Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đâ[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu
nước ra đời từ đầu thế kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
D Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội
Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?
C Quân Trung Hoa Dân quốc D Quân Anh.
Câu 3 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của các mặt trận dân tộc thống nhất
trong những năm 1930-1945 ở Việt Nam?
A Luôn bị các thế lực đế quốc và tay sai chống phá.
B Đảm nhận chức năng của chính quyền cách mạng.
C Tập hợp, đoàn kết đông đảo các tầng lớp nhân dân.
D Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
Câu 4 Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt
Nam, vì đó là vị trí
A ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.
B quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
C có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.
D án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.
Câu 5 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập
lại hòa bình ở Đông Dương (1954) là
A sự hòa hoãn giữa các nước lớn B chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.
C xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện D xu thế toàn cầu hóa xuất hiện .
Câu 6 Tháng 8/1961, Mĩ thành lập tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” nhằm
A chống lại phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh.
B ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.
C chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
D tăng cường ảnh hưởng để lôi kéo các nước Tây Âu.
Câu 7 Giai cấp nào trong xã hội Việt Nam ra đời từ quá trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và
phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
Câu 8 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu mà nhân dân Ấn Độ đạt được trong công cuộc xây
dựng và phát triển đất nước sau khi giành được độc lập?
A Từ năm 1995 trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế giới.
B Trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.
C Đứng hàng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.
D Dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.
Trang 2Câu 9 Từ năm 1946 đến 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong cuộc xây dựng đất nước?
A Xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo của Trái Đất.
D Thành lập liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
Câu 10 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
A Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.
B Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.
C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
D Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
Câu 11 Khi nào Trung Quốc bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam?
A Tháng 10/1991 B Tháng 10/1990 C Tháng 11/1991 D Tháng 11/1990.
Câu 12 Nhân tố nào có tính chất quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành cường quốc kinh tế tư bản
lớn thứ hai trên thế giới?
A Các công ty, tập đoàn năng động, có tầm nhìn chiến lược.
B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
C Chi phí cho quốc phòng rất thấp.
D Nguồn nhân lực có chất lượng, tính kỉ luật cao.
Câu 13 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình là kết
luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
B Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.
C Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
D bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.
Câu 14 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Bin Clintơn, Mĩ coi trọng việc tăng cường
A trợ giúp về vốn để các nước tư bản đồng minh phát triển kinh tế.
B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.
C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.
D ứng dụng khoa học - công nghệ để phát triển sản xuất vũ khí.
Câu 15 Hội nghị Ban Chấp hành Trung Ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) đã xác định
phương pháp đấu tranh của cách mạng là kết hợp các hình thức đấu tranh
A vũ trang bí mật và bất hợp pháp.
B chính trị và đấu tranh quân sự.
C chính trị và đấu tranh ngoại giao.
D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
Câu 16 Một trong những vấn đề cấp thiết đặt ra cho các nước Đồng minh khi chiến tranh thế giới thứ
hai bước vào giai đoạn cuối là
A Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
B Nhanh chóng đánh bại phát xít Đức.
C Nhanh chóng tiêu diệt phát xít Nhật.
D Thủ tiêu tận gốc chủ nghĩa phát xít.
Câu 17 Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?
Câu 18 Lực lượng xã hội nào sau đây xuất hiện ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
của thực dân Pháp ở Đông Dương (1897 – 1914)?
A Giai cấp nông dân B Giai cấp tiểu tư sản C Tầng lớp tư sản D Giai cấp địa chủ.
Trang 3Câu 19 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?
Câu 20 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.
B Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam
C Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.
D Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
Câu 21 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng
quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 22 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 23 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 24 Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Đường Kách mệnh C Việt Bắc D Tuyên ngôn độc lập Câu 25 Quốc gia châu Á nào sau đây đã thực hiện đường lối cải cách - mở cửa vào tháng 12 - 1978?
Câu 26 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở
Câu 27 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào Cần vương trong những năm 1885
-1888?
A Đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
B Không còn sự chỉ đạo của triều đình trung ương.
C Các cuộc khởi nghĩa tập trung ở Trung Ki và Nam Kì.
D Quy tụ thành các trung tâm lớn và ngày càng lan rộng.
Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam chính sách nào sau
đây?
A Thực hiện triệt để chủ trương “Pháp - Việt đề huề".
B Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai.
C Chính sách Kinh tế chỉ huy.
D Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
Câu 29 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định Cách mạng xã hội chủ nghĩa
ở miền Bắc có vai trò
A quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
B quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
C quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
D là tiền tuyến trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 30 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân các nước Mỹ la tinh đấu tranh chống
A thực dân Tây Ban Nha B thực dân Bồ Đào Nha.
C chế độ độc tài thân Mĩ D các nước phương Tây.
Trang 4Câu 31 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ
trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,
A buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước B buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta.
C chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc D kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.
Câu 32 Cũng như cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày
nay diễn ra là do
A kế thừa những thành quả của cách mạng công nghiệp.
B chính sách tích cực của bộ phận lãnh đạo.
C đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 33 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
tiến bộ
A chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
B chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.
D xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.
Câu 34 Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở
Câu 35 Một số nước ở Đông Nam Á đã chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập
vào thời điểm năm 1945 gồm:
A Inđônêxia, Xingapo và Malaixia B Việt Nam, Philippin và Miến Điện.
C Inđônêxia, Việt Nam và Lào D Việt Nam, Lào và Campuchia.
Câu 36 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
Chiến tranh đặc biệt?
A Chiến thắng Đồng Xoài B Chiến thắng Ấp Bắc.
C Chiến thắng Vạn Tường D Chiến thắng Bình Gĩa.
Câu 37 Thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3-1975) của nhân dân ta đã
A góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng hoàn toàn miền Nam.
B kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
C lật đổ chính quyền Sài Gòn miền Nam, thống nhất đất nước.
D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.
Câu 38 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực
cách mạng là
A công nhân và tư sản B nông dân và tiểu tư sản
C công nhân và binh lính D công nhân và nông dân.
Câu 39 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)
A đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.
B nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.
C đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.
D xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực
Câu 40 Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế
kỷ XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
A lực lượng cách mạng B đối tượng cách mạng.
C mục tiêu trước mắt D khuynh hướng chính trị.
Trang 5HẾT