Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 173 Câu 1 Cho bảng số liệu SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 173.
Câu 1 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng - đường B Cột ghép - đường.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất lâm nghiệp có rừng.
B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
D đất phi nông nghiệp.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 4 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 5 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 7 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Trang 2C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 11 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
Câu 12 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng hiện đại B có nhiều loại khác nhau.
C phân bố đồng đều cả nước D đều có quy mô rất lớn.
Câu 13 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 17 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Trang 3C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
Câu 19 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Cửa Lò C Vũng Áng D Nhật Lệ.
Câu 21 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 22 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 25 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 26
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
Trang 4A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
Câu 28
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 29 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.
C Có nhiều dân tộc ít người D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 32 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 5Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 34 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 35 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 37 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 38 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C cơ khí và luyện kim.
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 39 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Trang 6C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?