1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn toán thpt 7 (114)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn toán thpt 7 (114)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 150,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Tính lim x→1 x3 − 1 x − 1 A 3 B −∞ C +∞ D 0 Câu 2 [2] Tìm[.]

Trang 1

TOÁN PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Tính lim

x→1

x3− 1

x −1

Câu 2. [2] Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 2

A m = ±√2 B m= ±√3 C m= ±1 D m= ±3

Câu 3. [2] Biết M(0; 2), N(2; −2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y= ax3+ bx2+ cx + d Tính giá trị của hàm số tại x= −2

Câu 4. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 5. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = 4 +2

e. B T = e + 3 C T = e + 1 D T = e + 2

e.

Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB và CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Câu 7. Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A0

B0C0 là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3

3

Câu 8. [2] Cho chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, S A = a Khoảng cách từ điểm O đến (S AB) bằng

A a

√ 6

√ 6

Câu 9. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ln x trên đoạn [e−1; e] là

A − 1

1

1

Câu 10. [1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . B y

0 = 1 2x3ln 10. C y

0 = 1 − 4 ln 2x 2x3ln 10 . D y

0 = 1 − 2 log 2x

x3

Câu 11. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

A P= −1 − i

√ 3

2 . B P= −1+ i

√ 3

Câu 12. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

A V = S h B V = 1

3S h.

Câu 13. Tính lim

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

A. 2

5.

Trang 2

Câu 14. [3-1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m > 1

1

1

1

4.

Câu 15. [4] Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có chiều cao bằng 4 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M, N

và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB0A0, ACC0

A0, BCC0

B0 Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh

A, B, C, M, N, P bằng

3

√ 3

3 .

Câu 16. Khối đa diện loại {3; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối lập phương D Khối bát diện đều.

Câu 17. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

A f0(0)= 10 B f0(0)= ln 10 C f0(0)= 1 D f0(0)= 1

ln 10.

Câu 18. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Câu 19. Tính lim

x→2

x+ 2

x bằng?

Câu 20. Cho

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 21. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

Câu 22. [1] Tính lim1 − 2n

3n+ 1 bằng?

A. 1

2

2

Câu 23 Phát biểu nào sau đây là sai?

nk = 0 với k > 1

C lim √1

Câu 24. Cho các dãy số (un) và (vn) và lim un = a, lim vn = +∞ thì limun

vn bằng

Câu 25. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Câu 26. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2− 3)ex trên đoạn [0; 2] Giá trị của biểu thức P= (m2

− 4M)2019

Câu 27. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 28. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

1

Trang 3

Câu 29. Cho hình chóp S ABC có S B = S C = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (S AC) cùng vuông góc với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

2

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

4 .

Câu 30. [2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình (1+ log2x) log4(2x)= 2 bằng

A. 1

1

1

4.

Câu 31. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 32 [1232d-2] Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b]

(2) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(3) Mọi hàm số có đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(4) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [a; b]

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết S A ⊥ (ABCD), S C = a và S C hợp với đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

2

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 6

48 .

Câu 34. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

2√a2+ b2 B. √ ab

a2+ b2 C. √ 1

a2+ b2 D. ab

a2+ b2

Câu 35. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 36. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5 = 9 là

Câu 37. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

Câu 38. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 39. Tìm m để hàm số y= mx −4

x+ m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [−2; 6]

Câu 40. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A.GBC

Câu 41. Phần thực và phần ảo của số phức z= −3 + 4i lần lượt là

Trang 4

Câu 42. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

A −1

1

2.

Câu 43. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−3x+8 = 92x−1là

Câu 44. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xex, y = 0, x = 1

A. 1

3

√ 3

Câu 45. [1-c] Giá trị của biểu thức log716

log715 − log71530 bằng

Câu 46 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

B Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

C Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

D Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

Câu 47. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

xln 10. B y

0 = ln 10

1

0 = 1

x.

Câu 48. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|

Câu 49. [3-12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

Câu 50. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 2x3− 3x2− 2 là

Câu 51. [3-1131d] Tính lim 1

1 + 1

1+ 2 + · · · +

1

1+ 2 + · · · + n

!

