1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập hóa - đề trắc nghiệm hóa hữu cơ số 1

10 2,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 120,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi hóa hoàn toàn 0.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y.. D.200 kg Câu 31: Để phân biệt được các dung dịch đựng trong l

Trang 1

Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Thành Nhân, THPT chuyên Quốc Học Huế

Gmail: nhannguyenmath95@gmail.com

Câu 1: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 gam chất béo X có chỉ số xà phòng hóa là 200

thu được 0,184 (g) glixerol Chỉ số axit của X là :

A.10.15 B.66.67 C.55.55 D.67.87

Câu 2 : Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH và

CaCO3 Số phản ứng xảy ra là :

A.3 B.5 C.2 D.4

Câu 3 : So với rượu và axit có khối lượng phân tử tương đương thì độ tan của Este :

A Lớn hơn

B Nhỏ hơn

C Tương đương

D Ko xác định được

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau

CH3COCH3 + HCN → X H3O + t,°→YH2SO4,t°→Z

Vậy Z là:

A.CH3-CH2-CH2-COOH

B.(CH3)2CH-COOH

C.CH2=CH(CH3)COOH

D.CH3-CH=CH-COOH

Câu 5: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch

hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của 2 chất là 0,5 mol ( mol Y>mol X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33.6 lít CO2 và 25.2 g H2O Mặt khác, nếu nung nóng

M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng Este hóa với H=80% thì số gam este thu được là:

A.34.20 B.27.36 C.22.8 D.18.24

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch

KOH 0.4M, thu được một muối và 336ml hơi 1 ancol ở đkc Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6.82 g Công thức 2 hợp chất hữu cơ trong X là

A.HCOOH và HCOOC2H5

B.CH3COOH và CH3COOC2H5

C.C2H5COOH và C2H5COOCH3

D.HCOOH và HCOOC3H7

Câu 7:Cho m g hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ đơn chất, mạch hở tác dụng vừa đủ với 11.2

g KOH, thu được muối của 1 axit cacboxylic và 1 ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na dư thu được 3.36 lít khí H2 ở đktc Hai chất hữu cơ đó là:

A.Một este và 1 axit

B.Một este và 1 ancol

C.Hai axit

D.Hai este

Câu 8: Cặp hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được dầu bôi trơn và dầu thực vật ?

A.HCl và NaOH

Trang 2

B.KOH dư và CuSO4

C.KOH dư và H2SO4

D.HCl và AgNO3/NH3

Câu 9: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml

dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu đc hỗn hợp Y gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic

và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3.36 lít H2 Hỗn hợp X gồm:

A.Một axit và 1 este

B.Một este và 1 rượu

C.2 Este

D.1 axit và 1 rượu

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3,

CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là:

A C2H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D.C3H5COOH

Câu 11: Xà phòng hóa 100 gam chất béo có chỉ số axit là 7 cần dùng 0.32 mol NaOH

Giả sử H=100% Khối lượng Glixerol thu được là:

A.9.43 B.9.81 C.5.98 D.9.51

Câu 12: Khi thực hiện phản ứng đối với 1 ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất Oxi

hóa hoàn toàn lượng chất X thu đc 5.6 lít CO2 và 5.4 g H2O Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X:

A.5 B.4 C.3 D.2

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn, kế tiếp tác dụng với CuO dư nung

nóng, thu được 1 hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y ( có tỉ khối so với H2 là 13.75) Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3 nung nóng, sinh ra 64.8 g

Ag Giá trị của M là:

A.7.8 B.8.8 C.7.4 D.9.2

Câu 14: Đung nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức, hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp

gồm các ete Lấy 7.2 gam 1 trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được 8.96 l CO2

và 7.2 g H2O Hai ancol đó là:

A.CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

B.C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

C.CH3OH và C3H7OH

D.C2H5OH và CH3OH

Câu 15: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C,H,O có tỉ lệ khối lượng mC:mH:mO =

21:2:4 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với CTPT Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là :

A.5 B.4 C.6 D.3

Câu 16: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn, hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Oxi hóa

hoàn toàn 0.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 g Ag Giá trị của m:

A.15.3 B.8.5 C.8.1 D.13.5

Câu 17: Khi phân tích thành phần một rượu đơn X thì thu được kết quả: tổng khối lượng

cacbon và hidro gấp 3.625 lần khối lượng oxi Số đồng phần rượu ứng với X là:

Trang 3

A.3 B.4 C.2 D.1

Câu 18: Trộn 0.5 mol C2H5OH và 0.7 mol C3H7OH thu được hỗn hợp A Dẫn hỗn hợp

A qua H2SO4 đặc nóng Tất cả các ancol đều bị khử nước (H=100%) Lượng anken sinh

ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch Số mol H2O tạp thành trong sự khử H2O là: A.1 B.1.1 C.1.2 D.0.6

Câu 19: Oxi hóa hết 4.6 gam ancol etylic bằng CuO đốt nóng, thu được 6.6 gam hỗn hợp

gồm andehit, axit, ancol chưa phản ứng và H2O Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 1.68 l H2 % khối lượng ancol đã phản ứng là:

A.25 B.50 C.33 D.75

Câu 20: Cho 10ml rượu (ancol) etylic 92 độ tác dụng hết với Na sinh ra V lít H2 (đkc)

Biết d nước = 1g/ml và của rượu là 0.8g/ml Giá trị của V là:

A.2.24 B.1.68 C.1.792 D.2.285

Câu 21: Một chất hữu cơ X CxHyOz có tỉ khối so với metan là 4.25 Biết 0.2 mol X tác

dụng vừa đủ với 0.3 mol Ag2O/NH3 (0.6 mol là AgNO3) thu được 43.2g Ag CTCT của

X là:

A.HC = C-CH2-CHO

B.H3C-C ≡ C-CHO

C.H2C=C=CH-CHO

D.HCOO-CH2-C ≡ CH

Câu 22: Đốt cháy 1 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 andehit đơn chức , cần

76.16 lít O2 và tạo ra 54 g H2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là:

A.32.4 B.35.6 C.28.8 D.25.4

Câu 23: Hỗn hợp A gồm andehit fomic và andehit axetic, oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp A

thu được hỗn hợp B gồm 2 axit Tỉ khối hơi của B so với A là d Khoảng giá trị của d là: A.(0.9;1.2)

B.(1.5;1.8)

15

23

;

11

15

23

31

;

30

38

Câu 24: Oxi hóa 6(g) ancol đơn chức X thu được 8.4(g) hỗn hợp gồm andehit Y, ancol

dư và H2O Hiệu suất phản ứng và CTPT của andehit Y là:

A.80 và HCHO

B.80 và CH3CHO

C.85 và HCHO

D.85 và CH3CHO

Câu 25: Hidrat hóa 3.36 l C2H2 thu được hỗn hợp A (H=60%) Cho hơn hợp A tác dụng

hết với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m(g) rắn m là:

A.19.44 B.33.84 C.14.4 D.48.24

Câu 26: Một hỗn hợp gồm 2 ankanal có tổng số mol 0.25 mol Khi cho hỗn hợp này tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì có 86.4(g) kết tủa và khối lượng giảm 76.1(g) Vậy 2 ankanal là:

A.HCHO và CH3CHO

B.HCHO và C2H5CHO

C.HCHO và C3H7CHO

D.CH3CHO và C2H5CHO

Trang 4

Câu 27: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z 2 chức (Y,Z có cùng số cacbon)

Chia X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với Na, sinh ra 4.48 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2, sinh ra 26.4 g CO2 CTCT thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là:

A.HOOC-CH2-COOH và 70.87

B.HOOC-COOH và 60

C.HCOO-CH2-COOH và 54.88

D.HOOC-COOH và 42.86

Câu 28: Cho 3.6 g axit cacboxylic no, đơn X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch

gồm KOH 0.12 M và NaOH 0.12 M Cô cạn dung dịch thu được 8.28 g hỗn hợp chất rắn khan CTPT của X là:

A.C2H5COOH B.CH3COOH C.HCOOH D.C3H7COOH

Câu 29: Từ 180 g glucozo, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic

H=80% Oxi hóa 0.1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm:

A.80 B.10 C.90 D.20

Câu 30: Một loại tơ axetat được tạo nên từ 2 este xenlulozo ddiaxxetat và xenlulozo

triaxetat theo tỉ lệ mol 1:1 do phản ứng của (CH3CO)2O với xenlulozo Khi thu được 534

kg tơ axetat thì đồng thời cũng thu được khối lượng axit axetic là:

A.300 kg B.500 kg C.250 kg D.200 kg

Câu 31: Để phân biệt được các dung dịch đựng trong lọ mất nhãn là saccarozo, mantozo,

andehit axetic và etanol, chỉ cần dùng một trong các hóa chất nào dưới đây ?

A.vôi sữa B.AgNO3/NH3 C.Na D.Cu(OH)2/OH-

Câu 32: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.Glucozo, mantozo, glixerol, andehit axetic

B.Lòng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerol

C.Saccarozo, glixerol, andehit axetic, ancol etylic

D.Glucozo, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 3.42 g saccarozo trong môi trường axir, thu được dung

dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là:

A.21.6 B.2.16 C.4.32 D.43.2

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol một amin no, hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0.5

mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là:

A.0.1 B.0.4 C.0.3 D.0.2

Câu 35: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với

dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

A.2 B.3 C.1 D.4

Câu 36: Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng có CTPT là C3H10O2N2 Y tác dụng với

kiềm giải phóng NH3 và tạo sản phẩm có khả năng tạo với Cu(OH)2 thành dung dịch có màu tính Vậy CTCT của X là:

A.H2N-CH2CH2COONH4 B.CH3CH(NH2)COONH4

C.H2N-CH2-COOCH2NH4 D.H2N-CH2-OCOCH2NH4

Trang 5

Câu 37: Cho 0.1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH

đun nóng thu được chất khí làm xanh quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn khan Giá trị của m là:

A.5.7 B.12.5 C.15 D.21.8

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X+dd NaOH−NH3,−H2O→Y +H2SO4−Na2SO4→ZC2H5OH,H2SO4đ(−H2O)→

CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5

Vậy X có CTCT là:

A.CH3CH(NH2)COONH4 B.CH3CH(NH2)COOH

C.CH3CH(NH2)COONa D.CH3CH(NH2)COOCH3

Câu 39: Hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol Quá trình tách 2 chất ra khỏi nhau là:

A.Dùng xút, chưng cất hóa lỏng tách được ancol etylic, dùng CO2 tái tạo lại phenol B.Dùng Na, chưng cất hóa lỏng tách được ancol etylic, dùng CO2 tái tạo lại phenol C.Dùng Na2CO3, chưng cất hóa lỏng tách được ancol etylic, dùng CO2 tái tạo lại phenol D.Tất cả đều sai

Câu 40: Giữa glixerin và rượu n-propylic có những điều nào sau đây là đúng ?

A đều là rượu no có 3 C trong phân tử

B glyxerin là rượu đa chức thể hiện tính chất rượu như rượu đơn chức n-propylic

C do sự tương tác qua lại giữa các nhóm –OH nên glixerin tác dụng với Cu(OH)2, còn rượu n- propylic không tác dụng

D tất cả đều đúng

Câu 41: Cho 18,4 g X gồm glixerol và 1 ancol no đơn Y tác dụng với Na dư sinh ra 5.6

lít H2 Lượng hidro do Y sinh ra bằng 2/3 lượng hidro do glixerol sỉnh ra CTPT của Y là:

A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH

Câu 42: Để điều chế etylen người ta đun nóng ancol etylic 95 độ với dung dịch axit

H2SO4 đặc ở 170 độ Để thu được 2 lít khí etilen đktc ( biết H=60% và d của C2H5OH nguyên chất là 0.8g/ml), thể tích ancol 95 độ cần đưa vào phản ứng là:

A.8ml B.9ml C.10ml D.11ml

Câu 43: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn, hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các

ete Lấy 7,2 g 1 trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8.96 lít khí CO2 ở đkc

và 7.2 g H2O Hai ancol đó là:

A.CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

B.C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

C.CH3OH và C3H7OH

D.C2H5OH và CH3OH

Câu 44: Oxi hóa andehit X bằng O2 thu được axit A Khử hóa andehit X bằng H2 thu

được rượu B Biết A+BH2SO4đ→este (C4H8O2) Công thức cấu tạo của este là:

A.HCOO-CH2-CH2-CH3 B.HCOO-CH(CH3)-CH3

C.CH3-COO-C2H5 D.C2H5-COO-CH3

Câu 45: Cho 100ml dung dịch ancol etylic 64 độ tác dụng với Na dư Xác định thể tích

khí H2 tạo thành ? ( biết d ancol là 0.8g/ml)

A.34.886 B.12.466 C.22.4 D.41.878

Trang 6

Câu 46: Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 ancol là metanol và etanol ( có H2SO4 đặc)

thì số este tối đa thu được là:

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 47: Chọn câu sai trong các câu sau:

A.Andehit hòa tan Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

B.Ancol đa chức có các nhóm OH cạnh nhau hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C.Axit axetic hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt

D.Axit phenic hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt

Câu 48: Cho 4 axit CH3COOH(X); Cl2CHCOOH(Y); ClCH2COOH(Z);

BrCH2COOH(T) Chiều tăng dần tính axit của các axit trên là:

A.Y-Z-T-X B.X-Z-T-Y C.X-T-Z-Y D.T-Z-Y-X

Câu 49: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải của các chất trên là:

A.CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH

B.CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH

C.CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH

D.CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH

Câu 50: Phản ứng nào sau đây tạo ra este ( các phản ứng có cùng điều kiện xúc tác, nhiệt

độ):

A.CH3COOH + CH2=CH-OH

B.CH3COOH + C6H5OH

C.CH3COOH + CH ≡ CH

D.[C6H7O2(OH)3]n + CH3COOH

Câu 51: Hợp chất thơm A có CTPT C8H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu

được 2 muối Vậy A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên:

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 52: Một thể tích hơi andehit X mạch hở cộng hợp tối đa 2 thể tích H2, sản phẩm Y

sinh ra cho tác dụng hết với Na, thu được thể tích khí H2 đúng bằng thể tích hơi andehit ban đầu Biết các thể tích khí và hơi được đo trong cùng nhiệt độ và áp suất X thuộc loại hợp chất nào sau đây:

A.Andehit no, đơn

B.Andehit đơn, chưa no, có 1 nối đôi

C.Andehit no, 2 chức

D.Andehit chưa no, 2 chức

Câu 53: Cho 100 g dung dịch axit axetic 6% ( dung dịch A) Thêm tiếp 17,6 g một axit X

cùng dãy đồng đẳng của axit axetic vào dung dịch A, được dung dịch B Nồng độ % của axit X trong dung dịch là:

A.5.10% B.14.96% C.18.56% D.8.97%

Câu 54: Hỗn hợp A gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (H=100%) m gam hỗn hợp A

thu được hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có D A/B = a Giá trị của a trong khoảng?

A.1<a<1.36 B.1.36<a<1.53

C.1.53<a<1.62 D.1.62<a<1.7

Trang 7

Câu 55: Xà phòng hóa 1 este no, đơn A bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH chỉ thu

được 1 sản phẩm duy nhất B Nung B với vôi tôi xút thu được ancol D và muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol D thu được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích 3:4 Biết A có mạch cacbon không phân nhánh, CTCT của A là:

A.CH2-C=O

| \

CH2CH2-O

B.CH3-CH-C=O

| \

CH2 – O

C.HCCH2CH2CH2COOCH3

D.A và B đúng

Câu 56: E là một este Cho 5.9 g E hóa hơi hết thì thu được thể tích 1.4 lít hở ( ở 136.5

độ C; 1.2 atm) Đem xà phòng hóa 11,8 gam E cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1M E là:

A Este của phenol

B Este của axit fomic

C Este của axit oxalic

D B hoặc C

Câu 57: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức A không tác dụng kim loại

kiềm Đốt cháy a mol A thu được 4a mol CO2 và 3a mol H2O a mol A tác dụng vừa đủ dung dịch có hòa tan 2a mol NaOH, thu được một muối và một rượu A là

A Este của axit oxalic

B Este của etilenglicol

C Este đa chức hai nhóm chức este

D A hoặc B

Câu 58: Với CTPT C2H5NO2 có thể ứng với các chất như: Nitro etan (CH3-CH2-NO2),

Glixin (H2N-CH2-COOH), Etyl nitrit (C2H5ONO, este của rượu etylic với axit nitro, HNO2), metyl carbamat (CH3OCONH2); N-hidroxi acetamid (OH-NH-COCH3) Có thể nhận biết Glixin dựa vào:

A Glixin ở trạng thái rắn, dễ hòa tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

B Chỉ có Glixin ở trạng thái rắn, các chất khác ở trạng thái lỏng hay khí

C Dung dịch Glixin làm đổi màu quì tím hóa đỏ, do trong phân tử có chứa nhóm chức axit (-COOH)

D Cả A, B, C

Câu 59: Trong một thí nghiệm cho thấy 0,1 mol một este A tác dụng vừa đủ với NaOH,

thu được một rượu và một muối Đốt cháy hết lượng rượu và muối này thì thu được 0,3 mol CO2, 0,4 mol H2O và 0,1 mol Na2CO3 A là:

A Metyl acrilat

B C4H8O2

C Etilen điaxetat

D Đimetyl oxalat

Câu 60: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với

Na hoặc với NaHCO3 thì đều

Trang 8

sinh ra a mol khí Chất X là:

A etylen glicol

B axit ađipic

C axit 3-hiđroxipropanoic

D ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 61: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thủy

phân hoàn toàn 20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu được V lít khí CO2 ( đkc) và 12,6 gam H2O Giá trị của V là:

A 14,56 lít B.22,4 lít C.17,92 lít D.16,8 lít

Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X ( glucozo, fructozo, metanal, etanoic) cần

3,36 lít O2 (đkc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A.10 B.12 C.15 D.20.5

