Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 6 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng? A log x > log y[.]
Trang 1Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 6 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A log x > log y B logax> logay C log 1
a
x> log1
a
y D ln x > ln y.
Câu 2 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?
x −1 .
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một
điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN
để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:
A C(8;21
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
Câu 5 Cho hàm số y= ax+ b
cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?
A bc > 0 B ac < 0 C ab < 0 D ad > 0
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x
x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?
A 1 < m , 4 B ∀m ∈ R C −4 < m < 1 D m < 3
2.
Câu 7 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai?
A a
√
2 > b√2 B. √5
a< √5
b C a−√3 < b−√3 D ea > eb
Câu 8 Cho lăng trụ đều ABC.A′
B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BC′
A.
√
5a
√ 3a
a
√
2a
√
5.
Câu 9 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?
Câu 10 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1
(x+ 1)(x + 2)2; y= 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim
t→ +∞S(t).
A. 1
1
2. D ln 2 −
1
2.
Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x
trên R bằng?
Câu 12 Đạo hàm của hàm số y= log√
2
3x − 1
là:
A y′= 2
(3x − 1) ln 2. B y
′ = 2 3x − 1
ln 2
(3x − 1) ln 2. D y
′ = 6 3x − 1
ln 2
Trang 2Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a
3
6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho
Câu 14 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường
tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện
A. π√3.a2
2π
√ 2.a2
√
Câu 15 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là tam giác vuông
với cạnh huyền bằng 2a Tính thể tích của khối nón
A. π.a3
2π.a3
4π
√ 2.a3
π√2.a3
Câu 16 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017
A (0;1
1
4;+∞) D (1;+∞)
Câu 17 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là
A. 3
Câu 18 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng
Câu 19 Cho hình hộp ABCD.A′
B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′D′theo a
Câu 20 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y= √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành
3 .
Câu 21 Đồ thị hàm số y= (√3 − 1)xcó dạng nào trong các hình H1, H2, H3, H4 sau đây?
Câu 22 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x
x2+ 1 trên tập xác định của nó là
A min
R
R
y= 1
y= −1
2. D minR
y= 0
Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R?
A m > e2 B m ≥ e−2 C m > 2e D m > 2.
Câu 24 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp
là:
A VS ABC =
√ 3a2b
√ 3ab2
12 .
C VS ABC = a2
√ 3b2− a2
2 q
b2− √3a2
Câu 25 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x
cos2x và F(
π
3)= √π
3 Tìm F(
π
4).
A F(π
4)= π
4 + ln 2
2 . B F(
π
4)= π
3 + ln 2
2 . C F(
π
4)= π
3 −
ln 2
2 . D F(
π
4)= π
4 −
ln 2
2 .
Câu 26 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A y= −x4− 2x2− 1 B y= x4− 2x2− 1 C y= 2x4+ 4x2+ 1 D y= x4+ 2x2− 1
Trang 3Câu 27 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= (2 ln x+ 3)3
A. 2 ln x+ 3
Câu 28 Cho log2b= 3, log2c= −4 Hãy tính log2(b2c)
Câu 29 Cho
4 R
−1
f(x)dx= 10 vàR4
1
f(x)dx= 8 TínhR1
−1
f(x)dx
Câu 30 Lăng trụ ABC.A′
B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC)
là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′đến mp (ABB′
A′) là
A. a
√
3
3a√10
3a√13
3a√13
13 .
Câu 31 Tính tích phân I = Re
1
lnnx
x dx, (n > 1)
1
n.
Câu 32 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB= a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB
A πa3√
3
3
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng
Câu 34 Tìm tập xác định D của hàm số y=
r log23x+ 1
x −1
A D= (−∞; −1] ∪ (1; +∞)
C D= (−∞; 0)
D D= (1; +∞)
Câu 35 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x
A y′= (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5 B y′ = 5x +cos3xln 5
C y′= (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5
Câu 36 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:
Câu 37 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2 + C
Câu 38 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên.
A y= −x4+ 2x2+ 8 B y= x3− 3x2
C y= −2x4+ 4x2 D y= −x4+ 2x2
Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt
phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c
Trang 4Câu 40 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R.
A m > −2 B −3 ≤ m ≤ 0 C m < 0 D −4 ≤ m ≤ −1.
Câu 41 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng
(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C
A. 3a
√
6
a√15
3a√6
3a√30
Câu 43 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây
Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x
x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7
3) làm trọng tâm.
Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng
(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α
A. 1
√ 15
√ 15
√ 5
3 .
Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình
x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0
Câu 47 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích
toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng
A St p = 2πRl + 2πR2 B St p = πRl + 2πR2 C St p = πRh + πR2 D St p = πRl + πR2
Câu 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt
phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi
qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)
A.
x= 1 + 2t
y= −2 + 3t
x= 1 + 2t
y= −2 − 3t
x= −1 + 2t
y= 2 + 3t
x= 1 − 2t
y= −2 + 3t
z= 4 + 5t .
Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(0; 1; 2)
và khoảng cách từ C(2; −1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng3
√ 2
2 Giả sử phương trình mặt phẳng (P) có dạng
ax+ by + cz + 2 = 0 Tính giá trị abc
Trang 5HẾT