1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dap an bai tap 01 dung sai ky thuat do

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án bài tập 01 dung sai kỹ thuật đo
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 195,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề và đáp án BT01 (2014) Câu 1 Cho mối lắp a ; b ; c 1 Xác định kích thướt giới hạn và dung sai của chi tiết trong các mối lắp? 2 Tính độ hở (dôi) giới hạn, độ hở (dôi) trung bình và dung sai độ hở (d[.]

Trang 1

Đề và đáp án BT01 (2014)

Câu 1: Cho mối lắp : a ; b ; c

1 Xác định kích thướt giới hạn và dung sai của chi tiết trong các mối lắp?

2 Tính độ hở (dôi) giới hạn, độ hở (dôi) trung bình và dung sai độ hở (dôi) ?

3 Vẽ sơ đồ phân bố dung sai cho các mối lắp trên?

Đáp án:

a.

1 Xác định kích thướt giới hạn và dung sai của chi tiết trong các mối lắp?

 Lỗ ∅30 H 6 có D N = 30 (mm)

Dựa vào phụ lục Bảng 1 :SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚT LỖ ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚT ĐẾN 500mm TCVN2245-99

Sai lệch giới hạn trên và giới hạn dưới:

ES = +0.013 (mm)

EI = 0 (mm) Kích thước giới hạn trên và dưới:

Dmax = 30+0.013 = 30.013 (mm) Dmin = 30 + 0 =30 (mm)

Dung sai:

ITD = Dmax – Dmin = 30.013 – 30 = 0.013 (mm) =13 (μm)

 Trục ∅30 n7có d N = 30 (mm)

Dựa vào phụ lục Bảng 2 :SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚT TRỤC ĐỐI VỚI

Trang 2

es = + 0.036 (mm)

ei = + 0.015 (mm) Kích thước giới hạn trên và dưới:

dmax = 30 + 0.036 = 30.036 (mm) dmin = 30 + 0,015 = 30.015 (mm) Dung sai:

ITd = dmax – dmin = 30.036 – 30.015 = 0.021 (mm) = 21 (μm)

2 Tính độ hở (dôi) giới hạn, độ hở (dôi) trung bình và dung sai độ hở (dôi) ?

Smax = Dmax – dmin = 30.013 – 30.015 = - 0.002 (mm)

Smin = Dmin – dmax = 30 – 30.036 = -0.036 (mm) Mối lắp có độ dôi

Độ dôi gới hạn trên và giới hạn dưới

Nmin = 0.002 (mm)

Nmax = 0.036 (mm)

Độ dôi trung bình

Dung sai độ dôi

ITN = Nmax – Nmin = 0.036 – 0,002 = 0.034 (mm) =34 (μm)

Trang 3

b

1 Xác định kích thướt giới hạn và dung sai của chi tiết trong các mối lắp?

 Lỗ ∅82H 7 có D N = 82 (mm)

Dựa vào phụ lục Bảng 1 :SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚT LỖ ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚT ĐẾN 500mm TCVN2245-99

Sai lệch giới hạn trên và giới hạn dưới

ES = + 0.035 (mm)

EI = 0 (mm)

Kích thước giới hạn trên và dưới

Dmax = 82 + 0.035 = 82.035 (mm)

Dmin = 82 + 0 = 82 (mm)

Dung sai

ITD = Dmax – Dmin = 82.035 – 82 = 0.035 (mm) = 35 (μm)

Trang 4

Sai lệch giới hạn trên và giới hạn dưới

es = - 0.072 (mm)

ei = - 0.126(mm)

Kích thước giới hạn trên và dưới

dmax = 82 – 0.072 =81.928 (mm)

dmin = 82 – 0.126 =81.874 (mm)

Dung sai

ITd = dmax – dmin = 81.928 – 81.874 = 0.054 (mm) = 54 (μm)

2 Tính độ hở (dôi) giới hạn, độ hở (dôi) trung bình và dung sai độ hở (dôi) ?

Smax = Dmax – dmin = 82.035 – 81.874 = 0.161 (mm)

Smin = Dmin – dmax = 82 – 81.928 = 0.072(mm)

 Mối lắp có khe hở

Độ hở trung bình

Dung sai độ hở

ITS =Smax + Smin = TD + Td = 0.161 – 0.072 = 0.089 (mm) =89 (μm)

3 Vẽ sơ đồ phân bố dung sai cho các mối lắp trên?

Trang 5

35

TD

0

DN, dn=82 Smin Smax

-72

TD

-126

c.

1 Xác định kích thướt giới hạn và dung sai của chi tiết trong các mối lắp?

Kích thước danh nghĩa : DN = dN =120 (mm)

 Lỗ ∅120 H 6:

Dựa vào phụ lục Bảng 1 :SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚT LỖ ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚT ĐẾN 500mm TCVN2245-99

Trang 6

EI = 0 (mm)

Kích thước giới hạn trên và dưới

Dmax = 120 + 0.022 = 120.022 (mm)

Dmin = 120 + 0 = 120 (mm)

Dung sai

ITD = Dmax – Dmin = 120.022– 120 = 0.022 (mm) = 22 (μm)

 Trục ∅120 h6

Dựa vào phụ lục Bảng 1 :SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚT TRỤC ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚT ĐẾN 500mm TCVN2245-99

Sai lệch giới hạn trên và giới hạn dưới

es = 0 (mm)

ei = - 0.022(mm)

Kích thước giới hạn trên và dưới

dmax = 120 + 0 =120 (mm)

dmin = 120 – 0.022 = 119.978 (mm)

Dung sai

ITd = dmax – dmin = 120 – 119.978 = 0.022(mm) = 22(μm)

2 Tính độ hở (dôi) giới hạn, độ hở (dôi) trung bình và dung sai độ hở (dôi) ?

Smax = Dmax – dmin = 120.022 – 119.978 = 0.044 (mm)

Smin = Dmin – dmax = 120 – 120 = 0 (mm)

Trang 7

 Mối lắp có khe hở

Độ hở trung bình

Dung sai độ hở

ITS =Smax + Smin = TD + Td = 0.044 – 0 = 0.044 (mm) =44 (μm)

3 Vẽ sơ đồ phân bố dung sai cho các mối lắp trên?

Trang 8

- Chọn miền dung sai kích thướt trục và lỗ thân hộp lắp với ổ lăn?

- Xác định trị số sai lệch giới hạn của các kích thướt lắp ghép và ghi ký hiệu lắp ghép trên bản vẽ?

Đáp án:

Dựa vào số hiệu ô bi 1319 ta tra bảng 10 ( phụ lục 3 ) ta được:

 Đường kính vòng trong: 95 (mm)

 Đường kính vòng ngoài: 200 (mm)

 Chiều rộng ổ: 45 (mm)

Phân tích tải trọng tác dụng lên ổ lăn: với điều kiện đã cho trục quay, tải trọng hướng tâm

cố định thì :

 Vòng trong quay cùng với trục nên tải trọng lần lượt tác dụng lên khắp đường lăn của ổ và lặp lại sau mỗi vòng quay của trục Vậy dạng tải trọng của vòng trong là dạng tải chu kỳ

 Vòng ngoài đứng yên nên chỉ tác dụng lên một phần đường lăn Dạng tải trọng của vòng ngoài là tải trọng cục bộ

Chọn miền dung sai:

 Đối với kích thước trục : Trục lắp với vòng trong có đường kính danh nghĩa dN =

95 mm

 ( dN < 100), dạng tải chu kì ta chọn miền dung sai kích thước trục là k6

 Đối với kích thước lỗ : lỗ thân hộp gắn vòng ngoài có kich thước danh nghĩa DN =

200 (DN > 140) dạng tải cục bộ chọn miền dung sai kích thước hộp là H7 ( trong trường hợp cần tháo lắp thường xuyên thì ta chọn miền dung sai Js7)

Sai lệch giới hạn ứng với miền dung sai đã chọn:

∅95 k 6 {es=+25(µm)=+0,025(mm)

ei=+3(µm)=+0,003(mm)

Trang 9

∅200 H 7 {ES=+46(µm)=+0,046(mm)

Ghi kích thước trên bản vẽ

Ngày đăng: 04/04/2023, 00:09

w