1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra sinh học 11 hoc kì 2

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra sinh học 11 hoc kì 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 313,5 KB
File đính kèm Kiem tra Sinh 11 1 tiet hoc ki 2.rar (41 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Trong mắt, tế bào que có khả năng hưng phấn cao hơn tế bào hình nón là do Câu 1 Trong mắt, tế bào que có khả năng hưng phấn cao hơn tế bào hình nón là do? A Có khả năng hưng phấn với ánh sáng yế.

Trang 1

Câu 1: Trong mắt, tế bào que có khả năng hưng phấn cao hơn tế bào hình nón là do?

A Có khả năng hưng phấn với ánh sáng yếu B Khả năng hưng phấn ngang nhau

C Có khả năng hưng phấn với ánh sáng mạnh D Không có khả năng hưng phấn

Câu 2: Yếu tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt , chồi lá?

A Phân bón B Ánh sáng C Nước D Nhiệt độ

Câu 3: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản?

A Sinh dưỡng B Bào tử C Nảy chồi D A và B đúng

Câu 4: sáo, vẹt nói được tiếng người Đâu thuộc lại tập tính?

A Bản năng B Bẩm sinh C Học được D Vừa là bản năng, vừa là học được

Câu 5: Loại mô sinh chỉ có cây một lá mầm là mô phân sinh?

A Đỉnh thân B Bên C Đỉnh rễ D Lóng

Câu 6: Trong các rập xiếc, người ta huấn luyện các động vật làm các trò diên xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú là ứng dụng của việc biến đổi?

A Tập tính bẩm sinh thành tập tính thứ sinh B Tập tính thứ sinh

C Tập tính bẩm sinh D Các điều kiện hình thành phản xạ

Câu 7: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đọc tuần tự ?

A Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực B Đảo cực - tái phân cực - Mất phân cực

C Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực D Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực

Câu 8: Thụ tinh là quá trình ?

A Hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái B Hợp nhất con đực và con cái

C Hình thành giao tử đực và cái D Giao hợp con đực và con cái

Câu 9: Ở động vật hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ ?

A Tuyến yên B Tuyến giáp C Tinh hoàn D Buống trứng

Câu 10: Một con chim sẻ non mới nở được nuôi cách li với chim bố mẹ vàtrong giai đoạn nhảy cảm (từ ngày thứ 10 đến ngày thứ 50

sau khi nở) được nghe tiếng chim hót của 1 loài chim sẻ khác Con chim này khi trưởng thành sẽ ?

A Không hề biết tiếng hót B Vẫn hót giọng hót của loài mình

C Hót tiếng hót chẳng giống loài nào D Hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe được trong giai đoạn nhạy cảm

Câu 11: Hưng phấn là khi tế ào bị kích thích ?

A Nó sẽ tiếp nhận B Tiếp nhận và trả lời kích thích C Nó trả lời kích thích D Sẽ biến đổi, lí, hóa, sinh ở bên trong

Câu 12: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản?

A Bằng giao tử cái B Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ

C Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái D Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

Câu 13: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực ?

A Chênh lệch điện thế đạt mức cực đại B Cả trong và ngoài màng tích điện dương

C Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0 D Cả trong và ngoài màng tích điện âm

Câu 14: Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là ?

A Nồng đôh sử dụng tối thích của chất điều hòa sinh vật B Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu

C Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm D Các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng

Câu 15: Thực vật một lá mầm sống lâu năm và ra hoa nhiều lần là ?

Câu 16: Kết quả sinh trưởng sơ cấp là ?

A Tạo lóng so hoạt động của mô phân sinh lóng B Tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi

C Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh D Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

Câu 17: Thực vật hai lá mầm có các mô phân sinh ?

A Lóng và bên B Đỉnh là lóng C Đỉnh và bên D Đỉnh và thân rễ

Câu 18: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực và đảo cực ion

A Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào B K đi qua màng tế bào vào trong tế bào

C K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào D Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào

Câu 19: Yếu tố bên ngoài có tác dụng là nguồn cung cấp nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình sinh lý diễn ra trong cây là.

A Nhiệt độ B Nước C Phân bón D Ánh sáng

Câu 20: Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật đó là kết quả của quá trình thành lập ?

A Phản xạ không điều kiện `B Cung phản xạ C Các phản xạ có điều kiện D Các tập tính

Câu 21: Điều nào sau đây KHÔNG liên quan đến nồng độ hoocmôn nhau thai ?

A Thể vàng hoạt động B Nồng độ prôgestêrôn cao C Nồng độ LH cao D Phát triển của phôi

Câu 22: Giberelin có chức năng chính là ?

A Đóng mở lỗ khí B Kéo dài thân ở cây gỗ C Ức chế phân chia tế bào D Sinh trưởng chồi bên

Câu 23: Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn ?

A Bọ xít, ong, châu chấu, trâu B Cá chép, khỉ, chó, thỏ C Bọ ngựa, cào cào D Cánh cam, bọ rùa

Câu 24: Nếu thiếu Iốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn ?

Trang 2

A tiroxin B testosteron C ostrogen D ecđisơn

Câu 25: Điện thế hoạt động lan truyền qua ximáp chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì ?

A Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

B Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này

C Phía màng sau không có chất trung gian hóa học

D Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này

Câu 26: Kích tế bào kẽ (tế bào lêiđich) Sản xuất ra testostêrôn là hoocmôn ?

Câu 27: Hình thức dinh sản lưỡng tính thường gặp ?

A Giun đất B Chân khớp C Chân đốt D Sâu bọ

Câu 28: Kết luận KHÔNG đúng về chức năng của xitôkimin

A Thúc đẩy sự tạo chồi bên B Kích thích sự phân chia tế bào chồi (mô phân sinh).

C Thúc đẩy sự phát triển của quả D Thúc đẩy sự phát triển của quả

Câu 29: Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợt thần kinh không có màng mielin ?

A Chận hơn B Bằng một nửa C Như nhau D Nhanh hơn

Câu 30: Hình thức sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật ?

A Ruột khoang, giun dẹp B Bọt biển, ruột khoang C Nguyên sinh D Bọt biển, giun dẹp

Câu 31: Kích thích phát triển qua biến thái hoàn toàn và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?

A Con non giống con trưởng thành.B Con non khác con trưởng thành

C Đều phải qua giai đoạn lột xác D Đều không qua giai đoạn lột xác

Câu 32: Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng là hoocmôn?

Câu 33: Cơ sở sinh học của tập tính là ?

A Cung phản xạ B Trung ương thần kinh C Hệ thần kinh D Phản xạ

Câu 34: Ở giai đoạn trẻ em hoocmôn sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ dẫn đến ?

A Não ít nếp nhăn, trí tuệ kém B Trở thành người bé nhỏ C Trở thành người khổng lồ D Mất bản năng sinh dục

Câu 35: Điều KHÔNG đúng về ý nghĩa của hiểu biết về quang chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng ?

A Lai giống B Bố trí thời vụ C Kích thích hhoa và quả có kích thước lớn D Khi nhập nội

Câu 36: Điều nào dưới đây KHÔNG đúng với sự vận chuyển của auxin ?

A Vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch B Không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ

C Vận chuyển không cần năng lượng D Vận chuyển chậm

Câu 37: Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do ?

A Lục hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu B Màng của nơtron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng

C Xuất hiện điện thế màng D Kênh Na+ bị đóng lại kênh K+ mở ra

Câu 38: Thời gian sáng trong quang chu kỳ có vai trò ?

A Tăng chất lượng hoa B Kích thích ra hoa C Cảm ứng ra hoa D Tăng số lượng, kích thước hoa

Câu 39: Thụ tinh chéo tiến hóa hơn tự thụ tinh vì ?

A Tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo diễn ra phức tập

B Tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thị tinh chéo có sự tham gia của giới đực và giới cái

C Ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một người

D Tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, còn thụ tinh chéo không cần nước

Câu 40: Hạt đỗ thuộc loại ?

A Hạt không nội nhũ B Quả giả C Hạt nỗi nhũ D Quả đơn tính

Câu 41: Phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ ?

A Con non khác con trưởng thành B Không qua giai đoạn lột xác

C Con non gần gióng con trưởng thành D Phải trải qua giai đoạn lột xác

Câu 42: Tập tính độnh vật là ?

A Sự tiếp nhận và trả lừi các kích thích của môi trường B Tất cả những hoạt động giúp chúng thích nghi với môi trường sống để tồn tại

C Sự phản ứng lại các kích thích của môi trường D Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có

Câu 43: Hình thức sinh sản phân mảnh thấy ở nhóm động vật ?

A Bọt biển, ruội khoang B Ruột khoang, giun dẹp C Bọt biển, giun dẹp D Nguyên sinh

Câu 44: Trong sinh trưởng và phát triển ở động vậy thiếu coban, gia súc sẽ mặc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố ?

A Thức ăn B Độ ẩm C Ánh sáng D Nhiệt độ

Câu 45: Trong cơ chế điều hòa sinh sản tinh trùng testosteron tiết ra từ tuyến ?

A Ống sinh tinh B Tuyến yên C Vùng dưới đồi D Tế bào kẽ trong tinh hoàn

Câu 46: Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái ?

A Cá chép khỉ, chó, thỏ B Bọ xít, ong, châu chấu, trâu C Cánh cam, bọ rùa D Bọ ngựa, cào cào

Trang 3

Câu 47: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn tái phân cực cổng ?

A.K+ mở, Na+ đóng B K+ và Na+ cùng mở C K+ và Na+ cùng đóng D K+ đóng, Na+ mở

Câu 48: Hiện tượng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính ?

A Lãnh thổ B Ve vãn C Thứ bậc D Vị tha

Câu 49: Phát triển không qua biến thái khác phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở điểm ?

A Con non giống con trưởng thành B Con non khác con trưởng thành

C Phải qua giai đoạn lột xác D Không phải qua giai đoạn lột xác

Câu 50: Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn tái phân cực ion.

A Na đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào B Na đi qua màng tế bào vào trong tế bào

C K đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào D K đi qua màng tế bào vào trong tế bào

Câu 51: Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua ximáp có sự tham gia của ion ?

Câu 52: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô phân sinh.

Câu 53: Hưng tính là khả năng ?

A Phản ứng với môi trường B Trả lời kích thích của tế bào

C Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào D Tiếp nhận kích thích của tế bào

Câu 54: Xuân hóa là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào ?

A Chu kỳ quang B Độ dài ngày C Nhiệt độ D Tuổi cây

Câu 55: Trong tổ ong, cá thể đơn bội là:

A Ong thợ B Ong cái C Ong chúa D Ong đực

Câu 56: Hệ thần kinh và các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự dản sinh tinh trùng và trứng thông qua hệ ?

A Nội tiết B Sinh dục C Thần kinh D Tuần hoàn

Câu 57: Những sinh vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn ?

A. Cánh cam, bọ rùa B. Bọ ngựa, cào cào C. Cá chép khỉ, chó, thỏ D. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu

Câu 58: Khi tế bào pử trạng thái nghỉ ngơi ?

A Cổng K+ đóng và Na+ mở B Cổng K+ và Na+ cùng đóng C Cổng K+ mở và Na+ đóng D Cổng K+ và Na+ cùng mở

Câu 59: Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là mô phân sinh ?

Câu 60: Điều nào sau đây là KHÔNG quan trọng đối với chim di cư trong việc tìm và xác định đường bay khi di cư ?

A Nhạy cảm với hồng ngoại B Vị trí mặt trăng vào ban đêm

C Sử dụng các vì sao như chiếc la bàn D Vị trí mặt trời vào ban ngày

Câu 61: Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân sinh ?

Câu 63: Ở giai đoạn trẻ em Nếu tuyền yên sản xuất ra quá nhiều hoocmôn sinh trường sẽ dẫn đến ?

A Sinh trưởng phát triển bình thường B Trở thành người khổng lồ

C Trở thành người bé nhỏ D Chậm lớn hoặc ngừng lớn

Câu 64: Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh ?

A Đỉnh thân và đĩnh rễ B Đỉnh và lóng C Đỉnh và bên D Lóng và bên

Câu 65: Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ ?

A có điều kiện B Không điều kiện được phối hợp theo trình tự xác định

C Không điều kiện D Không điều kiện và có điều kiện

Câu 66: Ở sâu bướm, hoocmôn ecdison có tác dụng ?

A Ức chế biến đổi sau thành nhộng và bướm B Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm

C Gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm D Kích thích thể allata tiết ra juvenin

Câu 67: Ở thực vật, hoocmôn ức chế sinh trưởng chiều dài và tăng trưởng chiều ngang của thân là ?

A Auxin B Etylen C Axit abxixic D Xytokinin

Câu 68: Kích thích ống sinh tinh trùng là hoocmôn ?

Câu 69: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn ?

A Ostrogen B Testosteron C Sinh trưởng D Tiroxin

Câu 70: Học theo kiểu in vết ở động vật ?

A chỉ có ở giai đoạn trưởng thành B Chỉ có ở chim

C Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trưởng thành D Chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn

Câu 71: Để dẫn tới sự thay đổi điện thế màng phân tử tín hiệu bám vào ?

A Thụ thể tyrozin-kinaza B thụ thể liên kết protein G C Thụ thể nội bào D Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu

Câu 72: Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào?

A Tuổi của cây B Độ dài ngày C Độ dài ngày và đêm D Độ dài đêm

Câu 73: Trinh sản là hình thức sinh sản ?

Trang 4

A Không cần có sự tham gia của giao tử đực B Sinh ra con cái không có khả nagw sinh sản.

C Xảy ra ở động vật bậc thấp D Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái

Câu 74: Trong ximap, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở ?

A Trên màng trước ximap B Khe ximap C Trên màng sau ximap D Chùy ximap

Câu 75: Ở nữ giới, progesteron và ostrogen được tiết ra từ ?

A Thể vàng B Nang trứng C Vùng dưới đồi D Tuyến yên

Câu 76: Vào thời kỳ dậy thì trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý, do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn ?

A Sinh trưởng B Tiroxin C Ostrogen (nam) và testosteron (nữ) D Ostrogen (nữ) và testosteron ( nam)

Câu 77: Hiện tượng không thuộc biến thái là ?

A Nóng nọc có đuôi còn ếch thì không B Rắn lột bỏ da

C Bọ ngựa còn non khác bọ ngựa trưởng thành ở một số chi tiết D Châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non

Câu 78: Trong ximap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở ?

A Khe ximap B Màng trước ximap C Cùy ximap D Màng sau ximap

Câu 79: Biến thái là sự thay đổi ?

A Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

B Đột ngột về hình thái, cấu tại trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

C Về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

D Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

Câu 80: Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực là ?

A Trong và ngoài màng cùng tích điện dương B Bên trong màng tích điện dương, bên ngoài màng tích điện âm

C Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dương D Trong và ngoài màn cùng tích điện âm

Câu 81: Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmôn ?

A testosterone B sinh trưởng C ostrogen D tiroxin

Câu 82: Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu tính là ?

A Tạo ra hậu thẻ luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

B Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

C Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

D Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai hộ gen

Câu 83: Sau khi điện thể hoạt động lan truyền đi tiếp ở màng sau axetyl-colin phân hủy thành ?

A axetyl và colin B axit axetic và colin C estera và colin D Axetat và colin

Câu 84: Quả được hình thành từ ?

A Bầu nhụy B Noãn không được thụ tinh C Bầu nhị D Noãn đã được thụ tinh

Câi 85: Thụ phấn là quá trình ?

A Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

B Vận chuyển hật phấn từ nhụy đến núm nhị

C Hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

D Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy và hạt phấnnayr mần trên đầu nhụy

Câu 86: Hưng phấn được truyền đi dưới dạng xung thần kinh theo hai chiều kể từ nơi kích thích ở ?

A Trong sợi trục thần kinh B Màng sau ximap C Cúc ximap D Trong cung phản xạ

Câu 87: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ?

A Cả trong và ngoài màng tích điện dương B Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương

C Cả trong và ngoài màng tích điện âm D Phía trong màng tích điện dương,ngoài màng tích điện âm

Câu 88: Điều KHÔNG đúng khi nhận xé thụ tinh ngoài kém tiến hóa hơn thụ tinh trong là ?

A Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp

B Số lượng trứng sau mỗi lần đẻ rất lớn nên số lượng con sinh ra nhiều

C Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường nước

D Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp

Câu 89: Tiếng hót của con chim được nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc lại tập tính ?

A Bẩm sinh B Vừa là bản năng vừa là học được C Học được D Bản năng

Câu 90: Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân tạo

A Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp libe thứ cấp

B Gỗ thứ cấp, tầg sinh ần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng phát sinh mạch dẫn hoạt động

C Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp

D Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

Câu 91: yếu tố bên ngoài tác động lên hầu hết các đoạn sinh trưởng và phát triển ở thực vật là ?

A Nước B Nhiệt độ C Ánh sáng D Phân bón

Câu 92: Thời gian tối trong quang chu kỳ có vai trò ?

A Cảm ứng ra hoa B Tăng số lượng hoa C Tăng chất lượng hoa D Kích thích ra hoa

Trang 5

Câu 93: Hạt được hình thành từ ?

A Bầu nhị B Hạt phấn C Bầu nhụy D Noãn đã được thụ tinh

Câu 94: Thực vật một lá mầm sống lâu năn nhưng chỉ ra hoa một lần là ?

Câu 95: Ở thực vật 2 lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của mô phân sinh ?

Câ 96: Giun dẹp có các hình thức sinh sản ?

A Phân đôi sinh sản B Nảy chồi phân mảnh C Nảy chồi, phân chồi D Phân mảnh, phân đôi

Câu 97: Để duy trì điện thế nghỉ, bơm NA - K có vai trò chuyển ?

A K+ từ ngoài vào trong màng B K+ từ trong ra ngoài màng C Na+ từ trong ra ngoài màng D Na+ từ ngoài vào trong màng

Câu 98: Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính ?

A Chuyên hóa B Cảm ứng C Phân hóa D Toàn năng

Câu 99: Ở thực vật, giberelin có tác dụng ?

A Kích thích nảy mầm của hạt B Kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên

C Kích thích ra rễ phụ D Tăng số lần nguyên nhân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây

Câu 100: Ở sâu bướm tác dụng của juvenin là ?

A Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm B Ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecdison

C Kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecdison D Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

Câu 101: Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na - K có vai trò vận chuyển ?

A Na+ từ trong ra ngoài màng B Na+ từ ngoài vào trong màng C K+ từ trong ra ngoài màng D K+ từ ngoài vào trong màng

Câu 102: Kết luận KHÔNG đúng về chức năng của auxin ?

A Kích thích hình thành vàkeso dài rễ B Kích thích vận động hướng sáng, hướng đất

C Thúc đẩy sự phát triển của quả D Thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa

Câu 103: Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là ?

