1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 061

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 061
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 061 Câu 1 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 061.

Câu 1 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B nhu cầu sử dụng điện cao.

C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 2 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 3 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 4 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B phân bố đồng đều cả nước

C cơ sở hạ tầng hiện đại D có nhiều loại khác nhau.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 7 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

Trang 2

Câu 8 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

Câu 9 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C Bình Phước và ĐăkLăk D ĐăkLăk và Lâm Đồng.

Câu 10 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất lâm nghiệp có rừng.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.

Câu 15 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 16 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Thu hút nguồn lao động có chất lượng

B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

Câu 17 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

Trang 3

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Đà Nẵng, Huế.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 20 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 21

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 23 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D thành phố Đà Nẵng.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Trang 4

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

Câu 25 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 27 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 28 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng có độ sâu khoảng 200m.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 30 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 31 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 32 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 33 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 34 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Trang 5

C Gió mùa Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 35 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 36 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 40 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

Trang 6

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w