Câu 63: Câu nào sau đây không đúng:

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Hidro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 64: Hh X gồm hai chất hữu cơ A,B chỉ chứa 1 loại nhóm chức Cho m gam X tác

dụng hết với NaOH thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu được 1 anken làm mất màu 24g Br2 Biết A,B chứa không quá 4 nguyên tử C trong phân tử Giá trị m là:

A 11,1 B.22,2 C.13,2 D.26,4

Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Số nguyên tử Hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

D Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 66: Thủy phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản

phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là:

A.Cl-CH2-COO-C2H5

B.CH3-COO-CH2-CH3

C.CH3-COO-CH(Cl)-CH3

D.CH3-COO-CH2-CH2-Cl

Câu 67: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat?

A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric

C Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

D Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl

acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam

Câu 69: Cho 200g một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với NaOH,

thu được 207,55g hỗn hợp muối khan, khối lượng NaOH tham gia phản ứng là?

Trang 9

A.31g B.32,36g C.30g D.31,45g

Câu 70: Cho các chất metanol (A), nước (B), etanol (C), axit axetic (D), phenol (E) Độ

linh động của nguyên tử H trong nhóm OH- của phân tử dung môi chất tăng dần theo thứ

tự sau:

A A,B,C,D,E B.E,B,A,C,D C.B,A,C,D,E D.C,A,B,E,D

Câu 71: Cho hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m

gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 ( đktc) CTCT 2 este trong Y là:

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5

B C2H5COOCH3 và HCOOC3H7

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

D HCOOCH2CH3 và HCOO-CH(CH3)2

Câu 72: Một chất hữu co X có công thức đơn giản là C4H4O tác dụng vừa đủ với dung

dịch KOH 11,666% Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn Y thì phần H2O với khối lượng 86.6 gam, còn lại chất rắn Z có khối lượng là 23 gam Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOC6H4CH3

B HCOOC6H4C2H5

C CH3COOC6H5

D HCOOC4H4OH

Câu 73: Xà phòng hóa một este (X) đơn chức no bằng một lượng vừa đủ dd NaOH, chỉ

thu được một sản phẩm duy nhất (Y) không có sản phẩm thứ hai dù là lượng nhỏ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nung chất (Y) với vôi tôi xút thu được rượu (Z) Đốt cháy hoàn toàn rượu (Z) thu được CO2 và hơi nước có thể tích lần lượt là 3:4 CTCT của X có thể là:

A C2H4-C=O B C3H6-C=O C C4H8-C=O D.CH2-C=O

\ / \ / \ / \ /

O O O O

Câu 74: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C5H10O Chất X không phản ứng với

Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

X+H2,Ni,t°→Y+CH3COOH,xtH2SO4→Este mùi chuối chín Tên của X là:

A.pentanal B.2-metylbutanal C.3-metylbutanal D.2,2-đimetylpropanal

Câu 75: Este X có C TPT dạng CnH2n-2O2 Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy

hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẫn đục Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương Phát biểu nào sau đây là đúng:

A X là đồng đẳng của etyl acrylat

B Thành phần % khối lượng của O trong X là 36,36%

C X không thể điều chế được từ ancol, axit tương ứng

D Tên của X là vinyl axetat

Câu 76: Cho 0,88 gam chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H8O2 tác dụng với 100 ml

dung dịch NaOH 1M (d=1,0368), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi dung dịch rồi ngưng tụ thì thu được 100 gam chất lỏng CTCT của X:

A.HCOOC3H7 B.CH3COOC2H5 C.C3H7COOH D.C2H5COOCH3

Trang 10

Câu 77: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no đơn chức (chứa C,H,O) tác dụng vừa đủ

với 20ml dung dịch NaOH 2M thu một muối và một ancol Đun nóng toàn bộ lượng ancol thu được với H2SO4 đặc (170 độ C) thì được 0,015 mol olephin Còn nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng CaO (dư) sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng thêm 8,02g Công thức phân tử hai chất hữu cơ là:

A.C2H4O2 và C3H8O

B.C4H8O2 và C3H8O

C.C3H6O2 và C4H10O

D.Tất cả đều sai

11D 12B 1A 14A 15A 16B 17B 18B 19D 20D 21A 22D 23C 24A 25B 26B 27D 28C 29C 30A 31D 32D 33C 34D 35A 36A 37B 38A 39A 40D 41B 42B 43A 44C 45A 46D 47D 48C 49B 50C 51C 52C 53B 54B 55A 56D 57D 58A 59D 60C 61D 62C 63B 64C 65B 66A 67D 68D 69A 70D

Ngày đăng: 02/05/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w