A. 3

2.

Câu 52. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 53. [3-1121d] Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lý lên một kệ dài Tính xác suất để hai quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là

1

2

9

10.

Câu 54. [2] Phương trình log4(x+ 1)2+ 2 = log√

2

4 − x+ log8(4+ x)3 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 55. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt

Câu 56. [1231d] Hàm số f (x) xác định, liên tục trên R và có đạo hàm là f0(x)= |x − 1| Biết f (0) = 3 Tính

f(2)+ f (4)?

Trang 5

Câu 57 Cho hàm số f (x), g(x) liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Z

f(x)g(x)dx=Z f(x)dx

Z

Z ( f (x)+ g(x))dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx

C.

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0 D.

Z ( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx

Câu 58. [3-1133d] Tính lim1

2+ 22+ · · · + n2

n3

1

Câu 59. Khối đa diện loại {5; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối 20 mặt đều D Khối bát diện đều.

Câu 60. [12218d] Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn log3a+2b+1(9a2+ b2+ 1) + log6ab +1(3a+ 2b + 1) = 2 Giá trị của a+ 2b bằng

A. 7

5

Câu 61. Tính giới hạn lim

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

2.

Câu 62. Cho chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và S A = a√3 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

3√

3√ 3

a3

4 .

Câu 63. Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0, 7%/tháng Theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó phải trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hằng tháng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ ngân hàng

Câu 64. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 6.4x− 13.6x+ 6.9x = 0 là

Câu 65. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a

2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy

là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

2

a3√6

a3√6

a3√6

36 .

Câu 66. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 96cm2 Thể tích của khối lập phương đó là:

Câu 67. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ O đến (S BC) bằng

A a

√ 57

a

√ 57

2a√57

19 .

Câu 68. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3

− mx2+ 3x + 4 đồng biến trên R

Câu 69. [2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ D đến đường thẳng S B bằng

A. a

a

a√3

Trang 6

Câu 70 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim1

C lim 1

Câu 71. Khi tăng ba kích thước của khối hộp chữ nhật lên n lần thì thể thích của nó tăng lên

Câu 72. Xét hai câu sau

(I)

Z

( f (x)+ g(x))dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)

(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x)

Trong hai câu trên

A Cả hai câu trên đúng B Chỉ có (I) đúng C Cả hai câu trên sai D Chỉ có (II) đúng.

Câu 73. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

Câu 74. Thập nhị diện đều (12 mặt đều) thuộc loại

Câu 75. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 76. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

Câu 77. Mặt phẳng (AB0C0) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

B Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

C Hai khối chóp tam giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 78. [3] Cho hàm số f (x)= 4x

4x+ 2 Tính tổng T = f

1 2017

! + f 2 2017

! + · · · + f 2016

2017

!

A T = 1008 B T = 2017 C T = 2016

2017. D T = 2016

Câu 79. [3-12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 =

0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 80. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác

S ABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), mặt phẳng (S AC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

a3

3

6 .

Câu 81. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y= ln x

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2 (e) là:

A. 8

8

1

1

9.

Câu 82. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

Trang 7

Câu 83. [3-12211d] Số nghiệm của phương trình 12.3x+ 3.15x

− 5x = 20 là

Câu 84. [2] Cho hình chóp S ABC có S A = 3a và S A ⊥ (ABC) Biết AB = BC = 2a và ABCd = 120◦

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC) bằng

Câu 85. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x 2 +x−2là

A. D = [2; 1] B. D = (−2; 1) C. D = R \ {1; 2} D. D = R

Câu 86. Tập các số x thỏa mãn 2

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

5

#

B. " 2

5;+∞

!

"

−2

3;+∞

!

3

#

Câu 87. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

Câu 88. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m > 1

1

1

1

4.

