Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 150 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 150.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Hồng.
Câu 3 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 4 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 6 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Năng suất lao động chưa cao.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 8 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Trang 2Câu 11 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A xung quanh có để sống, để biển bao bọc
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 13 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Vũng Áng B Thuận An C Nhật Lệ D Cửa Lò.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 16 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Tây Nam.
Câu 17 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 19
Cho biểu đồ:
Trang 3TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 20 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 22 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
Câu 24 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 26 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Trang 4B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 27 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 28 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 29 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 30 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 31
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 33 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
Trang 5C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.
Câu 36 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa nhiều vào thu đông.
C mưa lớn vào đầu mùa hạ D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 37 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.
Câu 39 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?