1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (855)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mễ Nhiêu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Mễ Nhiêu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = xe−x + mx đồng biến t[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m > 2 B m > 2e C m > e2 D m ≥ e−2

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 3 Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= x2, y = −x

A S = 5

6.

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 5 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

3 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 . C F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 . D F(

π

4)= π

4 −

ln 2

2 .

Câu 6 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường hypebol B Đường elip C Đường tròn D Đường parabol.

Câu 7 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 8 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 22π

5.

Câu 12 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị của y = f′

(3 − 2x) như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2021; 2021] để hàm số g(x) = f (

x3+ 2021x

+ m)

có ít nhất 5 điểm cực trị?

Câu 13 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho đường thẳng d : x −2

−1 = x −1

A(2 ; 0 ; 3) Toạ độ điểm A′đối xứng với A qua đường thẳng d tương ứng là

A (2 ; −3 ; 1) B (10

2 ; −

4

3;

5

2

3; −

4

3;

5

8

3; −

2

3; 7

3).

Trang 2

Câu 14 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2 = 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Câu 15 Cân phân công 3 ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co bao nhiêu cach phân công khac

nhau

A A3

Câu 16 Cho cấp số nhân (un) với u1= 3 và công bội q = −2 Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là

Câu 17 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 B −1 ≤ m ≤ 0 C 0 ≤ m ≤ 1 D m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= 6√3 B |w|= 4√5 C |w|= √48 D |w|= √85

Câu 19 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 20 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 21 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2i B Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là3 và phần ảo là 2.

Câu 22 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z − z = 2a B z+ z = 2bi C |z2|= |z|2 D z · z= a2− b2

Câu 23 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 24 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 25 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 26 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= −1

3.

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

Câu 28 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

Trang 3

Câu 30 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= − 1

′ = 1

′ = ln3

xln3.

Câu 31 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= πxπ−1 B y′ = xπ−1 C y′ = π1xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 32 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x) bằng

A. 3

3

4.

Câu 33 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 34 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 2 B |z|= 1

Câu 35 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

2 .

Câu 36 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

1

√ 2

3 .

Câu 37 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1

+ 1

z2

= 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. √1

2

√ 2

Câu 38 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2

Câu 39 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 40 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

3

2 < |z| < 2 D. 1

2 < |z| < 3

2.

Câu 41 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

Trang 4

A |z|= 1

Câu 42 Cho z1, z2, z3là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 43 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 44 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

Câu 45 Biết rằng phương trình log22x −7log2x+ 9 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 Giá trị của x1x2bằng

Câu 46 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x)= x2− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 47 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 49 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

A 5 − log5a B 1 − log5a C 5+ log5a D 1+ log5a

Câu 50 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3

R

1

[1+ f (x)]dx bằng

A. 32

26

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN