Tính toán móng bè, móng hợp khối trong đồ án tốt nhiệp
Trang 2CHƯƠNG 9 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH, ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT VÀ GIẢI PHÁP
NỀN MÓNG 9.1 Đánh giá đặc điểm công trình
9.1.1 Địa điểm xây dựng
Công trình TÒA NHÀ VIETINBANK được xây dựng tại quận BaĐình, thành phố Hà Nội Khu vực này có mặt bằng bằng phẳng cókhả năng thoát nước tốt Địa điểm xây dựng rất thuận lợi về mặtgiao thông, điều kiện thông gió và chiếu sáng tự nhiên thuận lợi Công trình nằm xa khu đông dân cư, khoảng cách đến các hộdân xung quanh là lớn Do đó, sự ảnh hưởng của phương án móngđến các hộ dân xung quanh là ít
và tải trọng động đất Điều đó đã đặt ra cho công tác thiết kế và thi công móng những yêu cầu rất cao và khá nghiêm khắc
9.2 Đánh giá điều kiện địa chất công trình
- Lớp 5: 18,8 25,5m là lớp cát pha, xám vàng, trạng tháidẻo; dày 6,7 m
Trang 3- Lớp 6: 25,5 32,5m là lớp cát hạt trung, xám vàng, trạngthái chặt vừa; dày 7 m
- Lớp 7: 32,5 49,3mlà lớp sạn sỏi lẫn cát, trạng thái rấtchặt; dày 16,8 m
- Lớp 8: 49,3 81,3m là lớp cuội sỏi, cuội tảng, trạng thái rấtchặt
Mực nước ngầm xuất hiện ổn định ở cốt – 2,3 m
Địa tầng được phân chia theo thứ tự từ trên xuống dưới như sau:
Trang 4sET, sET pha
Trang 55 8 0,8873
0,47
4 11 0,7075
Trang 6- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =
γ - γ1+ e =
3
27, 2 -10
= 9,15 kN / m1+ 0,88
- Mô đun tổng biến dạng: E0 10920kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải trung bình, biến dạn trungbình, không thích hợp để làm nền cho công trình
3
27 -10
= 9,77 kN / m1+ 0,74
- Mô đun tổng biến dạng: E0 12770kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải nhỏ, biến dạng lớp, không cókhả năng làm nền cho công trình
3
27 -10
= 9,94 kN / m1+ 0,71
- Mô đun tổng biến dạng: E0 19000kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải khá lớn, biến dạng nhỏ
9.2.3.5 Lớp đất 5
Lớp cát pha, xám vàng, trạng thái dẻo; dày 6,7 m
Trang 726,9 -10
= 9,88 kN / m1+ 0,71
- Mô đun tổng biến dạng: E0 21250kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải lớn, biến dạng nhỏ
9.2.3.6 Lớp đất 6
Là lớp cát hạt trung, xám vàng, trạng thái chặt vừa; dày 7 m
- Hệ số rỗng: e = 0,612; 0,55 e 0,612 0,7 cát ở trạngthái chặt vừa
- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =
γ - γ1+ e =
3
26,7 -10
= 10,36 kN / m1+ 0,612
- Mô đun tổng biến dạng: E0 30000kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình
9.2.3.7 Lớp đất 7
Là lớp sạn sỏi lẫn cát, trạng thái chặt; dày 16,8 m
- Hệ số rỗng: e = 0,48; e 0,48 0,55 trạng thái rất chặtTrọng lượng riêng đẩy nổi: đn =
γ - γ1+ e =
3
26,8 -10
= 11,35kN / m1+ 0, 48
- Mô đun tổng biến dạng: E0 40000kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình
9.2.3.8 Lớp đất 8
Là lớp cuội sỏi, cuội tảng, trạng thái chặt
- Hệ số rỗng: e = 0,45; e 0,45 0,55 trạng thái rất chặt
Trang 8- Trọng lượng riêng đẩy nổi: đn =
γ - γ1+ e =
3
27,2 -10
= 11,86 kN / m1+ 0, 45
- Mô đun tổng biến dạng: E0 130000kPa
Lớp đất này có cường độ chịu tải cao, có khả năng làm nền chocông trình
Kết luận: Lớp 8 là cuội sỏi, cuội tảng chặt, có khả năng chịu tải
lớn, tính năng xây dựng tốt, biến dạng lún nhỏ, thích hợp nhất làmnền công trình
9.2.4 Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn
Mực nước ngầm ở cốt -2,3 m nên không gây ảnh hưởng nhiềuđến móng Tuy nhiên nếu sử dụng móng cọc, cọc được nối với mốinối nằm dưới mực nước ngầm thì phải quét bitum phủ kín phần thépcủa nối nối để tránh mối nối bị ăn mòn trong quá trình sử dụng.Tầng hầm nằm ở cốt – 11,6 m nên khi thi công cần biện pháp tháokhô hố móng
9.3 Lựa chọn giải pháp nền móng
9.3.1 Loại nền móng
Với quy mô và tải trọng công trình rất lớn giải pháp móng sâu(móng cọc) là hợp lý hơn cả Mũi cọc sẽ được ngàm vào lớp đất tốt( lớp 8) Chiều dài tự do của cọc lớn vì vậy việc tăng chiều sâu hạcọc làm giảm tổng khối lượng của cọc, của đài và vì thế làm giảmgiá thành chung của móng sẽ có lợi hơn là dùng nhiều cọc ngắn.Chiều sâu mũi cọc lợi nhất có thể xác định từ điều kiện cân bằng sứcchịu tải của cọc tính theo cường độ vật liệu cọc và tính theo cường
Do công trình có chiều cao và số tầng lớn, cao +363,00 m so với mặt đất, 68 tầng nổi
và 2 tầng hầm nên tải trọng truyền xuống móng công trình rất lớn nên ta sử dụng phương án móng bè trên nền cọc khoan nhồi đỡ tất cả các cột, vách, lõi cứng Với phương án này, ta có thể bố trí được số lượng cọc khoan nhồi lớn
Trang 10Chương 10 Thiết kế móng 10.1 Vật liệu sử dụng
Chọn vật liệu làm cọc:
- Bê tông cấp bền B35, Rb = 19,5 MPa
- Cốt thép chịu lực nhóm CIII có Rsc = 365 MPa
- Cốt đai nhóm CIII có Rsw = 290 Mpa
10.2 Xác định tải trọng tính móng
Ta sử dụng một đài móng cho tất cả các vách lõi và các cộtchính, tải trọng tác dụng được tổng hợp từ nội lực của điểm châncột, vách tại tầng Base
Trang 11-132,36
-8 1,78 8560,99 -2,22
122,41
BAS
1197,3
-1 9652,72
188,91
118,45
-113,06
-112,89BAS
202,91
-44209,9
7
218,83
111,30BAS
106,87
-1
6744,7
-1
3495,7
-9 7813,12
122,7
2 67,44BAS
-6 -63,41BAS
Trang 12-E 6
BAS
4915,6
-6
40249,9
3
109,5
-1 58,56BAS
E
189
1 TH1 -517,55
899,51
-12839,3
6
82,00 49,60BAS
-E
166
1 TH1 222,03
375,39
-31954,5
2 77,74 48,46BAS
E
828
8 TH1 239,62
114,90 1884,98 -7,15 42,93
6311,6
-4 38,28BAS
E
188
9 TH1 -280,61
482,25
-11299,9
