1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 174

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 174
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 366,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 174 Câu 1 Cho biểu đồ CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 20[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 174.

Câu 1

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 3 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 4 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B đất lâm nghiệp có rừng.

Trang 2

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.

C Có nhiều dân tộc ít người D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 10 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 13 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 15 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 16 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C mưa nhiều vào thu đông D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Trang 3

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.

Câu 18

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Câu 19 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 22 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Trang 4

Câu 25 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A cơ khí và luyện kim.

B dệt may, xi măng và hoá chất.

C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác

Câu 28 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 29 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 31 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Trang 5

C Các sông khác D Sông Đồng Nai.

Câu 34 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 35 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng, D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 36 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 37

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 38 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:07

w