1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 020

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 020
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 020 Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 020.

Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Bình Phước và ĐăkLăk B ĐăkLăk và Lâm Đồng.

C Lâm Đồng và Gia Lai D KonTum và Gia Lai.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá vôi.

C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá badan.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 4 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 5 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 6 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá phiến và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá mẹ badan và đá axit D đá vôi và đá phiến.

Câu 7 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng và phân hoá học

B dệt may, xi măng và hoá chất.

C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

D cơ khí và luyện kim.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Câu 9 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

Trang 2

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 11 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 12 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 15 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Đông Nam.

C gió mùa Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 16 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Trang 3

Câu 17 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 18 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 19 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 22 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Trang 4

C đất lâm nghiệp có rừng.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 24 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác

Câu 26 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 27 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Mã.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 29 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C mưa nhiều vào thu đông D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 32 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 33 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Trang 5

người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 36 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 37 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 38 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 39 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Thu hút nguồn lao động có chất lượng

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

Câu 40 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:26

w