5
67,94 36,64BAS
-7 33,52BAS
49,68 33,47BAS
150,04
-29509,0
5 46,67 33,41BAS
89077,2
6
16,39 33,30BAS
24482,7
2
28,77 30,31BAS
-E
425 TH1 -419,19 578,15 48618,8
4
339,6
-30,27
Trang 13BAS
7009,8
-4
4013,4
-3 8619,14 27,64 29,90
BAS
10843,18
-2 -29,48BAS
35179,8
6 -6,36 27,95BAS
197,73
-32629,1
0 36,31 27,27BAS
E
819
4 TH1 23,50 34,82 5648,26
38,46 25,96BAS
E
828
5 TH1 125,55 128,17 1924,35
24,72 23,33BAS
31008,8
8 -0,70 22,35BAS
-E
818
10,27 17,64BAS
40447,4
8
10,76 16,50BAS
-9
16097,9
9 8,53 15,11BAS
282,01 1919,55 56,53 14,81BAS
Trang 142305,5
-6 6584,51 5,48 13,69BAS
E
828
0 TH1 11,42 4,52 3449,08 -5,59 13,20BAS
E
827
9 TH1 10,93 2,17 3037,54 -3,14 12,46BAS
101236,
53 -2,60 11,64BAS
E
818
2 TH1 -18,76 -51,38 1458,47 2,75 11,57BAS
-2 6,81BAS
E
828
11,23 6,08BAS
-E
828
3 TH1 4,81 361,68 4976,39
75,75 5,43BAS
-E
829
0 TH1 4,25 359,51 5418,13
75,99 5,24
-7 7751,39 34,59 4,51BAS
-6 3,08
Trang 1511,91 1,21BAS
-E
365
4 TH1 0,46 610,79 1129,05 17,57 0,51BAS
E
366
4 TH1 0,40 -82,56 2124,99 18,41 0,50BAS
E
366
7 TH1 0,12 -63,78 2129,19 14,84 0,08BAS
BAS
11,52 0,01
E
366
596,69 1115,88 4,55 -0,05BAS
-E
825
3 TH1 -3,16 27,79 2225,61
33,58 -0,16BAS
-E
825
2 TH1 -0,14 -12,92 1185,73 15,19 -0,17BAS
35032,9
5
53,15 -0,19BAS
-E
312
3 TH1 -0,81 0,47 1126,08 -0,52 -0,89BAS
12,09 -1,11BAS
Trang 16-4 8258,11
47,40 -2,16
-2 -3,09BAS
40572,7
7 -9,39 -4,52BAS
E
827
5 TH1 -4,26 359,48 5427,46
75,97 -5,25BAS
-E
824
9 TH1 -4,83 361,26 4986,24
75,68 -5,45BAS
-E
824
11,23 -5,99
-BAS
9306,7
-6
35336,7
2
19,23 -6,39
-BAS
11262,57
6484,6
-6 -6,83BAS
E
818
1 TH1 -7,29 -24,41 2174,43 26,95 -8,05BAS
E
823
7 TH1 -7,60 2,96 2667,36 -3,67 -8,78BAS
-E
826
11,24
Trang 17821
1 TH1 11,71 -39,20 1382,88 0,89
12,68BAS
-E
823
9 TH1 -11,27 2,06 3117,79 -3,05
12,82
-4 6577,62 5,97
13,07BAS
-E
824
0 TH1 -11,50 4,73 3532,79 -5,81
13,31BAS
14,06BAS
-E
823
8 TH1 -13,05 -6,12 4169,58 5,21
14,15BAS
277,44 2010,48 54,69
15,07BAS
-E
824
2 TH1 -13,62 0,97 847,58 -1,14
16,02BAS
-E
820
5 TH1 -16,04 9,34 1868,38
10,31
17,71BAS
19,85BAS
-E
828
6 TH1 -17,16 -5,36 756,33 6,37
20,38BAS
30812,9
2 8,06
20,43BAS
-E
826
2 TH1 -130,26 130,34 1948,95
25,04
23,90BAS
-E
820
7 TH1 -22,71 34,99 5614,74
38,65
25,09BAS
13011,09
48505,7
5
72,78
27,86BAS
24433,8
7
27,22
28,59BAS
214,58
-32640,6
3 39,50
30,26
Trang 18-E 8 7 32,09BAS
-E 405 TH1 -184,56 313,85 2372,53
49,05
33,02
33,25BAS
148,64
-29557,8
8 45,17
34,01
-5 5349,90 89,03
34,10BAS
-E
818
9 TH1 -32,19 -66,44 1968,21 73,34
35,54
-BAS
10943,37
6332,5
-0 4714,57 10,78
38,06
-BAS
4634,1
-6
2659,3
-2
10812,9
2 -0,83
38,40BAS
89082,4
4
16,15
42,36BAS
-E
827
0 TH1 -243,30
116,54 1914,91 -7,37
43,58
-BAS
4072,7
-5
2335,7
-2
18017,0
4
121,66
48,05BAS
-E
189
2 TH1 517,98
898,88
-12839,0
9
82,19
48,77BAS
-E
189
0 TH1 254,31
440,99
-11480,4
0
83,78
48,80BAS
-E
165
1 TH1 -216,18
366,18
-31963,7
2 74,35
49,20
-2
1983,2
-2
14310,7
5
109,41
53,61
-6 7794,31
100,81
56,76
Trang 19-E 0 9 85,48 58,47
BAS
1159,0
-2
40319,5
8
110,42
59,36BAS
35350,3
9 32,66
63,21BAS
-7
45410,0
7
143,55
70,97
71,05BAS
-E
824
1 TH1 -368,88 -24,24 4209,48 2,70
78,84
81,44
-3
1845,0
-1
16893,8
5
177,14
83,13BAS
124,71
-44199,0
0
150,80
85,36
-BAS
106,79
112,60
113,03
-BAS
1197,2
-2 9649,68
188,97
118,47
-BAS
11139,66
121,05BAS
Trang 20-BAS
1718,0
13914,1
6 -5,18
244,15
-BAS
1458,3
-9 3,95 9164,81 -4,85
252,59
-∑=
2813685,01
Vậy tổng lực dọc tác động lên đài:N1F z 2813685,01k N
10.2.2 Trường hợp có động đất
Ở TH26 MAX, tổng lực dọc tác động lên đài móng là lớn nhất
Bảng 10.2 Tải trọng tác động lên đài móng ở TH26 Max
1310,6
4 3,78 8241,18 -3,75
226,82BAS
TH26 MAX
BAS
TH26 MAX
3496,9
TH26 MAX
10242,11
-128,81BAS
1046,8
-6 1,95 7689,00 -1,80
109,35BAS
TH26
135,23
-40881,5
8
211,54
108,81
Trang 21-3 99,9-3BAS
1151,3
-9
5919,4
5213,5
-0
3081,5
-2 7228,16
124,5
9 69,30BAS
E
189
7
TH26 MAX
436,84 792,01 6521,96
-103,1
5 62,52BAS
-36373,7
5
110,0
-4 60,67BAS
4314,8
E
822
2
TH26 MAX
-BAS
TH26 MAX
-0 54,-05
BAS
TH26 MAX
291,25 540,29
-43341,1
8
288,4
-7 53,61
Trang 229 81,13 50,62BAS
E
189
1
TH26 MAX
453,22
787,58
-11341,8
5
72,60 44,30
-BAS
TH26 MAX
9373,0
-3 42,22
BAS
TH26 MAX
9647,1
-0
5589,7
-2 4353,65 16,11 40,65
BAS
TH26 MAX
4261,4
5
2350,6
-3 9946,03 1,80 40,50BAS
6090,2
-5
3492,7
-5 7674,67 38,44 36,19BAS
TH26
134,66
-26745,7
0 41,28 33,70BAS
244,34
419,48
-10078,6
2
58,15 33,11BAS
E
828
8
TH26 MAX 184,19 -95,75 1574,16 -6,02 32,57BAS
TH26
150,66
-30373,3
5 42,63 30,32BAS
E
189
6
TH26 MAX
429,02 740,07
-10299,6
0 64,08 30,13BAS
TH26
42,71 29,91BAS
Trang 23E MAX 9
BAS
TH26 MAX
-3 20,09BAS
6543,5
1045,1
9
1705,9
-0
14847,4
7 10,90 15,59BAS
3525,7
-4
2045,5
-7 5958,38 5,77 13,47BAS
TH26
250,97 1745,94 52,31 13,11BAS
Trang 24-5 5,95
BAS
TH26 MAX
8634,3
-0 7128,36 31,07 3,26BAS
-2 2,70BAS
-BAS
TH26 MAX
6073,4
5
3345,9
-5 7405,82
33,59 2,05BAS
Trang 2531219,2
5
16,06 1,07BAS
313,87 16,97
-19905,9
0 14,32 0,58BAS
3529,3
2315,6
Trang 26-5 -2,61BAS
10002,07
5617,8
-7
10769,1
1 0,57 -3,19BAS
-8 -5,82BAS
43123,3
7
47,85 -7,32BAS
-E
389
5
TH26 MAX
3591,0
4
2042,9
-11,39
Trang 27TH26 MAX
129,58
246,69 1830,83 50,56
12,18BAS
12,47BAS
17,68BAS
18,76
563,65
-1032,8
0 6983,75
112,44
19,09BAS
TH26 MAX
139,57 88,05
-22131,7
2
25,32
22,69BAS
TH26 MAX
101,54
165,34
-30381,3
4 45,45
24,44BAS
TH26 MAX
159,90 280,17 2086,53
42,24
28,66BAS
-E
819
6
TH26 MAX
531,53
943,79 4916,79 81,79
29,15BAS
-E
428 TH26
MAX
3501,8
2027,9
-17669,3
1
98,61
30,97
Trang 28-4 4
BAS
TH26 MAX
10101,80
5606,2
-4 4394,16 12,55
31,15
-BAS
TH26 MAX
4106,5
-2
2355,7
-1 9974,38 -0,05
32,07BAS
TH26 MAX
181,49
133,37
-26789,6
8 39,88
32,54BAS
-E
827
0
TH26 MAX
186,83 -97,04 1597,96 -6,19
33,04BAS
-E
165
1
TH26 MAX
176,08
295,68
-29661,7
2 78,03
40,93BAS
-10206,9
6
72,07
42,42BAS
-11341,7
9
72,76
42,80
1000,2
-2
1744,7
-3
13198,8
4
100,42
46,09
-BAS
TH26 MAX
5512,3
2
3083,5
-1 7211,62
105,20
47,55
50,55BAS
TH26 MAX
279,88 -21,71
-32934,2
8 31,51
50,73BAS
-E
821
0
TH26 MAX
587,28
-1033,8
8 5384,48
73,16
51,81BAS
TH26 MAX
-36436,2
7
110,86
58,25BAS
-42028,2
4
138,33
58,47
Trang 29E
824
1
TH26 MAX
278,83 -14,70 3418,18 0,16
59,28
1136,5
62,97BAS
70,92
935,61
1649,9
-2
15086,9
2
160,79
71,97BAS
TH26 MAX
676,24 2,91 5260,06 -2,82
95,15BAS
-E
167
0
TH26 MAX
224,46 -1,06
-64223,9
1
73,89
98,77
1080,8
98,83
-BAS
TH26 MAX
695,19
-1236,5
9 9093,77
201,45
99,89
-BAS
TH26 MAX
9870,4
100,39
-BAS
TH26 MAX
621,45
1063,9
-2 8553,03
170,01
104,80
1057,0
3 2,26 7689,83 -2,17
108,06
717,06 -0,45
-15907,4
6 65,02
121,91
-BAS
TH26 MAX
-BAS
TH26 MAX
1521,6
12502,0
0 -4,31
216,26BAS
-E
63 TH26
MAX
1294,8
-224,2
Trang 309 3
∑=
2538795
,59
Vậy tổng lực dọc tác động lên đài:N26 F z 2538795,59k N
10.3 Tính toán sức chịu tải của cọc, lựa chọn tiết diện cọc, bố trí cọc
Chọn sơ bộ chiều cao đài móng là hd = 5 m Đáy đài được đặt ở
độ sâu - 16,6 m so với cốt 0,00 Phần cọc ngàm vào đài 100 mm,
phần thép ngàm vào đài là 1000 mm
10.3.1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc được xác định theo côngthức:
Rsc - Cường độ chịu nén tính toán của cốt thép, với cốt thép nhóm CIII
có Rsc = 365MPa; Khi Rsc > 220 MPa theo TCVN 195 – 1997 lấy Rsc =
220 MPa để tính toán
Ab - Diện tích tiết diện của bêtông;
As - Diện tích tiết diện của cốt thép dọc;
m1 - hệ số điều kiện làm việc khi đổ bê tông qua ống dịch chuyểnthẳng đứng, m1 = 0,85;
m2 - hệ số điều kiện làm việc kể đến phương pháp thi công cọc, ởđây khi thi công cần dùng ống vách và đổ bê tông dưới huyền phùsét, m2 = 0,7
Có: m m R1 .2 b 0,85.0,7.19500 11602,5 kPa
Khi m m R1 .2 b 6000kPa theo TCVN 195 - 1997 lấy m m R1 .2 b 6000kPa
Bảng 10.3 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
10.3.2 Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền
10.3.2.1 Trong trường hợp không có động đất
Trang 31Sử dụng số liệu thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT để tính toán sứcchịu tải giới hạn của cọc theo công thức của Nhật Bản cho trongTCXD 205 - 1998.
Sức chịu tải cho phép của cọc:
PSPT = a s s
1
N A 2N L +C L
3 u c d (kN)Trong đó:
+ - hệ số phụ thuộc phương pháp thi công cọc, cọc khoan nhồilấy, = 150;
+ Na - chỉ số SPT của đất dưới mũi cọc, mũi cọc nằm trong lớpcuội sỏi, Na = 100;
+ A - Diện tích tiết diện ngang dưới chân cọc;
+ Ns - chỉ số SPT của lớp cát bên thân cọc;
+ Ls - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất cát;
+ Lc - chiều dài đoạn cọc nằm trong đất sét;
+ Cu xác định từ chỉ số SPT theo công thức Cu = 7,14NSPT (kPa)
độ sâu tính toán hu (tính từ mặt đất) lấy bằng 0
Trong đó:
4
u bd
b
K b
E I
Với: Eb = 34,5 MPa – môđun đàn hồi của bêtông B35
bc – chiều rộng quy ước của cọc, bc = d + 1
I – mômen quán tính tiết diện ngang của cọc,
4
πdd
I = 64
K – hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào loại đất, trạng thái đất, loại cọc.Khi tính toán cọc chịu tải trọng ngang, thực chất cọc chỉ làm việcvới một đoạn cọc có chiều dài hm tính từ đáy của đài cọc gọi là chiềusâu ảnh hưởng của nền đất khi cọc chịu lực ngang
Chiều sâu ảnh hưởng được xác định theo công thức thực nghiệm
hm = 2(d+1)
Trang 32Do đoạn cọc có chiều sâu ảnh hưởng đi qua lớp cát pha dẻo có IL
Chiềudàicọc tronglớpcuộisỏi
l (m)
PVL (kN)
PSPT
khôngcóđộngđất(kN)
PSPT
có độngđất (kN)
Sốlượngcọc sơbộ
12769,58
13272,2
Trang 3397 89 9
97
14277,55
22570,6
Căn cứ vào diện tích mặt bằng công trình và điều kiện thi công,
chọn phương án cọc đường kính 1500 mm, chiều dài 46,7 m, ngàm sâu vào lớp cuội sỏi 14m.
Sức chịu tải của cọc:
- PSCT = 20871 kN
10.3.4 Bố trí cọc
Bố trí cọc với khoảng cách 3d = 4500 mm, xác định được hình dạng đài như hình vẽ, số lượng cọc bố trí 259 cọc
Trang 34T10 T05
Trang 35Phân tích sự làm việc của cả hệ kết cấu có đài móng được thực hiện bởi phần mềm Etabs 9.7.1.
Trang 36Mô hình đài móng trong phần mềm Etabs 9.7.1
10.4.1 Xác định độ cứng k của gối đàn hồi
Việc xác định độ cứng của gối đàn hồi được thực hiện bằng cách mô tả đất nền và cọc trong phần mềm KCW 2010 V5.79 Các cos cao độ nhập vào phần mềm KCW được tính từ mặt đất tự nhiên
10.4.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc
10.4.2.1 Trong trường hợp có không động đất
Pmax
(kN)
Trọnglượng bảnthâncọcP'(kN)
Trang 49Không có trường hợp nào lực tác dụng lên cọc vượt quá khả năng chịu lực của cọc đảm bảo điều kiện lực lớn nhất tác động lên cọc.Vậy thỏa mãn khả năng chịu lực của cọc.
Sau khi xác định được lực tác dụng lên cọc, thống kê sự làm việc hiệu quả của các cọc được thể hiện trong bảng dưới đây:
Bảng 10.8 Thống kê sự làm việc của cọc
Cọcđạt >90
% SCT
Cọc đạt
70 90%
-SCT
Cọc đạt
50 70%
10.5 Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc
10.5.2 Tính toán mômen và thép đặt cho đài cọc
Do sử dụng phương án móng bè với mặt bằng phức tạp nên đểxác định mômen đài cọc ta sử dụng phương pháp phần tử hữu hạnvới sự trợ giúp của phần mềm Safe v12.2 Ta thực hiện kết xuất tầngĐÀIMÓNG từ Etabs và định nghĩa lại các tổ hợp tương tự như các tổhợp trong Etabs nêu ở chương 3 Trong Safe ta thực hiện các bướcsau: