1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán 6 học kì 2 kết nối tri thức

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 6 Học Kỳ 2 Kết Nối Tri Thức
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Đắk Song
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 308,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 2022 sách KNTT VnDoc com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022, MÔN TOÁN 6 Ma trận đề ( 30% trắc nghiệm, 70% tự luận) Cấp độ Chủ đề Mức 1 (Nhận biết) M[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022, MÔN: TOÁN 6

Ma trận đề: ( 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)

Cấp độ

Chủ đề

Mức 1 (Nhận biết) Thông hiểu Mức 2:

Mức 3 Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Về phân số Nhận biết số đốicủa một phân số. - Tìm x trong biểu thứccho trước.

-Tìm được kết quả của các phép toán cộng trừ nhân chia phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

3 0,75 7,5%

1 1 10%

5

2 20%

2 Số thập

phân Nhận biết cáchđổi số thập phân

ra phân số Làm tròn số

Tìm m% của số a cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

3 0,75 7,5%

3 Những hình

hình học cơ

bản

- Nhận biết được các loại góc trong hình học

- Nhận biết được điểm nằm giữa 2 điểm.

- Tính được trung điểm của 1 đoạn thẳng cho trước.

- Biết vẽ được 1 góc cho trước

Tính số đường thẳng đi qua

số điểm cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0.75 7,5%

1 0.25 2,5%

1 3 30%

1

1 10%

6 5 50%

4 Dữ liệu và

xác suất thực

nghiệm

- Vận dụng tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện

- Vận dụng được số liệu điều tra để vẽ biểu đồ cột và trả lời các thông tin trên bảng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.25 2,5%

1 2 20%

2 2,25 22,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 1,5 15%

5 1,25 12,5%

2 4 40%

2 2,25 22,5%

1 1 10%

16 10 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 6 (Thời gian 90 phút)

Họ và tên: ……

Lớp: ….

Điểm: Nhận xét của giáo viên

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu

1: Khẳng định nào sau đây sai?

A Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông B Góc tù lớn hơn góc nhọn.

C Góc tù nhỏ hơn góc bẹt D Góc vuông là góc lớn nhất.

Câu 2 : Góc bẹt bằng

Câu 3: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

Câu

4 : Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt

N là:

Câu 5: Kết quả của phép tính: =

Câu 6: Tính: 25% của 12 bằng

Câu

7 : Cho đoạn thẳng AB = 9 cm, gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó độ dài đoạn

thẳng MA là:

Câu 8: Số đối của phân số là số nào sau đây?

Câu 9: Kết quả của phép tính

Câu 10 : Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB (hình vẽ bên) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A A và B nằm khác phía so với M.

B M và A nằm cùng phía so với B.

C M và B nằm cùng phía so với A.

D M nằm giữa A và B

Câu 11: Kết quả tìm được của x trong biểu thức

Câu

12 : Làm tròn số thập phân 81,24635 đến hàng phần trăm ta được số:

A 81,24 B 81,25 C 81,2 D 81,246

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1:(1 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 3

a) b)

Bài 2:(3 điểm) Gọi và là hai điểm trên tia sao cho cm, cm Trên tia lấy điểm sao cho cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC?

b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?

c) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình?

Bài 3:(2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6 Thống kê số lần đánh

răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

Số lần đánh răng

1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày? 2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

a) Thực hiện đánh răng một lần?

b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên?

Bài 4:(1 điểm) Cho 24 điểm trong đó có 6 điểm thẳng hàng Qua 2 điểm ta kẻ được một đường thẳng.

Hỏi kẻ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 Điểm)

Bài 1

Bài 2

a)

Độ dài đoạn thẳng AB là:

AB = OB - OA = 6 - 4 = 2 ( cm )

Độ dài đoạn thẳng OC là:

OC = OB - BC = 6 - 4 = 2 ( cm ) Vậy AB = 2 (cm), OC = 2 (cm)

0,25

1

b)

Độ dài đoạn thẳng AC là :

AC = BC - AB = 4 - 2 = 2 ( cm ) Theo hình vẽ ta có: A nằm giữa B và C (1) Mặt khác : AB = AC = 2 ( cm ) (2)

Từ (1) , (2) → A là trung điểm của đoạn thẳng BC

1

c)

- Vẽ góc xCy = 600

- Vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx +) Góc nhọn:

+) Góc tù:

+) Góc bẹt:

0,75

Trang 5

Bài 3

1)

số lần đánh răng

* Chủ yếu học sinh đánh răng 2 lần một ngày.

1

2a)

Số học sinh thực hiện đánh răng 1 lần là: 5 (học sinh) Xác suất thực nghiệm của sự kiện thực hiện đánh răng một lần là:

0,5

2b)

Số học sinh thực hiện đánh răng từ 2 lần trở lên là: 20 + 10 = 30 (học sinh)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên là:

Vậy xác suất thực nghiệm của sự kiện thực hiện đánh răng một lần và hai lần trở lên lần lượt là và

0,5

Bài 4

Giả sử trong 24 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng tất cả vẽ được:

 (đường thẳng) Qua 6 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng ta vẽ được số đường thẳng

là:

 (đường thẳng) Nhưng qua 6 điểm thẳng hàng chỉ vẽ được 1 đường thẳng

Nên qua 24 điểm trong đó có 6 điểm thẳng hàng vẽ được:

276 – 15 + 1 = 262 (đường thẳng)

1

Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Hết

Ngày 20/04/2022

Hoàng Bảo

Ngày đăng: 04/04/2023, 23:22

w