1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (799)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mễ Nhiêu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Mễ Nhiêu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = log5x tại điểm có hoành độ[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5−

1

5 ln 5 − 1+ 1

ln 5.

C y= x

5 ln 5 + 1 − 1

ln 5.

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 9 B |→−u |= √3 C |→−u |= 1 D |→−u |= 3

Câu 3 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 4 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

√ 3ab2

2

q

b2− √3a2

√ 3a2b

√ 3b2− a2

Câu 5 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường tròn B Đường hypebol C Đường parabol D Đường elip.

Câu 6 Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= x2, y = −x

A S = 1

6.

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(6; −17; 21) B C(8;21

Câu 8 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 9 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 10 Trên tập số phức, cho phương trình z2+ 2(m − 1)z + m2+ 2m = 0 Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2thõa mãn

z1

2

+

z2

2

= 5

Câu 11 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2

= 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Câu 12 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; 2; 3) B.→−n = (1; 3; −2) C.→−n = (1; −2; −1) D.→−n = (1; −2; 3)

Trang 2

Câu 13 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2và trục hoành quanh trục Ox

A V = 7π

15 .

Câu 14 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và

2

R

0

( f (x)+ 2x) = 5 TínhR2

0

f(x)

Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính e

2

R

1

f(ln x) 2x .

Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 18 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016

+ 1 − i

1+ i

!2018

bằng

Câu 19 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 20 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 21 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z · z+ z + z + 1 B z+ z + 1 C z2+ 2z + 1 D |z|2+ 2|z| + 1

Câu 22 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số thực dương.

C Mô-đun của số phức z là số phức D Mô-đun của số phức z là số thực không âm Câu 23 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 24 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 25 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A 0 và 1 B C.Truehỉ có số 0 C Chỉ có số 1 D Không có số nào Câu 26 NếuR−14 f(x)= 2 và R4

−1g(x)= 3 thì R4

−1[ f (x)+ g(x)] bằng

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; −2; 3) B (−1; 2; 3) C (1; 2; −3) D (−1; −2; −3).

Câu 28 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

A. 1

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4 + 6x2 + mx có ba điểm cực trị?

Trang 3

Câu 30 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2= (1; −1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n1 = (−1; 1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 32 Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3bằng

7

1

2.

Câu 33 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 34 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;

5 4

!

2;

9 4

!

4;+∞

!

Câu 36 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

Câu 38 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A. 1

1

√ 2

3 .

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 40 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Trang 4

Câu 41 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

A |A| > 1 B |A| < 1 C |A| ≥ 1 D |A| ≤ 1.

Câu 43 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 44 Đường thẳng (∆) : x −1

2 = y+ 2

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2; 0) B (3; −1; −1) C (1; −2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 45 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = a3 B V = a3

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(2; −6; 4) B M(−2; 6; −4) C M(−2; −6; 4) D M(5; 5; 0).

Câu 48 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 49 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A. 1

√ 3

√ 3

√ 15

5 .

Câu 50 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= cos 3x

C.R cos 3xdx= sin 3x

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN