Hieu chinh DCL.doc
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI TỔNG CỤC DẠY NGHỀ
KỲ ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG NGHỀ
QUỐC GIA
ĐỀ THI THỰC HÀNH
Bậc trình độ kỹ năng 3
Tên đề thi Bảo dưỡng, hiệu chỉnh dao cách ly 10kV tại trạm
biến áp phân phối trong nhà 10/0,4kV
Mã số đề thi HTĐ – 0302
A Thời gian thực hiện đề thi:
- Thời gian chuẩn: 180 phút
- Thời gian kết thúc: 210 phút
B Yêu cầu đề thi:
* Nhiệm vụ/công việc người dự thi phải thực hiện:
- 01 thí sinh thực hiện bảo dưỡng, hiệu chỉnh dao cách ly 10kV tại trạm biến
áp phân phối trong nhà 10/0,4kV, sau khi dao cách ly đã được tách ra khỏi vận hành, 01 người phụ có trình độ an toàn bậc 2 thực hiện giữ, đỡ, nâng, kéo các dụng
cụ, vật tư dưới sự hướng dẫn và chỉ huy của thí sinh dự thi
- Nhiệm vụ cụ thể của thí sinh:
+ Nhận lệnh công tác
+ Nhận địa điểm thi
+ Xác định tình trạng dao cách ly 10kV cần bảo dưỡng, hiệu chỉnh: Ban giám khảo bàn giao cho thí sinh dự thi dao cách ly 10kV trong tình trạng đầy đủ các chi tiết, bộ truyền động cơ khí tốt, 3 pha đóng cắt không đồng thời, bề mặt của ngàm tiếp xúc bị xám
+ Tiếp nhận dụng cụ vật tư thiết bị theo bảng kê tại mục C
+ Kiểm tra tính đúng, tính đủ của dụng cụ vật tư thiết bị
+ Kiểm tra và làm các biện pháp an toàn
+ Tháo thanh dẫn đấu vào dao cách ly
+ Tháo lưỡi dao, ngàm tiếp xúc và đưa xuống để vào khay đựng dụng cụ đã chuẩn bị: thí sinh dự thi thực hiện phía trên, người phụ hỗ trợ hãm, kéo dây thừng dưới sự hướng dẫn và chỉ huy của thí sinh dự thi
+ Đánh sạch bề mặt tiếp xúc của lưỡi dao, ngàm tiếp xúc bằng giấy ráp mịn
Trang 2+ Vệ sinh lưỡi dao, ngàm tiếp xúc.
+ Vệ sinh sứ đỡ, giá đỡ, thanh truyền động
+ Lắp lưỡi dao, ngàm tiếp xúc
+ Tra mỡ vào các khớp truyền động
+ Vệ sinh các chi tiết sau khi lắp đặt
+ Đóng cắt thử bằng cơ khí
+ Hiệu chỉnh đồng pha: thí sinh dự thi thực hiện, người phụ hỗ thao tác đóng/ cắt dưới sự hướng dẫn và chỉ huy của thí sinh dự thi
+ Kiểm tra điện trở tiếp xúc của dao cách ly, ghi kết quả đo và đánh giá + Lắp thanh dẫn đấu vào dao cách ly
+ Vệ sinh lại các chi tiết sau khi hiệu chỉnh
+ Thu dọn dụng cụ, thiết bị, vật tư thu hồi
+ Kiểm tra và bàn giao dụng cụ, thiết bị, vật tư thu hồi
* Các bản vẽ và hướng dẫn kỹ thuật kèm theo
- Sơ đồ nhất thứ trạm biến áp phân phối trong nhà 10/0,4kV
- Lý lịch dao cách ly 10kV tại trạm biến áp phân phối trong nhà 10/0,4kV
* Yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng của sản phẩm
- Xác định được phạm vi làm việc, nội dung công việc cần tiến hành
- Xác định được tình trạng dao cách ly 10kV cần bảo dưỡng, hiệu chỉnh
- Nhận và kiểm tra được dụng cụ, vật tư, thiết bị đủ số lượng, đúng yêu cầu
kỹ thuật theo bảng kê tại mục C
- Kiểm tra và làm đầy đủ các biện pháp an toàn
- Vị trí tập kết dụng cụ, vật tư, thiết bị và người đứng dưới trong quá trình thực hiện công việc phải trong phạm vi làm việc
- Tháo thanh dẫn đấu vào dao cách ly: không làm hư hỏng đai ốc, không làm rơi các chi tiết
- Tháo lưỡi dao, ngàm tiếp xúc và đưa xuống để vào khay đựng dụng cụ đã chuẩn bị: không làm hư hỏng đai ốc, không để rơi các chi tiết
- Đánh sạch bề mặt tiếp xúc của lưỡi dao, ngàm tiếp xúc bằng giấy ráp mịn: không còn màu xám trên bề mặt
- Vệ sinh lưỡi dao, ngàm tiếp xúc: không còn bụi, mạt
- Vệ sinh sứ đỡ, giá đỡ, thanh truyền động: không còn bụi
Trang 3- Lắp lưỡi dao, ngàm tiếp xúc: các đai ốc phải được bắt chặt, không để rơi các dụng cụ, vật tư
- Tra mỡ vào các khớp truyền động: đều trên bề mặt
- Tra mỡ chuyên dùng vào các tiếp điểm dao cách ly
- Đóng cắt thử bằng cơ khí, hiệu chỉnh đồng pha: đảm bảo 3 pha của dao cách
ly đóng/cắt đồng thời
- Kiểm tra độ ngập của lưỡi dao vào ngàm tiếp xúc
- Kiểm tra điện trở tiếp xúc của dao cách ly: điện trở tiếp xúc phải nhỏ hơn điện trở tiếp xúc tiêu chuẩn
- Ghi kết quả đo và đánh giá vào phiếu: đầy đủ các phép đo, đảm bảo chính xác
- Lắp thanh dẫn đấu vào dao cách ly: đúng pha (theo màu quy định) các đai
ốc phải có rong đen vênh và được bắt chặt, không để rơi các dụng cụ, vật tư
- Vệ sinh các chi tiết sau khi hiệu chỉnh: không còn bụi bẩn
- Thu dọn hiện trường: dụng cụ thiết bị, vật tư thu hồi được vệ sinh sạch sẽ, bàn giao đủ
- Trả lại hiện trường cho ban tổ chức
- Đảm bảo thời gian và an toàn trong quá trình thực hiện
* Yêu cầu về quy trình, trình tự thực hiện đề thi:
- Tuân thủ đầy đủ các biện pháp an toàn theo Quy trình kỹ thuật an toàn điện
- Thử hết điện và làm các biện pháp an toàn trước khi tiếp xúc với dao cách ly
- Thí sinh thực hiện đúng trình tự các bước
C Danh mục thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu
1 Danh mục thi t b , d ng c , nguyên v t li u ết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ị, dụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ệu được cung cấp tại địa điểm thi: được cung cấp tại địa điểm thi:c cung c p t i ấp tại địa điểm thi: ại địa điểm thi: đị, dụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: đ ểm thi:a i m thi:
Số
TT
Tên thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu
Đơn vị tính Số lượng
Thông số kỹ thuật Ghi chú
1
Dao cách ly 10kV trong
trạm biến áp phân phối
10/0,4kV
2 Thiết bị đo điện trở tiếp
Microhm meter CA10
4 Bộ đèn thử 3 pha đóng/ Bộ 01 220V – 3x60W
Trang 4cắt đồng thời
11
Biển báo an toàn: "Cấm
đóng điện có người làm
việc trên dây dẫn"
Chiếc 02 Theo tiêu chuẩn
ngành
2x600x800mm
3m
21 Tấm che mặt máy biến
Gỗ, 20x600x800mm
màu trắng
24
Phiếu ghi kết quả đo
điện trở tiếp xúc của dao
cách ly
Chiếc 01 In trên khổ giấy
A4
