1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 071

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 071
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 367,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 071 Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 071.

Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.

C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 2

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 3 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Trang 2

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá.

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 12 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 13 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Trang 3

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 16 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Quảng Ngãi.

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa

Câu 17 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 18 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Trang 4

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 20 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C mưa nhiều vào thu đông D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 21

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.

Trang 5

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B Hà Nội và Đà Nẵng.

C Hà Nội và Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 25 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 27 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B được sự điều tiết của các hồ nước

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D mạng lưới sông ngòi dày đặc

Câu 28 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 29 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Việt Trì C Bắc Ninh D Cẩm Phả.

Câu 32

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 6

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 33 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 34 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

Câu 37 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A cơ sở hạ tầng hiện đại B có nhiều loại khác nhau.

C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước

Câu 38 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép - đường B Cột chồng - đường.

Câu 39 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Trang 7

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

Câu 40 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:45

w