PHẦN 1: PHÁT ÂM Các câu hỏi về phát âm trong các đề thi trắc nghiệm tiếng Anh kiểm tra cách phát âm đúng các nguyên âm, phụ âm, hoặc tập hợp âm.. Một trong những vấn đề gây khó khăn tro
Trang 1M ỤC LỤC
Phần 1: Phát âm 13
I Khái quát kiến thức 13
II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT quốc gia 31
III Bài tập công phá 34
Phần 2: Trọng âm 39
I Khái quát kiến thức 39
II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT và tuyển sinh đại học 49
III Bài tập công phá 52
Phần 3: Từ vựng lớp 11 57
Unit 1: Friendship 58
Unit 2: Personal experiences 67
Unit 3: Party 74
Unit 4: Volunteer work 80
Unit 6: Competitions 86
Unit 7: World population 93
Unit 8: Celebrations 99
Unit 9: The post office 104
Unit 10: Nature in danger 109
Unit 11: Sources of energy 115
Unit 12: The asian games 121
Unit 13: Hobbies 128
Unit 15: Space conquest 135
Unit 16: The wonders of the world 142
Trang 2Mục lục – Bản đọc thử (trích đoạn sách) Nhà sách Lovebook
Phần 4: Từ vựng lớp 12 149
I Bảng từ theo từng bài trong sách giáo khoa 149
II Bài tập về cấu tạo từ và dạng thức của từ (Word formation) 156
III Bài tập về chọn từ (Word choice) 188
IV Tìm từ đồng nghĩa (Synonym) 203
V Tìm từ trái nghĩa (Antonym) 220
Phần 5: Kết hợp từ 232
I Cụm động từ (Phrasal verbs) 232
II Thành ngữ (Idioms) 259
Phần 6: Đọc điền từ 269
I Một số vấn đề cần lưu ý 269
II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT và tuyển sinh đại học 270
Phần 7: Đề luyện tập tổng hợp 370
Đề số 1 370
Đề số 2 371
Đề số 3 372
Đề số 4 373
Đề số 5 374
Đề số 6 376
Đề số 7 377
Đề số 8 378
Đề số 9 379
Đề số 10 380
ĐÁP ÁN CHI TIẾT 380
Trang 3PHẦN 1: PHÁT ÂM
Các câu hỏi về phát âm trong các đề thi trắc nghiệm tiếng Anh kiểm tra cách phát âm đúng các nguyên âm, phụ âm, hoặc tập hợp âm Để làm tốt dạng bài tập này, ngoài việc thuộc từ học sinh cần nắm vững các quy tắc phát âm cơ bản
Một trong những vấn đề gây khó khăn trong quá trình học phát âm đó chính là sự đa dạng trong cách thể hiện các âm trong tiếng Anh Mỗi một âm được thể hiện bằng nhiều chữ cái khác nhau, và mỗi một chữ cái lại có thể được đọc thành nhiều âm khác nhau
Ví dụ như trường hợp của chữ cái a và âm /i:/ ở hai bảng dưới đây:
a được phát âm là:
/i:/ được thể hiện bằng các chữ cái sau:
Trong cuốn Công Phá Anh 2 này chúng tôi không đi sâu phân tích từng âm mà sẽ giới thiệu một số quy tắc nhận diện và phân biệt âm phổ biến nhất thường áp dụng trong các bài thi
1 Nguyên âm (vowel)
1.1 Cách phát âm 5 chữ cái (a, e, i, o, u)
a được phát âm là:
dad cat map
father car massage
all call alter
village message average
any many anyone
age cage place
ago sugar allow
want watch quality
e được phát âm là:
e: be, me, she, we
ee: bee, beet, weet
ea: heat, tea, sea,
Trong các tiếp đầu ngữ: be-, de-, en-, pre-, em-, re- (become, delete, enrich, precede, employ, replace)
và tiếp đầu ngữ ex- không mang trọng âm (explore, exam, explain…)
egg flexible debt
her interest garden
i được phát âm là:
big sick thick
machine routine automobile
mine mice strive
terrible pencil principle
stir bird first
EXTRA
Trong hệ thống ngữ âm
tiếng Anh có 22 nguyên
âm và 24 phụ âm
Trang 4Phần 1: Phát âm Nhà sách Lovebook
o được phát âm là:
bottle floppy
lord boring
son done
go post
purpose computer
one once
u được phát âm là:
put push
rule fruit
human computer
cut much
success future
burn hurt
BÀI TẬP KHẮC SÂU
11 A practice B device C service D office
13 A complete B engine C beggar D very
16 A genetics B generate C kennel D gentle
ĐÁP ÁN
1 D 2 D 3 B 4 C 5 B 6 A 7 A 8 C 9 A 10 D
11 B 12 A 13 A 14.B 15 D 16 A 17 A 18 A 19 D 20 B
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
1 D phát âm / ʌ/, còn lại phát âm /juː/
university (n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ đại học unique (a) /juːˈniːk/ lạ, đơn nhất unit (n) /ˈjuːnɪt/ đơn vị, bài undo (v) /ʌnˈduː/ hủy, tháo, cởi
2 D phát âm / ʌ/, còn lại phát âm /əʊ/
stone (n) /stəʊn/ hòn đá zone (n) /zəʊn/ vùng, khu vực phone (v) /fəʊn/ gọi điện none (a) /nʌn/ không một cái gì
3 B phát âm / əʊ/, còn lại phát âm /juː/
new (a) /njuː/ mới sew (v) /səʊ/ khâu few (a) /fjuː/ ít nephew (n) /ˈnefjuː/ cháu trai
4 C phát âm /æ /, còn lại phát âm /ɑː/
master (v) /ˈmɑːstə(r)/ nắm vững ask (v) /ɑːsk/ hỏi, đòi hỏi aspect (v) /ˈæspekt/ mặt, khía cạnh castle (n) /ˈkɑːs(ə)l/ tòa lâu đài
5 B phát âm / ə/, còn lại phát âm /eɪ/
lazy (a) /ˈleɪzi/ lười
Trang 5II BÀI TẬP TINH TÚY TỪ ĐỀ THI THPT VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in pronunciation of the underlined part in each of the following questions
Trang 6GIẢI THÍCH CHI TIẾT
1 C phát âm là /t /, còn lại phát âm là /d/
borrowed /ˈbɒrəʊd/ mượn, vay
conserved /kənˈsɜː(r)vd/ bảo tồn, giữ gìn
approached /əˈprəʊtʃt/ tiếp cận, đến gần
complained /kəmˈpleɪnd/ phàn nàn, than phiền
2 A phát âm là /ju:/, còn lại phát âm là /ʌ/
university (n) /ˌjuːnɪˈvɜː(r)səti/ trường đại học
discussion (n) /dɪˈskʌʃ(ə)n/ cuộc thảo luận
industrial (a) /ɪnˈdʌstriəl/ thuộc về công nghiệp
sort (n) /sɔː(r)t/ thứ, loại, kiểu
4 C phát âm là /з:/, còn lại phát âm là /ɔ:/
5 D phát âm là /i:/, còn lại phát âm là /еɪ/
reign (n) /reɪn/ triều đại, thế lực
reindeer (n) /ˈreɪnˌdɪə(r)/ con tuần lộc
vein (n) /veɪn/ mạch, nguồn cảm
elephant (n) /ˈelɪfənt/ con voi
7 B phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɔ:/
aboard (adv) /əˈbɔː(r)d/ hải ngoại
cupboard (n) /ˈkʌbə(r)d/ tủ bát
keyboard (n) /ˈkiːˌbɔː(r)d/ bàn phím
overboard (adv) /ˈəʊvəˌbɔːd/ xuống biển
8 A phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/
