Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 083 Câu 1 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 083.
Câu 1 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 3
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 4
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
Trang 2A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 6 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
Câu 7
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
Câu 8 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 10 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Trang 3Câu 11 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
C Cột ghép - đường D Cột chồng - đường.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 13 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 17 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.
C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 18 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 4Trung du và miền núi Bắc Bộ 631,2 3590,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 19 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cả.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 21 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá badan B Đất feralit trên đá vôi.
C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 23
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
Trang 5(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 24 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 26 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C cơ khí và luyện kim.
D dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.
Câu 28 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 29 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
Trang 6A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 32 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Câu 33 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng,
Câu 34 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Nhật Lệ B Thuận An C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 37 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 38 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
Câu 39 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 40 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A Tín phong bán cầu Bắc B dải hội tụ nhiệt đới.