A Tuổi của cây B Hàm lượng O2 C Xuân hóa D Chu kỳ quang

Câu 104: Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua ximap, chất trung gian hóa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm màng sau ?

A Đảo cực và tái phân cực B Mất phân cực C Đảo cực D Tái phân cực

Câu 105: Trong mắt, hưng tính với ánh sáng của tế bào hình que so với tế bào hình nón.

A Thấp hơn B Cao hơn C Bằng nhau D Không hưng tính

Câu 106: Đặc trưng cỉ có ở sinh sản hữu tính là ?

A Nguyên phân và giảm phân B Giảm phân và thụ tinh

C Kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản D Bộ nhiễm sắc thể của loài thay đổi

Câu 107: Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa vào ?

A Tầng sinh mạch B Vòng năm C Các tia gỗ D Tầng sinh vỏ

Câu 108: Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ linh trưởng là ?

A Quen nhờn B Học khôn C Học ngầm D In viết

Câu 109: Hạt lúa thuộc loại ?

A Quả đơn tính B Quả nội nhũ C Quả giả D Hạt không nội nhũ

Câu 110: Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn ?

A Khử cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài B Tái phân cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài

C Khử cực, K+ khuếch tán từ tế bào vào trong D Tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài

Câu 111: Ở động vật, phát triểnkhoong qua biến thái và qua bến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm ?

A Đều phải qua giai đoạn lột xác B Con non gần giống con trưởng thành

C Đều không qua giai đoạn lột xác D Con non không giống con trưởng thành

Câu 112: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng ?

A Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác B Lan truyền theo kiểu liên tục

C Không lan truyền liên tục D Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc

Câu 113: Phản xạ là gì?

A Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

B Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

C Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

D Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 114: Cảm ứng của động vật là:

A Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

B Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

Trang 6

C Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

D Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

Câu 115: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin

B Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin

C Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận thực hiện phản ứng

D Bộ phận trả lời kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng

Câu 116: Hệ thần kinh của giun dẹp có:

A Hạch đầu, hạch thân B Hạch đầu, hạch bụng

C Hạch đầu, hạch ngực D Hạch ngực, hạch bụng

Câu 117 : Ý nào không đúng đối với phản xạ?

A Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh B Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

C Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng D Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Câu 118: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể B Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

C Tiêu phí nhiều năng lượng D Tiêu phí ít năng lượng

Câu 119: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh  Cơ, tuyến

B Hệ thần kinh  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến  Hệ thần kinh

D Cơ, tuyến Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh

Câu 120: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

A Duỗi thẳng cơ thể B Co toàn bộ cơ thể C Di chuyển đi chỗ khác, D Co ở phần cơ thể bị kích thích

Câu 121: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

A Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể

B Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng

C Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng

D Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể

Câu 122: Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào?

A Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

B Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các nội quan thực hiện phản ứng

C Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các tế bào mô bì, cơ

D Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các giác quan tiếp nhận kích thích  Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

Câu 123: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A Co rút chất nguyên sinh B Chuyển động cả cơ thể

C Tiêu tốn năng lượng D Thông qua phản xạ

Câu 124: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

D Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

Câu 125: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

A Tế bào cảm giác  Mạng lưới thần kinh  Tế bào mô bì cơ B Tế bào cảm giác  Tế bào mô bì cơ  Mạng lưới thần kinh

C Mạng lưới thần kinh  Tế bào cảm giác  Tế bào mô bì cơ D Tế bào mô bì cơ  Mạng lưới thần kinh  Tế bào cảm giác

Câu 126: Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

A Hạch ngực B Hạch não C Hạch bụng D Hạch lưng

Câu 127: Hệ thần kinh của côn trùng có:

A Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng B Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng

C Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng D Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng

Câu 128: Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt động phức tạp của cơ thể?

A Hạch não B hạch lưng C Hạch bụng D Hạch ngực

Câu 129: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

A Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

B Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

C Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

D Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

Trang 7

Câu 130: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A Diễn ra ngang bằng B Diễn ra chậm hơn một chút C Diễn ra chậm hơn nhiều D Diễn ra nhanh hơn

Câu 131: Phản xạ phức tạp thường là:

A Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

B Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

C Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống

D Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

Câu 132: Bộ phận của não phát triển nhất là:

A Não trung gian B Bán cầu đại não C Tiểu não và hành não D Não giữa

Câu 133: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm D Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

Câu 134: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A Là phản xạ có tính di truyền B Là phản xạ bẩm sinh C Là phản xạ không điều kiện D Là phản xạ có điều kiện

Câu 135: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A Não và thần kinh ngoại biên B Não và tuỷ sống

C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

Câu 136: Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:

A Não giữa B Tiểu não và hành não C Bán cầu đại não D Não trung gian

Câu 137: Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

A Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

B Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não

C Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

D Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não

Câu 138: Phản xạ đơn giản thường là:

A Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

B Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển

C Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

D Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

Câu 139: Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A Thường do tuỷ sống điều khiển B Di truyền được, đặc trưng cho loài

C Có số lượng không hạn chế D Mang tính bẩm sinh và bền vững

Câu 140: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

A Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững B Không di truyền được, mang tính cá thể

C Có số lượng hạn chế D Thường do vỏ não điều khiển

Câu 141: Căn cứ vào chức năng hệ thần kinh có thể phân thành:

A Hệ thần kinh vận điều khiển vận động hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh si dưỡng điều khiển các hoạt động của các cơ vân trong

hệ vận động

B Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạt động của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn

C Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động không theo ý muốn và thần kinh kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động theo ý muốn

D Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo

ý muốn

Câu 142: Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

A Thụ quan đau ở da  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

B Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Các cơ ngón ray

C Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

D Thụ quan đau ở da  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

Câu 143: Điện thê nghỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

A Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

B Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion

C Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

D Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

Câu 144: Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

A Tiến hoá theo hướng dạng lưới  Chuổi hạch  Dạng ống

B Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

Trang 8

C Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

D Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

Câu 145: Vì sao trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương?

A Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

B Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

C Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm

D Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng

Câu 146: Vì sao K + có thể khuếch tán từ trong ra ngoài màng tế bào?

A Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao B Do K+ có kích thước nhỏ

C Do K+ mang điện tích dương D Do K+ bị lực đẩy cùng dấu của Na+

Câu 147: Điện thế nghỉ là:

A Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

B Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm

C Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

D Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

Câu 148: Sự phân bố ion K + và ion Na + ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

A Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

B Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

C Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

D Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

Câu 149: Hoạt động của bơm Na + - K + để duy trì điện thế nghỉ như thế nào?

A Vận chuyển K+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K+ giáp màng ngoài tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

B Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và không tiêu tốn năng lượng

C Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

D Vận chuyển Na+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ Na+ giáp màng ngoài tế bào luôn thấp và tiêu tốn năng lượng

Câu 150: Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

A Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

B Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

C Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

D Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

Câu 151: Điện thế hoạt động là:

A Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực

B Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực

C Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực

D Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực

Câu 152: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của xinap?

A Màng trước xinap B Khe xinap C Chuỳ xinap D Màng sau xinap

Câu 153: Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn tái phân cực?

A Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện âm

B Do K+ đi ra ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm

C Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm

D Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện dương

Câu 154: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:

A Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng

B Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng

C Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng

D Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng

Câu 155: Hoạt động của bơm ion Na + - K + trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?

A Khe xinap  Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Màng sau xinap

B Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Khe xinap  Màng sau xinap

C Màng trước xinap  Khe xinap  Chuỳ xinap  Màng sau xinap

D Chuỳ xinap  Màng trước xinap  Khe xinap  Màng sau xinap

Câu 156: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A Khe xinap  Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Màng sau xinap

B Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Khe xinap  Màng sau xinap

Trang 9

C Màng sau xinap  Khe xinap  Chuỳ xinap  Màng trước xinap.

D Chuỳ xinap  Màng trước xinap  Khe xinap  Màng sau xinap

Câu 157: Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

A Màng trước xinap B Chuỳ xinap C Màng sau xinap D Khe xinap

Câu 158: Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là:

A Axêtincôlin và đôpamin B Axêtincôlin và Sêrôtônin C Sêrôtônin và norađrênalin D.Axêtincôlin và norađrênalin

Câu 159: Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực?

A Do K+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng B Do Na+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng

C Do K+ đi ra làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng tế bào

D Do Na+ đi ra làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng tế bào

Câu 160: Xinap là:

A Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau

B Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến

C Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ

D Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…)

Câu 161: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

A Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

B Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân c

C Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

D Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

Câu 162: Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực?

A Do K+ đi ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm

B Do K+ đi vào còn dư thừa, làm mặt trong màng tế bào tích điện dương, còn mặt ngoài tích điện âm

C Do Na+ ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm

D Do Na+ đi vào còn dư thừa, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm

Câu 163: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

A Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác

B Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo

C Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng

D Nếu kích thích tại điểm giưũa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

Câu 164: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

A Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

B Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

C Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

D Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap

Câu 165: Xung thần kinh là:

A Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động B Sự xuất hiện điện thế hoạt động

C Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động D Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

Câu 166:Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?

A Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác

B Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm

C Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng

D Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm

Câu 167: Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

A Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao B Vì sống trong môi trường phức tạp

C Vì có nhiều thời gian để học tập D Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron

Câu 168: Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

A Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ

B Rất bền vững và không thay đổi

C Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định

D Do kiểu gen quy định

Câu 169: Các thông tin từ các thụ quan gữi về dưới dạng các xung thần kinh đã được mã hoá như thế nào?

A Chỉ bằng tần số xung thần kinh B Chỉ bằng số lượng nơron bị hưng hấn

C Bằng tần số xung, vị trí và số lượng nơron bị hưng phấn D Chỉ bằng vị trí nơron bị hưng phấn

Câu 170: Sự hình thành tập tính học tập là:

A Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững

B Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

Trang 10

C Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

D Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền

Câu 171: Ý nào không phải đối với phân loại tập tính học tập?

C Tập tính hỗn hợp (Bao gồm tập tính bẩm sinh và tập tính học được) D Tập tính nhất thời

Câu 172: Tập tính quen nhờn là:

A Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì

B Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì

C Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì

D Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì

Câu 173 In vết là:

A Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau

B Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau

C Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau

D Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau

Câu 174: Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì:

A Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn

B Sống trong môi trường đơn giản

C Không có thời gian để học tập

D Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron

Câu 175: Tập tính học đượclà:

A Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

B Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

C Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

D Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài

Câu 176: Mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính như thế nào?

A Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính B Không phải bất kì kích thích nào cũng là xuất hiện tập tính

C Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính D Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hện tập tính

Câu 177: Tập tính động vật là:

A Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

B Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

C Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

D Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

Câu 178: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

A Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên B Kích thích của môi trường kéo dài

C Kích thích của môi trường lạp lại nhiều lần D Kích thích của môi trường mạnh mẽ

Câu 179: Điều kiện hoá đáp ứng là:

A Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời

B Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau

C Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích trước và sau

D Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc

Câu 180: Các loại tập tính có ở động vật có trình độ tổ chức khác nhau như thế nào?

A Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh Động vật bậc cao có tập tính chủ yếu là tập tính hỗn hợp

B Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính hỗn hợp Động vật bậc cao có nhiều tập tính học được

C Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh Động vật bậc cao có nhiều tập tính học được

D Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính học được Động vật bậc cao có nhiều tập tính bẩm sinh

Câu 181: Ý nào không đúng với Axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh?

A Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chuỳ xinap

B Axêtincôlin bị Axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin

Ngày đăng: 03/04/2023, 13:35

w