1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 012

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2019 địa lý đề số 012
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 012 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 012.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 2

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 3 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 4 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 5 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.

Trang 2

C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 7 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C gió mùa Đông Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 8 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 9 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B Đắc Lắc C PleiKu D Sín Chải.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 13 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Câu 14 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Câu 16 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

Câu 17 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 18 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

Trang 3

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 20 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 23 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Quảng Ngãi D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 24 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

D Thu hút nguồn lao động có chất lượng

Câu 25 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 26 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

Câu 27 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Trang 4

A Tây Bắc B Đông Bắc

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 31 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 32 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 33 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 35 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Trang 5

Câu 37 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 38 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Câu 40 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Ngày đăng: 06/04/2023, 22:06

w