assist (v) /əˈsɪst/ giúp đỡ pressure (n) /ˈpreʃə(r)/ áp lực assure (v) /əˈʃɔː(r)/ đảm bảo, cam đoan possession (n) /pəˈzeʃ(ə)n/ tài sản, sự sở hữu
9 A phát âm là /i:/, còn lại đọc là /e/
species (n) /ˈspiːʃiːz/ loài tennis (n) /ˈtenɪs/ môn quần vợt invent (v) /ɪnˈvent/ phát minh, chế tạo medicine (n) /ˈmedəsən/ y học, thuốc
10 D phát âm là /ǝ/, còn lại đọc là /a/
part (n) /pɑː(r)t/ phần harvest (v) /ˈhɑː(r)vɪst/ thu hoạch, gặt hái superstar (n) /ˈsuːpəˌstɑː(r)/ siêu sao
particular (a) /pəˈtɪkjʊlə(r)/ cụ thể, đặc biệt
11 D phát âm là /eǝ/, còn lại đọc là /ɪǝ/
hear (v) /hɪə(r)/ nghe clear (a) /klɪə(r)/ sáng, rõ near (a) /nɪə(r)/ gần bear (n-v) /beə(r)/ con gấu – chịu đựng,
12 B phát âm là /s/, còn lại đọc là /z/
believes (v) /bɪˈliːvz/ tin tưởng rejects (v) /rɪˈdʒekts/ từ chối, loại maintains (v) /meɪnˈteɪnz/ duy trì confides (v) /kənˈfaɪdz/ tin tưởng
13 C là âm câm, còn lại đọc là /f/
laugh (v) /lɑːf/ cườienough (adv) /ɪˈnʌf/ đủhigh (a) /haɪ/ cao
14 C phát âm là /eɪ/, còn lại đọc là /i:/
deal (v) /diːl/ đối đãi, cư xửteach (v) /tiːtʃ/ dạy
break (v) /breɪk/ vỡ, nứt
Trang 7PHẦN 2: TRỌNG ÂM
I KHÁI QUÁT KI ẾN THỨC
1 Âm tiết và trọng âm
Âm tiết là một đơn vị cấu tạo nên một sự phối hợp trong tiếng nói Nói dễ hiểu hơn, 1
âm tiết là một tiếng được phát ra Ví dụ khi phát âm từ “happy”, sẽ có 2 tiếng vang lên là
“hap” và “py” Do đó, từ “happy” có 2 âm tiết
Trọng âm từ là lực phát âm được nhấn vào một âm tiết nhất định trong một từ Đối với từ chỉ có một âm tiết, ví dụ như “girl”, “boy”, hay “good” thì trọng âm rơi vào chính âm tiết đó Tuy nhiên với những từ có từ 2 âm tiết trở lên thì âm tiết nhận trọng âm là âm tiết được phát âm mạnh hơn, nghe rõ hơn các âm tiết còn lại
Ví dụ: Từ “remember” có 3 âm tiết (re, mem, ber) Âm tiết thứ 2 (mem) phát âm mạnh hơn các âm còn lại Vì vậy ta nói từ “re'member” có trọng âm rơi vào âm tiết số 2
2 Quy tắc đánh dấu trọng âm
2.1 Quy tắc 1: Âm tiết thứ nhất
- Quy tắc 1a:Từ có 3 âm tiết và tận cùng là hậu tố ry thì trọng âm của từ nhấn vào âm tiết đầu
history /ˈhɪst(ə)ri/ lịch sử factory /ˈfæktri/ nhà máy
- Quy tắc 1b: Đa số danh từ và tính từ có 2 âm tiết nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất
* Ví dụ:
rubbish /ˈrʌbɪʃ/ rác thải modern /ˈmɒd(ə)n / hiện đại
garbage /ˈɡɑrbɪdʒ/ rác thải legal /ˈliːɡəl/ hợp pháp
district /ˈdɪstrɪkt/ quận, huyện busy /ˈbɪzi/ bận rộn
lawyer /ˈlɔjər/ luật sư vital /ˈvaɪtəl/ quan trọng
profit /ˈprɑfit/ lợi nhuận current /ˈkʌrənt/ hiện hành
* Ngoại lệ:
advice /ədˈvaɪs/ lời khuyên result /rɪˈzʌlt/ kết quả
reply /rɪˈplaɪ/ hồi âm effect /ɪˈfekt/ ảnh hưởng
machine /məˈʃiːn/ máy móc alone /əˈləʊn/ một mình
mistake /mɪˈsteɪk/ lỗi sai extreme /ɪkˈstriːm/ cực độ
hotel /həʊˈtel/ khách sạn police /pəˈliːs/ cảnh sát
2.2 Quy tắc 2: Âm tiết thứ hai
- Đa số động từ có 2 âm tiết nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai
* Ví dụ:
reduce /rɪˈdjuːs/ giảm remind /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở
reject /rɪˈdʒekt/ loại bỏ maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy disturb /dɪˈstɜː(r)b/ quấy rầy
dissolve /dɪˈzɒlv/ phân hủy expand /ɪkˈspænd/ mở rộng
attract /əˈtrækt/ thu hút support /səˈpɔː(r)t/ ủng hộ
attack /əˈtæk/ tấn công
Trang 8Phần 2: Trọng âm Nhà sách Lovebook
* Ngoại lệ:
visit /ˈvɪzɪt/ thăm open /ˈəʊpən/ mở
answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời happen /ˈhæpən/ xảy ra
offer /ˈɒfə(r)/ đề nghị listen /ˈlɪs(ə)n/ nghe
enter /ˈentə(r)/ đi vào study /ˈstʌdi/ học
finish /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
capture /ˈkæptʃə(r)/ bắt giữ follow /ˈfɒləʊ/ theo sau
copy /ˈkɒp.i/ sao chép struggle /ˈstrʌɡ.əl/ vật lộn
cancel /ˈkæn.səl/ hủy bỏ notice /ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, để ý
gather /ˈɡæð.ə(r)/ tụ tập travel /ˈtræv.əl/ đi du lịch
marry govern
/ˈmær.i/
/ˈɡʌvn/
cưới, kết hôn cai trị
conquer deepen
/ˈkɒŋ.kə(r)/
/ˈdiːpən/
chinh phục đào sâu
- Từ có 2 âm tiết được bắt đầu bằng chữ cái “a” và âm tiết đầu được phát âm /ə/ thì trọng
âm của từ đó nhấn vào âm tiết thứ 2
aside /əˈsaɪd/ để dành achieve /əˈtʃiːv/ đạt được
about /əˈbaʊt/ về alike /əˈlaɪk/ giống như
above /əˈbʌv/ phía trên asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ
again /əˈɡein/ lại abuse /əˈbjuːs/ lạm dụng
ago /əˈɡəʊ/ trước alive /əˈlaɪv/ còn sống
afraid /əˈfreɪd/ e sợ abroad /əˈbrɔːd/ hải ngoại
BÀI TẬP KHẮC SÂU QUY TẮC 1b VÀ 2
Trang 9II BÀI TẬP TINH TÚY TỪ ĐỀ THI THPT VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions
6 A similar B attractive C calculate D chemical
7 A biology B inaccurate C ability D interactive
8 A tradition B memory C socialize D animal
9 A release B offer C amaze D believe
10 A rubbish B career C actor D cocktail
14 A. survive B. enlarge C. struggle D. occur
15 A. preservative B. conventional C. reliable D. intellectual
17 A. environment B. technology C. predominance D. superstition
21 A. economic B. considerate C. continental D territorial
Trang 10GIẢI THÍCH CHI TIẾT
1 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2
facility (n) /fə'sɪlɪti/ phương tiện
characterize (v) /‘kærɪktəraɪz/ tiêu biểu cho
irrational (a) /ɪ'ræʃənl/ phi lý, vô lý
variety (n) /və'raɪəti/ sự đa dạng
2 A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1
agreement (n) /əˈɡriːmənt/ sự thỏa thuận
elephant (n) /ˈelɪfənt/ con voi
mineral (n) /ˈmɪn(ə)rəl/ khoáng chất
violent (a) /ˈvaɪələnt/ bạo lực
3 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2
professor (n) /prəˈfesə(r)/ giáo sư
typical (a) /ˈtɪpɪk(ə)l/ tiêu biểu, điển hình
accountant (n) /əˈkaʊntənt/ kế toán viên
develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển
4 A trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2
electrician (n) /ɪˌlekˈtrɪʃ(ə)n/ thợ điện
majority (n) /məˈdʒɒrəti/ đa số, phần lớn
appropriate (a) /əˈprəʊpriət/ thích hợp, thích đáng
traditional (a) /trəˈdɪʃ(ə)nəl/ theo truyền thống
5 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2
decay (v) /dɪˈkeɪ/ suy tàn, sâu, mục
vanish (v) /ˈvænɪʃ/ biến mất
attack (v) /əˈtæk/ tấn công
depend (v) /dɪˈpend/ phụ thuộc
6 B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1
similar (a) /ˈsɪmɪlə(r)/ tương tự
attractive (a) /əˈtræktɪv/ hấp dẫn
calculate (v) /ˈkælkjʊleɪt/ tính toán
chemical (n-a) /ˈkemɪk(ə)l/ hóa chất,
thuộc về hóa học
7 D trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2
biology (n) /baɪˈɒlədʒi/ sinh vật học
inaccurate (a) /ɪnˈækjʊrət/ không chính xác
ability(n) /əˈbɪləti/ khả năng
interactive (a) /ˌɪntərˈæktɪv/ tác động qua lại
8 A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1
tradition (n) /trəˈdɪʃ(ə)n/ truyền thống memory (n) /ˈmem(ə)ri/ trí nhớ, hồi ức socialize (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/ hòa nhập cộng đồng animal (n) /ˈænɪm(ə)l/ động vật
9 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2
release (v) /rɪˈliːs/ thả, phóng thích offer (v) /ˈɒfə(r)/ đề nghị
amaze (v) /əˈmeɪz/ làm kinh ngạc believe (v) /bɪˈliːv/ tin tưởng
10 B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1
rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/ rác thải career (n) /kəˈrɪə(r)/ sự nghiệp actor (n) /ˈæktə(r)/ diễn viên cocktail (n) /ˈkɒkˌteɪl/ rượu cocktail
11. D trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại ở âm thứ 2
commercial (a) /kəˈmɜː(r)ʃəl/ thương mại constructive (a) /kənˈstrʌktɪv/ có tính xây dựng essential (a) /ɪˈsenʃ(ə)l/ thiết yếu
national (a) /ˈnæʃ(ə)nəl/ toàn quốc, quốc gia
12. B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1
remove (v) /rɪˈmuːv/ loại bỏ, tẩy, xóa notice (v) /ˈnəʊtɪs/ chú ý, nhận biết cancel (v) /ˈkæns(ə)l/ hủy bỏ
13. A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 3
curriculum(n) /kəˈrɪkjʊləm/ chương trình giảng dạy economics (n) /ˌiːkəˈnɒmɪks/ kinh tế học
hesitation (n) /ˌhezɪˈteɪʃən/ sự do dự calculation (n) /ˌkælkjʊˈleɪʃən/ sự tính toán
14. C trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2
survive (v) /sə(r)ˈvaɪv/ sống sót enlarge (v) /ɪnˈlɑː(r)dʒ/ mở rộng struggle (v) /ˈstrʌɡ(ə)l/ đấu tranh, vùng vẫy occur (v) /əˈkɜː(r)/ xảy ra
15. D trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2
preservative (a) /prɪˈzɜː(r)vətɪv/ để bảo quản conventional (a) /kənˈvenʃənəl/ thường, theo tục lệ
Trang 11PHẦN 3: TỪ VỰNG LỚP 11
Phần TỪ VỰNG LỚP 11 được trình bày theo 14 đơn vị bài học trong sách giáo khoa Tiếng Anh 11 - hệ 7 năm
(trừ 02 bài đã được giảm tải: Unit 5, Unit 14) Trong mỗi bài, bố cục trình bày gồm ba phần như sau:
I Bảng từ
Bảng từ được chia thành 06 cột thông tin:
(1) Word: các từ đặc trưng, phổ biến của mỗi bài học
(2) Transcription: phiên âm
(3) Meaning: nghĩa chính của từ, đặc biệt là nghĩa được sử dụng trong bài học
(4) Part of speech: các từ phái sinh từ từ gốc ở cột (1)
(5) Synonym/ Antonym: từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ gốc
(6) Collocation/ Structure: kết hợp từ/ cấu trúc tiêu biểu của từ gốc
Do khuôn khổ của Bảng từ có hạn nên mọi chi tiết liên quan đến từ không thể trình bày hết, chẳng hạn như: nghĩa của các từ phái sinh trong cột (4), cấu trúc của từ trong cột (6, …) Bảng từ chỉ là gợi ý về hệ thống từ cần ôn luyện, các em hãy sử dụng Bảng từ này kết hợp với từ điển để phát huy tính tích cực tự học, tự tìm tòi Hi vọng các em sẽ
mở rộng và nắm vững toàn bộ vốn từ vựng lớp 11
II Luyện tập
Exercise 1 Bài tập về cấu tạo từ hoặc dạng thức của từ (Word formation)
Exercise 2 Bài tập về chọn từ (Word choice)
Exercise 3 Bài tập tìm từ đồng nghĩa (Closest meaning)
Exercise 4 Bài tập tìm từ trái nghĩa (Opposite meaning)
III Đáp án và giải thích chi tiết
Lưu ý về kí hiệu: >< (trái nghĩa), = (đồng nghĩa)
Trang 12acquaintance (n) [ ə'kweɪntəns] người quen
appearance (n) [ ə'pɪərəns] vẻ bề ngoài - appear (v) >< disappearance
make one’s appearance: xuất đầu
calm (a) [k ɑ:m] điềm tĩnh - calm (n)
- calmness (n) = peaceful keep calm: bình tĩnh
care (v, n) [ke ər] (sự) quan tâm
- change in sth: sự thay đổi
close (a, v) [kl əʊs] gần gũi, thân thiết - closeness (n)
Trang 13constancy (n) ['kɒnstənsi] sự kiên định - constance (n)
- be delighted at: vui mừng
enthusiasm (n) [ɪn'θju:zɪæzm] lòng nhiệt tình
feature (v, n) ['fi:t∫ə] đặc điểm - featuring (a)
- featureless (a) = characteristic
generous (a) ['d ʒenərəs] rộng rãi, rộng
gossip (v, n) ['g ɒsɪp] ngồi lê đôi mách,
nói chuyện phiếm
height (n) [ha ɪt] chiều cao - heighten (v)
- high (a) = altitude
helpful (a) ['helpf ʊl] giúp đỡ, giúp ích
Trang 14insist (v) [ ɪn'sɪst] khăng khăng
lasting (a) ['lɑ:stɪη] lâu bền
- lastingness (n)
- last (v)
- everlasting (a)
- longlasting (a) lifelong (a) ['la ɪflɒη] suốt đời
loyal (a) ['lɒɪəl] trung thành loyalty (n) >< disloyal
medium (a) ['mi:dɪəm] trung bình - media (pl.) (n)
- impatience (n) >< impatient
Trang 15pursuit (n) [p ə'sju:t]
sự theo đuổi, chạy theo, mưu cầu
relationship (n) [rɪ'leɪ∫n∫ɪp] mối quan hệ
rumour (n) ['ru:mə] tin đồn rumored (a)
secret (n) ['si:krtɪ] bí mật - secretary (n)
Trang 16sympathy (n) ['sɪmpəθi] sự cảm thông - sympathize (v)
- sympathetic (a) = empathy
trust (v, n) [trʌst] - tin tưởng