2 Danh mục thi t b , d ng c ết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ị, dụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: ụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi: được cung cấp tại địa điểm thi: ử dụng để chấm điểm: ụng cụ, nguyên vật liệu được cung cấp tại địa điểm thi:c s d ng đểm thi: ch m i m: ấp tại địa điểm thi: đ ểm thi:
Số
TT
Tên thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu
Đơn vị tính Số lượng
Thông số kỹ thuật Ghi chú
Trang 53 Danh mục thiết bị, dụng cụ được sử dụng đối với trường hợp dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu bị hỏng cần cấp lại hoặc bị thiếu cần thay thế, bổ sung:
Số
TT
Tên thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu
Đơn vị tính Số lượng
Thông số kỹ thuật Ghi chú
1
Dao cách ly 10kV trong
trạm biến áp phân phối
10/0,4kV
2 Thiết bị đo điện trở tiếp
Microhm meter CA10
3 Bộ đèn thử 3 pha đóng/
9
Phiếu ghi kết quả đo
điện trở tiếp xúc của dao
cách ly
Chiếc 01 In trên khổ giấy
A4
D Những vấn đề cần lưu ý
- Thí sinh dự thi thực hiện công việc, người phụ chỉ được hãm, đỡ, nâng, các dụng cụ, vật tư dưới sự hướng dẫn của thí sinh dự thi
- Các giám khảo phải có trình độ an toàn bậc 3/5 trở lên
- Trước khi tiến hành công việc phải làm đầy đủ các biện pháp an toàn
- Dụng cụ, thiết bị có gì bất thường thì phải báo ngay cho giám khảo biết Trong khi làm bài thi, thiếu dụng cụ, bị hỏng thì có thể xin cấp lại
- Kiểm tra dụng cụ, thiết bị trước khi thi và nộp lại cho giám khảo
- Không được sử dụng các dụng cụ, thiết bị hay nguyên liệu ngoài danh mục
đã được phát
- Trong khi thi, không được mượn dụng cụ của người khác (nhóm khác)
- Yêu cầu mỗi thí sinh phải tự trang bị trạng phục bảo hộ lao động đầy đủ để thực hiện công việc
- Thực hiện đúng quy phạm an toàn trong khi làm việc
- Khi quá thời gian tiêu chuẩn sẽ bắt đầu trừ điểm theo mốc thời gian
Trang 6E Bản hướng dẫn chấm điểm:
1 Điểm đa của đề thi: 100 điểm
2 Điểm tối đa của từng hạng mục đánh giá:
I Chuẩn bị điều kiện thực hiện công việc: 20
1 Trang phục bảo hộ cá nhân (quần, áo, giày) không đúng
3 Nhận, kiểm tra thiết bị, dụng cụ, vật tư được cung cấp 20
1 Kiểm tra và làm đầy đủ các biện pháp an toàn 10
3 Tháo lưỡi dao, ngàm tiếp xúc và đưa xuống để vào khay
4 Đánh sạch bề mặt tiếp xúc của lưỡi dao, ngàm tiếp xúc
6 Vệ sinh sứ đỡ, giá đỡ, thanh truyền động: không còn bụi 5
9 Đóng cắt thử bằng cơ khí, hiệu chỉnh đồng pha 5
10 Kiểm tra điện trở tiếp xúc của dao cách ly 5
1 Thu dọn, kiểm tra dụng cụ, thiết bị, vật tư thu hồi 3
2 Báo cáo kết thúc công việc và trả hiện trường 2
1 Thời gian chuẩn: 180 phút
2 Thời gian kết thúc: 210 phút
* Điểm cuối cùng của người dự thi sẽ bằng một trăm (100) điểm trừ đi số điểm bị trừ do các lỗi mà người dự thi mắc phải
Trang 7** Số điểm bị trừ được định theo mỗi mục đánh giá chi tiết.
3 Điểm công nhận đạt: nếu điểm cuối cùng của người dự thi từ sáu mươi (60)
điểm trở lên thì được công nhận là thi đạt
F Tiêu chu n ch m i m: ẩn chấm điểm: ấp tại địa điểm thi: đ ểm thi:
STT Hạng mục đánh giá Điểm
I Chuẩn bị điều kiện
thực hiện công việc 20
1
Trang phục bảo hộ cá
nhân (quần, áo, giày)
không đúng quy định
0
Yêu cầu trang
bị đầy đủ
2 Kiểm tra, tiếp nhận địa
Xác định được phạm vi làm việc, nội dung công việc cần tiến hành
0
Không xác định được phạm vi làm việc, nội dung công việc cần tiến hành
Nhắc nhở
3
Nhận, kiểm tra thiết bị,
dụng cụ, vật tư được
cung cấp
3.1 Kiểm tra Microhm
Đúng trình tự, đánh giá được
Đúng trình tự, không đánh giá
Không đúng trình tự, không đánh giá được chất lượng 5 3.2 Kiểm tra bộ đèn thử 3
pha đóng/ cắt đồng thời 2
Đúng trình tự, đánh giá được
Đúng trình tự, không đánh giá
Không đúng trình tự, không đánh giá được chất lượng 4 3.3
Kiểm tra tình đúng,
tính đủ của các trang bị
an toàn
10
Trang 8Kiểm tra dây an toàn 2,5 Đúng phương pháp, đánh giá
Không đúng phương pháp, không đánh giá được chất lượng
2,5
Kiểm tra sào + bút thử
Đúng phương pháp, đánh giá
Không đúng phương pháp, không đánh giá được chất lượng
2,5
Kiểm tra găng tay cách
Đúng phương pháp, đánh giá
Không đúng phương pháp, không đánh giá được chất lượng
2,5
Kiểm tra ủng cách điện 2,5 Đúng phương pháp, đánh giá
Không đúng phương pháp, không đánh giá được chất lượng
2,5
3.4
Kiểm tra tình đúng,
tính đủ của các dụng
cụ cầm tay
II Thực hiện công việc 70
1 Kiểm tra và làm đầy đủ
các biện pháp an toàn 10
Kiểm tra các áp tô mát
trong tủ điện phân phối
đã cắt, khóa tủ điện
phân phối
2,5 Kiểm tra, khóa tủ điện phân
Không kiểm tra, không khóa tủ điện phân phối
2,5 + nhắc nhở Kiểm tra dao cách ly
Kiểm tra dao cách ly đúng tình
Trang 9nhắc nhở Thử hết điện tại vị trí
đặt tiếp địa di động 2,5 Đúng vị trí, đúng phương pháp 0
Sai vị trí, sai phương pháp
2,5 + nhắc nhở Sai vị trí, đúng phương pháp
1,5 + nhắc nhở Đúng vị trí, sai phương pháp
1,5 + nhắc nhở Lắp tiếp địa di động 2,5 Đúng vị trí, đúng trình tự 0
Sai vị trí, sai trình tự
2,5 + nhắc nhở Đúng vị trí, sai trình tự
1,5 + nhắc nhở Đúng trình tự, sai vị trí
1,5 + nhắc nhở Bắt bulông vào tiếp đất trạm
không chặt
1 + nhắc nhở Bắt ngàm tiếp xúc vào thanh
dẫn không chặt
1 + nhắc nhở
2 Tháo thanh dẫn đấu
Không hư hỏng đai ốc, không
Hư hỏng trên 1 đai ốc
5 + nhắc nhở Rơi các chi tiết 1 lần 2 Rơi các chi tiết trên 1 lần 5 +
Trang 10nhắc nhở
3
Tháo lưỡi dao, ngàm
tiếp xúc và đưa xuống
để vào khay đựng dụng
cụ đã chuẩn bị
5 Không hư hỏng đai ốc, không rơi các chi tiết, để vào khay 0
Hư hỏng trên 1 đai ốc
5 + nhắc nhở Rơi các chi tiết 1 lần 2 Rơi các chi tiết trên 1 lần
5 + nhắc nhở Không để các chi tiết vào khay
đựng dụng cụ đã chuẩn bị
2 + nhắc nhở
4
Đánh sạch bề mặt tiếp
xúc của lưỡi dao, ngàm
tiếp xúc bằng giấy ráp
mịn
5 Không còn màu xám trên bề
Còn màu xám trên bề mặt
5 + nhắc nhở
5 Vệ sinh lưỡi dao, ngàm
Còn bụi, mạt bám trên lưỡi dao hoặc ngàm tiếp xúc
5 + nhắc nhở 6
Vệ sinh sứ đỡ, giá đỡ,
thanh truyền động:
không còn bụi
Còn bụi bẩn
5 + nhắc nhở
7 Lắp lưỡi dao, ngàm
tiếp xúc
5 Không hư hỏng đai ốc, không rơi các chi tiết, các đai ốc được
0
Trang 11bắt chặt
Hư hỏng trên 1 đai ốc
5 + nhắc nhở Rơi các chi tiết 1 lần 2 Rơi các chi tiết trên 1 lần
5 + nhắc nhở
01 đai ốc không được bắt chặt 2 Trên 01 đai ốc không được bắt
chặt
5 + nhắc nhở
8 Tra mỡ vào các khớp
Tra đủ, đều trên bề mặt các
Tra đủ nhưng không đều trên
bề mặt 1 khớp truyền động 2 Tra đủ nhưng không đều trên
bề mặt từ trên 1 khớp truyền động
5 + nhắc nhở Không tra mỡ vào 1 khớp
Không tra mỡ vào trên 1 khớp truyền động
5 + nhắc nhở 9
Đóng cắt thử bằng cơ
khí, hiệu chỉnh đồng
pha
5 Không tiếp xúc với phần mang điện, 3 pha đóng/cắt đồng thời 0
Tiếp xúc với phần mang điện
5 + nhắc nhở
3 pha đóng/cắt không đồng thời
5 + nhắc nhở
10 Kiểm tra điện trở tiếp
xúc của dao cách ly 5
Sử dụng thiết bị đo đúng quy định, điện trở tiếp xúc nhỏ hơn điện trở tiếp xúc tiêu chuẩn
0
Trang 12Sử dụng thiết bị đo không đúng quy định
5 + nhắc nhở Điện trở tiếp xúc lớn hơn điện
trở tiếp xúc tiêu chuẩn 2
11 Ghi kết quả đo và đánh
Đầy đủ các phép đo, đảm bảo
Đầy đủ các phép đo, không
Không đầy đủ các phép đo, không chính xác
5 + nhắc nhở
12 Lắp thanh dẫn đấu vào
Đúng màu pha quy định, không
hư hỏng đai ốc, các đai ốc được bắt chặt, không rơi các dụng
cụ, vật tư
0
Sai theo màu pha quy định
5 + nhắc nhở
Hư hỏng trên 1 đai ốc
5 + nhắc nhở Rơi các chi tiết 1 lần 2 Rơi các chi tiết trên 1 lần
5 + nhắc nhở
01 đai ốc không được bắt chặt 2 Trên 01 đai ốc không được bắt
chặt
5 + nhắc nhở
Còn bụi bẩn
5 + nhắc nhở
III Kết thúc công việc 5
Trang 13Thu dọn, kiểm tra dụng
cụ, thiết bị, vật tư thu
hồi
Bàn giao thiếu
3 + xử
lý theo quy định
2 Báo cáo kết thúc công
việc và trả hiện trường 2
Báo cáo đúng người có trách
Không báo cáo
2 + xử
lý theo quy định
1 Thời gian chuẩn 180
2 Thời gian kết thúc 210
Từ 201 phút đến ≤ 210 phút 5
Trên 210 phút
Không công nhận bài thi
G Những trường hợp không được tính điểm hoặc bị đình chỉ thi
+ Các trường hợp bị nhắc nhở:
- Khi giám khảo thấy có nguy cơ mất an toàn cho người và thiết bị
- Khi trình tự của một bước nào đó kết thúc nhưng chất lượng chưa đạt yêu cầu đã chuyển sang bước tiếp theo, nếu không chỉnh sửa sẽ gây hư hỏng thiết bị
- Sau khi giám khảo nhắc nhở mà thí sinh phải thực hiện hiệu chỉnh, thực hiện lại bước đó đến khi đạt yêu cầu nhưng không được tính điểm
+ Các trường hợp bị đình chỉ thi:
- Sau khi giám khảo nhắc nhở mà thí sinh không thực hiện
- Khi mắc sai phạm bị trừ điểm và nhắc nhở đến lần thứ 10
- Thời gian thực hiện quá thời gian kết thúc