45

1063,9

-2 8553,03

170,01

104,80

1057,0

3 2,26 7689,83 -2,17

108,06

717,06 -0,45

-15907,4

6 65,02

121,91

-BAS

TH26 MAX

-BAS

TH26 MAX

1521,6

12502,0

0 -4,31

216,26BAS

-E

63 TH26

MAX

1294,8

-224,2

Trang 30

9 3

∑=

2538795

,59

Vậy tổng lực dọc tác động lên đài:N26 F z 2538795,59k N

10.3 Tính toán sức chịu tải của cọc, lựa chọn tiết diện cọc, bố trí cọc

Chọn sơ bộ chiều cao đài móng là hd = 5 m Đáy đài được đặt ở

độ sâu - 16,6 m so với cốt 0,00 Phần cọc ngàm vào đài 100 mm,

phần thép ngàm vào đài là 1000 mm

10.3.1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc được xác định theo côngthức:

Rsc - Cường độ chịu nén tính toán của cốt thép, với cốt thép nhóm CIII

có Rsc = 365MPa; Khi Rsc > 220 MPa theo TCVN 195 – 1997 lấy Rsc =

220 MPa để tính toán

Ab - Diện tích tiết diện của bêtông;

As - Diện tích tiết diện của cốt thép dọc;

m1 - hệ số điều kiện làm việc khi đổ bê tông qua ống dịch chuyểnthẳng đứng, m1 = 0,85;

m2 - hệ số điều kiện làm việc kể đến phương pháp thi công cọc, ởđây khi thi công cần dùng ống vách và đổ bê tông dưới huyền phùsét, m2 = 0,7

Có: m m R1 .2 b 0,85.0,7.19500 11602,5 kPa

Khi m m R1 .2 b 6000kPa theo TCVN 195 - 1997 lấy m m R1 .2 b 6000kPa

Bảng 10.3 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

10.3.2 Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền

10.3.2.1 Trong trường hợp không có động đất

Trang 31

Sử dụng số liệu thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT để tính toán sứcchịu tải giới hạn của cọc theo công thức của Nhật Bản cho trongTCXD 205 - 1998.

Sức chịu tải cho phép của cọc:

PSPT = a  s s 

1

N A 2N L +C L

3  u cd (kN)Trong đó:

+  - hệ số phụ thuộc phương pháp thi công cọc, cọc khoan nhồilấy,  = 150;

+ Na - chỉ số SPT của đất dưới mũi cọc, mũi cọc nằm trong lớpcuội sỏi, Na = 100;

+ A - Diện tích tiết diện ngang dưới chân cọc;

+ Ns - chỉ số SPT của lớp cát bên thân cọc;

+ Ls - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất cát;

+ Lc - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất sét;

+ Cu xác định từ chỉ số SPT theo công thức Cu = 7,14NSPT (kPa)

độ sâu tính toán hu (tính từ mặt đất) lấy bằng 0

Trong đó:

4

u bd

b

K b

E I

Với: Eb = 34,5 MPa – môđun đàn hồi của bêtông B35

bc – chiều rộng quy ước của cọc, bc = d + 1

I – mômen quán tính tiết diện ngang của cọc,

4

πdd

I = 64

K – hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào loại đất, trạng thái đất, loại cọc.Khi tính toán cọc chịu tải trọng ngang, thực chất cọc chỉ làm việcvới một đoạn cọc có chiều dài hm tính từ đáy của đài cọc gọi là chiềusâu ảnh hưởng của nền đất khi cọc chịu lực ngang

Chiều sâu ảnh hưởng được xác định theo công thức thực nghiệm

hm = 2(d+1)

Trang 32

Do đoạn cọc có chiều sâu ảnh hưởng đi qua lớp cát pha dẻo có IL

Chiềudàicọc tronglớpcuộisỏi

l (m)

PVL (kN)

PSPT

khôngcóđộngđất(kN)

PSPT

có độngđất (kN)

Sốlượngcọc sơbộ

12769,58

13272,2

Trang 33

97 89 9

97

14277,55

22570,6

Căn cứ vào diện tích mặt bằng công trình và điều kiện thi công,

chọn phương án cọc đường kính 1500 mm, chiều dài 46,7 m, ngàm sâu vào lớp cuội sỏi 14m.

Sức chịu tải của cọc:

- PSCT = 20871 kN

10.3.4 Bố trí cọc

Bố trí cọc với khoảng cách 3d = 4500 mm, xác định được hình dạng đài như hình vẽ, số lượng cọc bố trí 259 cọc

Trang 34

T10 T05

Trang 35

Phân tích sự làm việc của cả hệ kết cấu có đài móng được thực hiện bởi phần mềm Etabs 9.7.1.

Trang 36

Mô hình đài móng trong phần mềm Etabs 9.7.1

10.4.1 Xác định độ cứng k của gối đàn hồi

Việc xác định độ cứng của gối đàn hồi được thực hiện bằng cách mô tả đất nền và cọc trong phần mềm KCW 2010 V5.79 Các cos cao độ nhập vào phần mềm KCW được tính từ mặt đất tự nhiên

10.4.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc

10.4.2.1 Trong trường hợp có không động đất

Pmax

(kN)

Trọnglượng bảnthâncọcP'(kN)

Trang 49

Không có trường hợp nào lực tác dụng lên cọc vượt quá khả năng chịu lực của cọc  đảm bảo điều kiện lực lớn nhất tác động lên cọc.Vậy thỏa mãn khả năng chịu lực của cọc.

Sau khi xác định được lực tác dụng lên cọc, thống kê sự làm việc hiệu quả của các cọc được thể hiện trong bảng dưới đây:

Bảng 10.8 Thống kê sự làm việc của cọc

Cọcđạt >90

% SCT

Cọc đạt

70 90%

-SCT

Cọc đạt

50 70%

10.5 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc

10.5.2 Tính toán mômen và thép đặt cho đài cọc

Do sử dụng phương án móng bè với mặt bằng phức tạp nên đểxác định mômen đài cọc ta sử dụng phương pháp phần tử hữu hạnvới sự trợ giúp của phần mềm Safe v12.2 Ta thực hiện kết xuất tầngĐÀIMÓNG từ Etabs và định nghĩa lại các tổ hợp tương tự như các tổhợp trong Etabs nêu ở chương 3 Trong Safe ta thực hiện các bướcsau:

Ngày đăng: 08/05/2014, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 9.1 Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất - Nền móng công trình
Bảng 9.1 Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất (Trang 4)
Bảng 10.1 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH1 - Nền móng công trình
Bảng 10.1 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH1 (Trang 9)
Bảng 10.2 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH26 Max - Nền móng công trình
Bảng 10.2 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH26 Max (Trang 18)
Bảng 10.6 Xác định sơ bộ số lượng cọc - Nền móng công trình
Bảng 10.6 Xác định sơ bộ số lượng cọc (Trang 28)
Bảng 10.8 Lực tác dụng lên cọc - Nền móng công trình
Bảng 10.8 Lực tác dụng lên cọc (Trang 31)
Bảng 10.8 Thống kê sự làm việc của cọc - Nền móng công trình
Bảng 10.8 Thống kê sự làm việc của cọc (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w