Câu 89. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

B Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

C Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

D Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

Câu 90. Tứ diện đều thuộc loại

Câu 91. [1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 92. [4-1212d] Cho hai hàm số y = x −2

x −1 + x −1

x+ 1 +

x+ 1

x+ 2 và y = |x + 1| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 93. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A0B0C0D0, biết tạo độ A(−3; 2; −1), C(4; 2; 0), B0(−2; 1; 1), D0(3; 5; 4) Tìm tọa độ đỉnh A0

A A0(−3; −3; 3) B A0(−3; 3; 1) C A0(−3; 3; 3) D A0(−3; −3; −3)

Câu 94. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó

A M = e, m = 1

e. B M= e, m = 0 C M = e, m = 1 D M = 1

e, m = 0

Câu 95. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 1

2x ln x. B y

0 = 1

0 = 2x ln 2 D y0 = 2x ln x

Câu 96. Cho hai hàm y= f (x), y = g(x) có đạo hàm trên R Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

B Nếu

Z

f(x)dx=

Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

Trang 8

C Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thì f0(x)dx= g0(x)dx.

D Nếu

Z

f0(x)dx =Z g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

Câu 97. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) lim nk = +∞ với k nguyên dương

(II) lim qn= +∞ nếu |q| < 1

(III) lim qn= +∞ nếu |q| > 1

Câu 98. [3-1211h] Cho khối chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45◦ Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

5

a3√ 15

a3√ 15

a3

3 .

Câu 99. [1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)

4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Câu 100. [4-1213d] Cho hai hàm số y= x −3

x −2 + x −2

x −1 + x −1

x+ 1 và y= |x + 2| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 101. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 102. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x+ 4 là

Câu 103. Tính lim

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

A. 1

1

Câu 104. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số cạnh

Câu 105. Cho hàm số y = |3 cos x − 4 sin x + 8| với x ∈ [0; 2π] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M+ m

A 8

Câu 106. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A. a

3√

6

3√

3√ 6

4a3

√ 6

3 .

Câu 107. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y= −1

3x

3

− mx2− (m+ 6)x + 1 luôn đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng

√ 24

Câu 108. Khối lập phương thuộc loại

Trang 9

Câu 109. [3] Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước

đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra

Câu 110. [2] Tổng các nghiệm của phương trình log4(3.2x− 1) = x − 1 là

Câu 111. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A. a

6

√ 6

a√6

6 .

Câu 112. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và S A ⊥ (ABCD) Mặt bên (S CD) hợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A a3

3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

3 .

Câu 113. [12219d-2mh202050] Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3(x+ y) = log4(x2+ y2)?

Câu 114. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

Câu 115. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối lập phương B Khối 12 mặt đều C Khối tứ diện đều D Khối bát diện đều.

Câu 116. Khối đa diện nào có số đỉnh, cạnh, mặt ít nhất?

Câu 117. Cho hàm số y= −x3+ 3x2

− 4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) D Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

Câu 118. Khối đa diện thuộc loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 119. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó

Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 120. [2] Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 6, 9% trên một năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào só tiền vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 121. [4-c] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 2x + 2y = 4 Khi đó, giá trị lớn nhất của biểu thức

P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là

Trang 10

Câu 122. Hàm số nào sau đây không có cực trị

A y = x4− 2x+ 1 B y= x3− 3x C y= x +1

x. D y= x −2

2x+ 1.

Câu 123. Tính lim

x→3

x2− 9

x −3

Câu 124. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

2017

4035

Câu 125. Cho hình chóp S ABC Gọi M là trung điểm của S A Mặt phẳng BMC chia hình chóp S ABC thành

A Hai hình chóp tam giác.

B Một hình chóp tứ giác và một hình chóp ngũ giác.

C Hai hình chóp tứ giác.

D Một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác.

Câu 126. [1] Tính lim 1 − n

2

2n2+ 1 bằng?

1

1

2.

Câu 127. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

Câu 128. Xác định phần ảo của số phức z= (√2+ 3i)2

Câu 129. [12215d] Tìm m để phương trình 4x+

√ 1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

3

3

4.

Câu 130. Vận tốc chuyển động của máy bay là v(t) = 6t2+ 1(m/s) Hỏi quãng đường máy bay bay từ giây thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

HẾT

Ngày đăng: 02/04/2023, 21:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN