1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Công phá kiến thức tiếng Anh 2

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Phá Kiến Thức Tiếng Anh 2
Trường học Lovebook
Chuyên ngành English
Thể loại Bản đọc thử
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: PHÁT ÂM Các câu hỏi về phát âm trong các đề thi trắc nghiệm tiếng Anh kiểm tra cách phát âm đúng các nguyên âm, phụ âm, hoặc tập hợp âm.. Một trong những vấn đề gây khó khăn tro

Trang 1

M ỤC LỤC

Phần 1: Phát âm 13

I Khái quát kiến thức 13

II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT quốc gia 31

III Bài tập công phá 34

Phần 2: Trọng âm 39

I Khái quát kiến thức 39

II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT và tuyển sinh đại học 49

III Bài tập công phá 52

Phần 3: Từ vựng lớp 11 57

Unit 1: Friendship 58

Unit 2: Personal experiences 67

Unit 3: Party 74

Unit 4: Volunteer work 80

Unit 6: Competitions 86

Unit 7: World population 93

Unit 8: Celebrations 99

Unit 9: The post office 104

Unit 10: Nature in danger 109

Unit 11: Sources of energy 115

Unit 12: The asian games 121

Unit 13: Hobbies 128

Unit 15: Space conquest 135

Unit 16: The wonders of the world 142

Trang 2

Mục lục – Bản đọc thử (trích đoạn sách) Nhà sách Lovebook

Phần 4: Từ vựng lớp 12 149

I Bảng từ theo từng bài trong sách giáo khoa 149

II Bài tập về cấu tạo từ và dạng thức của từ (Word formation) 156

III Bài tập về chọn từ (Word choice) 188

IV Tìm từ đồng nghĩa (Synonym) 203

V Tìm từ trái nghĩa (Antonym) 220

Phần 5: Kết hợp từ 232

I Cụm động từ (Phrasal verbs) 232

II Thành ngữ (Idioms) 259

Phần 6: Đọc điền từ 269

I Một số vấn đề cần lưu ý 269

II Bài tập tinh túy từ đề thi THPT và tuyển sinh đại học 270

Phần 7: Đề luyện tập tổng hợp 370

Đề số 1 370

Đề số 2 371

Đề số 3 372

Đề số 4 373

Đề số 5 374

Đề số 6 376

Đề số 7 377

Đề số 8 378

Đề số 9 379

Đề số 10 380

ĐÁP ÁN CHI TIẾT 380

Trang 3

PHẦN 1: PHÁT ÂM

Các câu hỏi về phát âm trong các đề thi trắc nghiệm tiếng Anh kiểm tra cách phát âm đúng các nguyên âm, phụ âm, hoặc tập hợp âm Để làm tốt dạng bài tập này, ngoài việc thuộc từ học sinh cần nắm vững các quy tắc phát âm cơ bản

Một trong những vấn đề gây khó khăn trong quá trình học phát âm đó chính là sự đa dạng trong cách thể hiện các âm trong tiếng Anh Mỗi một âm được thể hiện bằng nhiều chữ cái khác nhau, và mỗi một chữ cái lại có thể được đọc thành nhiều âm khác nhau

Ví dụ như trường hợp của chữ cái a và âm /i:/ ở hai bảng dưới đây:

a được phát âm là:

/i:/ được thể hiện bằng các chữ cái sau:

Trong cuốn Công Phá Anh 2 này chúng tôi không đi sâu phân tích từng âm mà sẽ giới thiệu một số quy tắc nhận diện và phân biệt âm phổ biến nhất thường áp dụng trong các bài thi

1 Nguyên âm (vowel)

1.1 Cách phát âm 5 chữ cái (a, e, i, o, u)

a được phát âm là:

dad cat map

father car massage

all call alter

village message average

any many anyone

age cage place

ago sugar allow

want watch quality

e được phát âm là:

e: be, me, she, we

ee: bee, beet, weet

ea: heat, tea, sea,

Trong các tiếp đầu ngữ: be-, de-, en-, pre-, em-, re- (become, delete, enrich, precede, employ, replace)

và tiếp đầu ngữ ex- không mang trọng âm (explore, exam, explain…)

egg flexible debt

her interest garden

i được phát âm là:

big sick thick

machine routine automobile

mine mice strive

terrible pencil principle

stir bird first

EXTRA

Trong hệ thống ngữ âm

tiếng Anh có 22 nguyên

âm và 24 phụ âm

Trang 4

Phần 1: Phát âm Nhà sách Lovebook

o được phát âm là:

bottle floppy

lord boring

son done

go post

purpose computer

one once

u được phát âm là:

put push

rule fruit

human computer

cut much

success future

burn hurt

 BÀI TẬP KHẮC SÂU

11 A practice B device C service D office

13 A complete B engine C beggar D very

16 A genetics B generate C kennel D gentle

ĐÁP ÁN

1 D 2 D 3 B 4 C 5 B 6 A 7 A 8 C 9 A 10 D

11 B 12 A 13 A 14.B 15 D 16 A 17 A 18 A 19 D 20 B

GIẢI THÍCH CHI TIẾT

1 D phát âm / ʌ/, còn lại phát âm /juː/

university (n) /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ đại học unique (a) /juːˈniːk/ lạ, đơn nhất unit (n) /ˈjuːnɪt/ đơn vị, bài undo (v) /ʌnˈduː/ hủy, tháo, cởi

2 D phát âm / ʌ/, còn lại phát âm /əʊ/

stone (n) /stəʊn/ hòn đá zone (n) /zəʊn/ vùng, khu vực phone (v) /fəʊn/ gọi điện none (a) /nʌn/ không một cái gì

3 B phát âm / əʊ/, còn lại phát âm /juː/

new (a) /njuː/ mới sew (v) /səʊ/ khâu few (a) /fjuː/ ít nephew (n) /ˈnefjuː/ cháu trai

4 C phát âm /æ /, còn lại phát âm /ɑː/

master (v) /ˈmɑːstə(r)/ nắm vững ask (v) /ɑːsk/ hỏi, đòi hỏi aspect (v) /ˈæspekt/ mặt, khía cạnh castle (n) /ˈkɑːs(ə)l/ tòa lâu đài

5 B phát âm / ə/, còn lại phát âm /eɪ/

lazy (a) /ˈleɪzi/ lười

Trang 5

II BÀI TẬP TINH TÚY TỪ ĐỀ THI THPT VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in pronunciation of the underlined part in each of the following questions

Trang 6

GIẢI THÍCH CHI TIẾT

1 C phát âm là /t /, còn lại phát âm là /d/

borrowed /ˈbɒrəʊd/ mượn, vay

conserved /kənˈsɜː(r)vd/ bảo tồn, giữ gìn

approached /əˈprəʊtʃt/ tiếp cận, đến gần

complained /kəmˈpleɪnd/ phàn nàn, than phiền

2 A phát âm là /ju:/, còn lại phát âm là /ʌ/

university (n) /ˌjuːnɪˈvɜː(r)səti/ trường đại học

discussion (n) /dɪˈskʌʃ(ə)n/ cuộc thảo luận

industrial (a) /ɪnˈdʌstriəl/ thuộc về công nghiệp

sort (n) /sɔː(r)t/ thứ, loại, kiểu

4 C phát âm là /з:/, còn lại phát âm là /ɔ:/

5 D phát âm là /i:/, còn lại phát âm là /еɪ/

reign (n) /reɪn/ triều đại, thế lực

reindeer (n) /ˈreɪnˌdɪə(r)/ con tuần lộc

vein (n) /veɪn/ mạch, nguồn cảm

elephant (n) /ˈelɪfənt/ con voi

7 B phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɔ:/

aboard (adv) /əˈbɔː(r)d/ hải ngoại

cupboard (n) /ˈkʌbə(r)d/ tủ bát

keyboard (n) /ˈkiːˌbɔː(r)d/ bàn phím

overboard (adv) /ˈəʊvəˌbɔːd/ xuống biển

8 A phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/

assist (v) /əˈsɪst/ giúp đỡ pressure (n) /ˈpreʃə(r)/ áp lực assure (v) /əˈʃɔː(r)/ đảm bảo, cam đoan possession (n) /pəˈzeʃ(ə)n/ tài sản, sự sở hữu

9 A phát âm là /i:/, còn lại đọc là /e/

species (n) /ˈspiːʃiːz/ loài tennis (n) /ˈtenɪs/ môn quần vợt invent (v) /ɪnˈvent/ phát minh, chế tạo medicine (n) /ˈmedəsən/ y học, thuốc

10 D phát âm là /ǝ/, còn lại đọc là /a/

part (n) /pɑː(r)t/ phần harvest (v) /ˈhɑː(r)vɪst/ thu hoạch, gặt hái superstar (n) /ˈsuːpəˌstɑː(r)/ siêu sao

particular (a) /pəˈtɪkjʊlə(r)/ cụ thể, đặc biệt

11 D phát âm là /eǝ/, còn lại đọc là /ɪǝ/

hear (v) /hɪə(r)/ nghe clear (a) /klɪə(r)/ sáng, rõ near (a) /nɪə(r)/ gần bear (n-v) /beə(r)/ con gấu – chịu đựng,

12 B phát âm là /s/, còn lại đọc là /z/

believes (v) /bɪˈliːvz/ tin tưởng rejects (v) /rɪˈdʒekts/ từ chối, loại maintains (v) /meɪnˈteɪnz/ duy trì confides (v) /kənˈfaɪdz/ tin tưởng

13 C là âm câm, còn lại đọc là /f/

laugh (v) /lɑːf/ cườienough (adv) /ɪˈnʌf/ đủhigh (a) /haɪ/ cao

14 C phát âm là /eɪ/, còn lại đọc là /i:/

deal (v) /diːl/ đối đãi, cư xửteach (v) /tiːtʃ/ dạy

break (v) /breɪk/ vỡ, nứt

Trang 7

PHẦN 2: TRỌNG ÂM

I KHÁI QUÁT KI ẾN THỨC

1 Âm tiết và trọng âm

Âm tiết là một đơn vị cấu tạo nên một sự phối hợp trong tiếng nói Nói dễ hiểu hơn, 1

âm tiết là một tiếng được phát ra Ví dụ khi phát âm từ “happy”, sẽ có 2 tiếng vang lên là

“hap” và “py” Do đó, từ “happy” có 2 âm tiết

Trọng âm từ là lực phát âm được nhấn vào một âm tiết nhất định trong một từ Đối với từ chỉ có một âm tiết, ví dụ như “girl”, “boy”, hay “good” thì trọng âm rơi vào chính âm tiết đó Tuy nhiên với những từ có từ 2 âm tiết trở lên thì âm tiết nhận trọng âm là âm tiết được phát âm mạnh hơn, nghe rõ hơn các âm tiết còn lại

Ví dụ: Từ “remember” có 3 âm tiết (re, mem, ber) Âm tiết thứ 2 (mem) phát âm mạnh hơn các âm còn lại Vì vậy ta nói từ “re'member” có trọng âm rơi vào âm tiết số 2

2 Quy tắc đánh dấu trọng âm

2.1 Quy tắc 1: Âm tiết thứ nhất

- Quy tắc 1a:Từ có 3 âm tiết và tận cùng là hậu tố ry thì trọng âm của từ nhấn vào âm tiết đầu

history /ˈhɪst(ə)ri/ lịch sử factory /ˈfæktri/ nhà máy

- Quy tắc 1b: Đa số danh từ và tính từ có 2 âm tiết nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất

* Ví dụ:

rubbish /ˈrʌbɪʃ/ rác thải modern /ˈmɒd(ə)n / hiện đại

garbage /ˈɡɑrbɪdʒ/ rác thải legal /ˈliːɡəl/ hợp pháp

district /ˈdɪstrɪkt/ quận, huyện busy /ˈbɪzi/ bận rộn

lawyer /ˈlɔjər/ luật sư vital /ˈvaɪtəl/ quan trọng

profit /ˈprɑfit/ lợi nhuận current /ˈkʌrənt/ hiện hành

* Ngoại lệ:

advice /ədˈvaɪs/ lời khuyên result /rɪˈzʌlt/ kết quả

reply /rɪˈplaɪ/ hồi âm effect /ɪˈfekt/ ảnh hưởng

machine /məˈʃiːn/ máy móc alone /əˈləʊn/ một mình

mistake /mɪˈsteɪk/ lỗi sai extreme /ɪkˈstriːm/ cực độ

hotel /həʊˈtel/ khách sạn police /pəˈliːs/ cảnh sát

2.2 Quy tắc 2: Âm tiết thứ hai

- Đa số động từ có 2 âm tiết nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai

* Ví dụ:

reduce /rɪˈdjuːs/ giảm remind /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở

reject /rɪˈdʒekt/ loại bỏ maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì

destroy /dɪˈstrɔɪ/ phá hủy disturb /dɪˈstɜː(r)b/ quấy rầy

dissolve /dɪˈzɒlv/ phân hủy expand /ɪkˈspænd/ mở rộng

attract /əˈtrækt/ thu hút support /səˈpɔː(r)t/ ủng hộ

attack /əˈtæk/ tấn công

Trang 8

Phần 2: Trọng âm Nhà sách Lovebook

* Ngoại lệ:

visit /ˈvɪzɪt/ thăm open /ˈəʊpən/ mở

answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời happen /ˈhæpən/ xảy ra

offer /ˈɒfə(r)/ đề nghị listen /ˈlɪs(ə)n/ nghe

enter /ˈentə(r)/ đi vào study /ˈstʌdi/ học

finish /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản

capture /ˈkæptʃə(r)/ bắt giữ follow /ˈfɒləʊ/ theo sau

copy /ˈkɒp.i/ sao chép struggle /ˈstrʌɡ.əl/ vật lộn

cancel /ˈkæn.səl/ hủy bỏ notice /ˈnəʊ.tɪs/ chú ý, để ý

gather /ˈɡæð.ə(r)/ tụ tập travel /ˈtræv.əl/ đi du lịch

marry govern

/ˈmær.i/

/ˈɡʌvn/

cưới, kết hôn cai trị

conquer deepen

/ˈkɒŋ.kə(r)/

/ˈdiːpən/

chinh phục đào sâu

- Từ có 2 âm tiết được bắt đầu bằng chữ cái “a” và âm tiết đầu được phát âm /ə/ thì trọng

âm của từ đó nhấn vào âm tiết thứ 2

aside /əˈsaɪd/ để dành achieve /əˈtʃiːv/ đạt được

about /əˈbaʊt/ về alike /əˈlaɪk/ giống như

above /əˈbʌv/ phía trên asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ

again /əˈɡein/ lại abuse /əˈbjuːs/ lạm dụng

ago /əˈɡəʊ/ trước alive /əˈlaɪv/ còn sống

afraid /əˈfreɪd/ e sợ abroad /əˈbrɔːd/ hải ngoại

 BÀI TẬP KHẮC SÂU QUY TẮC 1b VÀ 2

Trang 9

II BÀI TẬP TINH TÚY TỪ ĐỀ THI THPT VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

6 A similar B attractive C calculate D chemical

7 A biology B inaccurate C ability D interactive

8 A tradition B memory C socialize D animal

9 A release B offer C amaze D believe

10 A rubbish B career C actor D cocktail

14 A. survive B. enlarge C. struggle D. occur

15 A. preservative B. conventional C. reliable D. intellectual

17 A. environment B. technology C. predominance D. superstition

21 A. economic B. considerate C. continental D territorial

Trang 10

GIẢI THÍCH CHI TIẾT

1 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2

facility (n) /fə'sɪlɪti/ phương tiện

characterize (v) /‘kærɪktəraɪz/ tiêu biểu cho

irrational (a) /ɪ'ræʃənl/ phi lý, vô lý

variety (n) /və'raɪəti/ sự đa dạng

2 A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1

agreement (n) /əˈɡriːmənt/ sự thỏa thuận

elephant (n) /ˈelɪfənt/ con voi

mineral (n) /ˈmɪn(ə)rəl/ khoáng chất

violent (a) /ˈvaɪələnt/ bạo lực

3 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2

professor (n) /prəˈfesə(r)/ giáo sư

typical (a) /ˈtɪpɪk(ə)l/ tiêu biểu, điển hình

accountant (n) /əˈkaʊntənt/ kế toán viên

develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển

4 A trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2

electrician (n) /ɪˌlekˈtrɪʃ(ə)n/ thợ điện

majority (n) /məˈdʒɒrəti/ đa số, phần lớn

appropriate (a) /əˈprəʊpriət/ thích hợp, thích đáng

traditional (a) /trəˈdɪʃ(ə)nəl/ theo truyền thống

5 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2

decay (v) /dɪˈkeɪ/ suy tàn, sâu, mục

vanish (v) /ˈvænɪʃ/ biến mất

attack (v) /əˈtæk/ tấn công

depend (v) /dɪˈpend/ phụ thuộc

6 B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1

similar (a) /ˈsɪmɪlə(r)/ tương tự

attractive (a) /əˈtræktɪv/ hấp dẫn

calculate (v) /ˈkælkjʊleɪt/ tính toán

chemical (n-a) /ˈkemɪk(ə)l/ hóa chất,

thuộc về hóa học

7 D trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2

biology (n) /baɪˈɒlədʒi/ sinh vật học

inaccurate (a) /ɪnˈækjʊrət/ không chính xác

ability(n) /əˈbɪləti/ khả năng

interactive (a) /ˌɪntərˈæktɪv/ tác động qua lại

8 A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1

tradition (n) /trəˈdɪʃ(ə)n/ truyền thống memory (n) /ˈmem(ə)ri/ trí nhớ, hồi ức socialize (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/ hòa nhập cộng đồng animal (n) /ˈænɪm(ə)l/ động vật

9 B trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2

release (v) /rɪˈliːs/ thả, phóng thích offer (v) /ˈɒfə(r)/ đề nghị

amaze (v) /əˈmeɪz/ làm kinh ngạc believe (v) /bɪˈliːv/ tin tưởng

10 B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1

rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/ rác thải career (n) /kəˈrɪə(r)/ sự nghiệp actor (n) /ˈæktə(r)/ diễn viên cocktail (n) /ˈkɒkˌteɪl/ rượu cocktail

11. D trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại ở âm thứ 2

commercial (a) /kəˈmɜː(r)ʃəl/ thương mại constructive (a) /kənˈstrʌktɪv/ có tính xây dựng essential (a) /ɪˈsenʃ(ə)l/ thiết yếu

national (a) /ˈnæʃ(ə)nəl/ toàn quốc, quốc gia

12. B trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 1

remove (v) /rɪˈmuːv/ loại bỏ, tẩy, xóa notice (v) /ˈnəʊtɪs/ chú ý, nhận biết cancel (v) /ˈkæns(ə)l/ hủy bỏ

13. A trọng âm ở âm tiết thứ 2; còn lại ở âm thứ 3

curriculum(n) /kəˈrɪkjʊləm/ chương trình giảng dạy economics (n) /ˌiːkəˈnɒmɪks/ kinh tế học

hesitation (n) /ˌhezɪˈteɪʃən/ sự do dự calculation (n) /ˌkælkjʊˈleɪʃən/ sự tính toán

14. C trọng âm ở âm tiết thứ 1; còn lại ở âm thứ 2

survive (v) /sə(r)ˈvaɪv/ sống sót enlarge (v) /ɪnˈlɑː(r)dʒ/ mở rộng struggle (v) /ˈstrʌɡ(ə)l/ đấu tranh, vùng vẫy occur (v) /əˈkɜː(r)/ xảy ra

15. D trọng âm ở âm tiết thứ 3; còn lại ở âm thứ 2

preservative (a) /prɪˈzɜː(r)vətɪv/ để bảo quản conventional (a) /kənˈvenʃənəl/ thường, theo tục lệ

Trang 11

PHẦN 3: TỪ VỰNG LỚP 11

Phần TỪ VỰNG LỚP 11 được trình bày theo 14 đơn vị bài học trong sách giáo khoa Tiếng Anh 11 - hệ 7 năm

(trừ 02 bài đã được giảm tải: Unit 5, Unit 14) Trong mỗi bài, bố cục trình bày gồm ba phần như sau:

I Bảng từ

Bảng từ được chia thành 06 cột thông tin:

(1) Word: các từ đặc trưng, phổ biến của mỗi bài học

(2) Transcription: phiên âm

(3) Meaning: nghĩa chính của từ, đặc biệt là nghĩa được sử dụng trong bài học

(4) Part of speech: các từ phái sinh từ từ gốc ở cột (1)

(5) Synonym/ Antonym: từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ gốc

(6) Collocation/ Structure: kết hợp từ/ cấu trúc tiêu biểu của từ gốc

Do khuôn khổ của Bảng từ có hạn nên mọi chi tiết liên quan đến từ không thể trình bày hết, chẳng hạn như: nghĩa của các từ phái sinh trong cột (4), cấu trúc của từ trong cột (6, …) Bảng từ chỉ là gợi ý về hệ thống từ cần ôn luyện, các em hãy sử dụng Bảng từ này kết hợp với từ điển để phát huy tính tích cực tự học, tự tìm tòi Hi vọng các em sẽ

mở rộng và nắm vững toàn bộ vốn từ vựng lớp 11

II Luyện tập

Exercise 1 Bài tập về cấu tạo từ hoặc dạng thức của từ (Word formation)

Exercise 2 Bài tập về chọn từ (Word choice)

Exercise 3 Bài tập tìm từ đồng nghĩa (Closest meaning)

Exercise 4 Bài tập tìm từ trái nghĩa (Opposite meaning)

III Đáp án và giải thích chi tiết

Lưu ý về kí hiệu: >< (trái nghĩa), = (đồng nghĩa)

Trang 12

acquaintance (n) [ ə'kweɪntəns] người quen

appearance (n) [ ə'pɪərəns] vẻ bề ngoài - appear (v) >< disappearance

make one’s appearance: xuất đầu

calm (a) [k ɑ:m] điềm tĩnh - calm (n)

- calmness (n) = peaceful keep calm: bình tĩnh

care (v, n) [ke ər] (sự) quan tâm

- change in sth: sự thay đổi

close (a, v) [kl əʊs] gần gũi, thân thiết - closeness (n)

Trang 13

constancy (n) ['kɒnstənsi] sự kiên định - constance (n)

- be delighted at: vui mừng

enthusiasm (n) [ɪn'θju:zɪæzm] lòng nhiệt tình

feature (v, n) ['fi:t∫ə] đặc điểm - featuring (a)

- featureless (a) = characteristic

generous (a) ['d ʒenərəs] rộng rãi, rộng

gossip (v, n) ['g ɒsɪp] ngồi lê đôi mách,

nói chuyện phiếm

height (n) [ha ɪt] chiều cao - heighten (v)

- high (a) = altitude

helpful (a) ['helpf ʊl] giúp đỡ, giúp ích

Trang 14

insist (v) [ ɪn'sɪst] khăng khăng

lasting (a) ['lɑ:stɪη] lâu bền

- lastingness (n)

- last (v)

- everlasting (a)

- longlasting (a) lifelong (a) ['la ɪflɒη] suốt đời

loyal (a) ['lɒɪəl] trung thành loyalty (n) >< disloyal

medium (a) ['mi:dɪəm] trung bình - media (pl.) (n)

- impatience (n) >< impatient

Trang 15

pursuit (n) [p ə'sju:t]

sự theo đuổi, chạy theo, mưu cầu

relationship (n) [rɪ'leɪ∫n∫ɪp] mối quan hệ

rumour (n) ['ru:mə] tin đồn rumored (a)

secret (n) ['si:krtɪ] bí mật - secretary (n)

Trang 16

sympathy (n) ['sɪmpəθi] sự cảm thông - sympathize (v)

- sympathetic (a) = empathy

trust (v, n) [trʌst] - tin tưởng

Ngày đăng: 02/04/2023, 17:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w