1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 165

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 165
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 165 Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu l[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 165.

Câu 1 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 5 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Câu 6 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A dệt may, xi măng và hoá chất.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C vật liệu xây dựng và phân hoá học

D cơ khí và luyện kim.

Câu 7 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 2

Đông Nam Bộ 270,5 1422,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 9 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 10 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 11 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.

Câu 12 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 15 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

Trang 3

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 16 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

Câu 17 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

Câu 18 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 19 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 20 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 21

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Trang 4

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 23 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 24

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Đài Loan D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất lâm nghiệp có rừng.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 29 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Trang 5

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vũng Áng C Vân Đồn D Định An.

Câu 32 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.

C sông ngòi ngắn dốc D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 33 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 34 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.

Câu 35 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 36 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 37 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 38 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D thành phố Đà Nẵng.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:45

w