1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (866)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong thời kỳ từ năm 1911 đến năm 1917, kết luận quan tr[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong thời kỳ từ năm 1911 đến năm 1917, kết luận quan trọng nào của Nguyễn Tất Thành tác

động đến chủ trương xác định đồng minh quốc tế?

A Ở đâu chủ nghĩa đế quốc cũng là thù, ở đâu nhân dân lao động cũng là bạn.

B Muốn giải phóng, Việt Nam chỉ có thể dựa vào lực lượng của dân tộc mình.

C Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập.

D Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập.

Câu 2 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?

A Không vi phạm chủ quyền quốc gia B Đảm bảo giành thắng lợi từng bước .

C Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù D Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 4 Theo kế hoạch Nava, từ thu - đông 1954 thực dân Pháp cố giành thắng lợi quyết định về

Câu 5 Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời (9/1929) từ sự chuyển hóa của tổ chức

C Việt Nam Quốc dân đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên .

Câu 6 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A Mĩ và Trung Quốc B Mĩ và Nhật Bản C Mĩ và Nga D Liên Xô.

Câu 7 Cuộc khởi nghĩa thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là

Câu 8 Trong những năm 1973 - 1982, nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ

yếu là do

A sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

B Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.

C tác động của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

D tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 9 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?

A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.

B Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.

C Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.

D Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.

Câu 10 Một trong những xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay là gì?

A Hòa bình, hợp tác phát triển B Hợp tác với các nước phát triển.

C Xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế D Hợp tác với các nước đang phát triển.

Trang 2

Câu 11 Sự kiện nào khởi đầu chính sách chống Liên Xô, gây lên tình trạng “Chiến tranh lạnh” của

Mĩ?

A Sự ra đời của khối quân sự NATO ( 1949).

B Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan (1947).

C Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO( 1949).

D Thông điệp của Tổng Mĩ Truman (03/ 1947).

Câu 12 Điểm tương đồng của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là gì?

A Chống lại ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ.

B Do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo.

C Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân để giành và bảo vệ độc lập.

D Hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang.

Câu 13 Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là

A sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô.

B trật tự thế giới Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.

C mâu thuẫn giữa các nước đế quốc thắng trận.

D các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi.

Câu 14 Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế giới?

A Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

B Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacsava.

C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman (3 - 1947).

D Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu.

Câu 15 Một trong những vấn đề cấp thiết đặt ra cho các nước Đồng minh khi chiến tranh thế giới thứ

hai bước vào giai đoạn cuối là

A Thủ tiêu tận gốc chủ nghĩa phát xít.

B Nhanh chóng đánh bại phát xít Đức.

C Nhanh chóng tiêu diệt phát xít Nhật.

D Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

Câu 16 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 17 Yếu tố nào sau đây không đưa đến sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế trong nửa sau

thế kỉ XX?

A Các hoạt động kinh tế - tài chính và chính trị của các quốc gia.

B Sự xuất hiện của hình thức xuất khẩu tư bản trên thế giới.

C Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

D Những hoạt động tích cực của các quốc gia độc lập mới ra đời

Câu 18 Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Không chạy đua vũ trang giữa các nước Tây Âu và Đông Âu.

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

C Sự nhất trí hoàn toàn của các nước trong Hội đồng Bảo an.

D Đảm bảo sự đồng thuận của tất cả các nước thành viên.

Câu 19 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?

Câu 20 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?

A Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam

B Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.

C Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.

D Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

Trang 3

Câu 21 từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A khủng hoảng B lạc hậu C suy thoái kéo dài D phát triển mạnh mẽ Câu 22 Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng

Việt Nam?

A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

C Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 23 Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong

những năm 1967 là

A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Cần liên minh để chống phát xít.

C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 24 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào

sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 25 Phong trào cách mạng trong những năm 1936-1939 ở Việt Nam được gọi là phong trào dân chủ

A mục tiêu chủ yếu là đấu tranh giành độc lập dân tộc.

B mục tiêu chủ yếu, trước mắt là đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ.

C hình thức đấu tranh chủ yếu là mít tinh, biểu tình có vũ trang tự vệ.

D mục tiêu chủ yếu là đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ.

Câu 26 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào Cần vương trong những năm 1885

-1888?

A Quy tụ thành các trung tâm lớn và ngày càng lan rộng.

B Đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

C Không còn sự chỉ đạo của triều đình trung ương.

D Các cuộc khởi nghĩa tập trung ở Trung Ki và Nam Kì.

Câu 27 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1959) xác định con đường tiếp theo

của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân vì

A lực lượng cách mạng miền Nam đã đủ mạnh để tiến lên khởi nghĩa giành chính quyền.

B Mĩ-Diệm khủng bố, đàn áp phong trào đấu tranh hòa bình, phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

C khởi nghĩa vũ trang là hình thức duy nhất trong đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

D đã hết thời hạn hiệp thương Tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc Việt Nam.

Câu 28 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống

Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?

A Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.

B Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.

C Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.

D Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.

Câu 29 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại

A quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa B ngả về phương Tây.

C chú trọng quan hệ với châu Âu D liên minh với Mĩ .

Câu 30 Đặc điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu những năm đầu sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A mâu thuẫn với Mĩ và là đối trọng của của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

B quan hệ mật thiết với Mĩ và Liên Xô, Trung Quốc.

C liên minh chặt chẽ với Mĩ, ủng hộ Mĩ trong các vấn đề quốc tế.

D thực hiện chính sách đa phương hoá, đa dạng hoá với bên ngoài.

Trang 4

Câu 31 Một trong những thuận lợi mới cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta trước khi ta mở chiến

dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là

A xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh kết thúc.

B phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á giành thắng lợi và thành lập tổ chức ASEAN.

C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

D Trung Quốc và Liên Xô lần lượt đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Câu 32 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?

A Bài học về giành và giữ chính quyền B Bài học về liên minh công - nông.

C Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù D Bài học về khởi nghĩa vũ trang.

Câu 33 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là

A đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.

B chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

C chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.

D đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.

Câu 34 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:

Câu 35 Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm

1945 kết thúc khi

A Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

B Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

C thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

Câu 36 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào

A không mang tính dân tộc B có tính chất dân tộc.

C chỉ có tính dân chủ D không mang tính cách mạng.

Câu 37 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)

A xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực

B đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.

C đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.

D nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.

Câu 38 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt

Nam đầu thế kỷ XX là

A không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.

B không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.

C tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

D tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.

Câu 39 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực

cách mạng là

A công nhân và tư sản B công nhân và nông dân.

C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và binh lính.

Câu 40 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?

A Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .

B Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.

C "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.

D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 10:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm