1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 06 mrvt nhan hau doan ket

24 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ... đồng loại.d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ... lòng th ơng ng ời độc ác Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại Trái nghĩa với đ

Trang 1

Më réng vèn tõ:

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

* Nªu cÊu t¹o cña tiÕng?

Trang 3

Khởi động : Nhìn tranh đoán tên

câu chuyện.

Trang 4

Më réng vèn tõ:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 5

Hoạt động 1

Tìm từ trong chủ điểm

Trang 7

Câu hỏi thảo luận

Nhóm 1+2+3

Tìm các từ ngữ :

a, Thể hiện lòng nhân

hậu, tình cảm

yêu th ơng con ng ời

b, Trái nghĩa với

đồng loại.

d, Trái nghĩa với

đùm bọc hoặc giúp đỡ

Trang 8

b, Tr¸i nghÜa víi nh©n hËu hoÆc

yªu th ¬ng.

Trang 9

đồng loại.

d, Trái nghĩa với

đùm bọc hoặc giúp đỡ

Trang 10

lòng th ơng

ng ời độc ác

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc

hoặc giúp đỡ

c u mang ức hiếp

Trang 11

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

C u mang, giúp đỡ, cứu

giúp, ủng hộ, bênh

đánh

đập

Trang 12

Bài 1: Các từ ngữ

a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu th ơng đồng loại:

lòng thân ái, tình th ơng mến, lòng vị

tha,yêu quý, xót th ơng, đau xót, tha

thứ,độ l ợng, bao dung, thông cảm, đồng cảm,…

b) Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc

Trang 13

Hoạt động 2

Tìm hiểu nghĩa của tiếng

nhân

Trang 14

Bài 2:

Cho các từ sau: nhân dân,

nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết:

a, Trong những từ nào, tiếng

nhân có nghĩa là ng ời ?

b, Trong những từ nào, tiếng

nhân có nghĩa là lòng th ơng

ng ời?

Trang 15

nhân

đức nhân từ

Trang 16

Hoạt động 3

Đặt câu

Trang 17

Bài 3: đặt câu với một từ ở bài tập 2

- Dãy trái tìm từ ở nhóm a để đặt câu

- Dãy phải tìm từ ở nhóm b để đặt

câu

Trang 18

Hoạt động 4 Tìm hiểu nghĩa của cỏc câu tục

ngữ

Trang 20

sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp

điều tốt đẹp, may mắn.

Chê ng ời có tính xấu, ghen tị khi thấy ng ời khác đ

ợc hạnh phúc may mắn.

Khuyên ng ời ta

đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.

a, ở hiền

gặp lành.

Trang 21

Tìm thêm các câu tục

ngữ , thành ngữ khác thích hợp với chủ điểm em vừa

- Bầu ơi thương lấy bí

cùng ….một giàn.

- Tham thì thâm.

Trang 22

Më réng vèn tõ:

nh©n

Trang 23

CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!

Ngày đăng: 05/04/2023, 14:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w