1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mimikara N1 By @Miraie.pdf

118 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mimikara N1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Nhật Bản
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 4,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation * 1 青春 THANH XUÂN せいしゅん Thanh xuân Tuổi trẻ 2 晩年 VÃN NIÊN ばんねん Cuối đời Tuổi xế bóng 3 葬式 TANG THỨC そうしき Đám tang 4 世帯 THẾ ĐỚI せたい Hộ gia đình 5 世間 TH[.]

Trang 1

8 片言 PHIẾN NGÔN かたこと Nói bập bõm

Nói bập bẹ

9 夜更かし DẠ CANH よふかし Thức khuya

10 家出 GIA XUẤT いえで Bỏ nhà theo TRAI :))

Trang 2

11 戸締り HỘ ĐẾ とじまり Khóa cửa

12 ずぶ濡れ NHU ずぶぬれ Ướt sũng

13 顔つき NHAN かおつき Vẻ mặt

Nét mặt

14 身なり THÂN みなり Diện mạo

15 身の回り THÂN HỒI みのまわり Những việc thường ngày

Trang 3

28 下取り HẠ THỦ したどり Đổi cũ lấy mới

29 倹約 KIỆM ƢỚC けんやく Tiết kiệm

30 出費 XUẤT PHÍ しゅっぴ Chi tiêu

Trang 4

31 会計 HỘI KẾ かいけい 1 Kế toán

2 Thanh toán tiền

32 所得 SỞ ĐẮC しょとく Thu nhập (sau khi khấu trừ

Trang 5

46 豊作 PHONG TÁC ほうさく Mùa màng bội thu

47 例年 LIỆT NIÊN れいねん Hàng năm

48 種 CHỦNG たね Hạt

Nguồn,ngọn nguồn Mánh khóe

Dằm Gai (lời nói có gai)

50 毒 ĐỘC どく Độc

Độc hại (cho cơ thể)

Trang 6

56 丈 TRƢỢNG たけ Chiều dài, vạt áo

Đong đầy,chứa đầy

Trang 7

61 分裂 PHÂN LIỆT ぶんれつ Phân chia, tách

62 振動 CHẤN ĐỘNG しんどう Chấn động , độ rung

63 沸騰 PHÍ ĐẰNG ふっとう Sôi , Sôi sục

Hot, ưa chuộng

64 循環 TUẦN HOÀN じゅんかん Tuần hoàn

65 回収 HỒI THU かいしゅう Thu hồi, thu lại

66 獲得 HOẠCH ĐẮC かくとく Thu được, giành được

67 区間 KHU GIAN くかん Khu vực, khoảng cách

68 施設 THI THIẾT しせつ Cơ sở, thiết bị

69 運営 VẬN DOANH うんえい Quản lí, Vận hành

70 面会 DIỆN HỘI めんかい Gặp gỡ, thăm người

bệnh

Trang 8

77 依存 Ỷ TỒN いぞん Phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện

78 解消 GIẢI TIÊU かいしょう Hủy bỏ,giải tỏa, xóa bỏ

79 促進 XÚC TIẾN そくしん Xúc tiến, thúc đẩy

80 意向 Ý HƯỚNG いこう Chí hướng, dự định, ý muốn

Trang 9

81 意図 Ý ĐỒ いと Mục đích, ý đồ

82 向上 HƯỚNG THƯỢNG こうじょう Nâng cao, cải thiện

83 活気 HOẠT KHÍ かっき Sôi nổi, náo nhiệt

84 迫力 BÁCH LỰC はくりょく Lôi cuốn, quyến rũ, cuốn hút

85 勝利 THẮNG LỢI しょうり Thắng lợi, chiến thắng

Trang 11

109 捻じれる NIỆP ねじれる Bị vặn, bị xoắn

Ngang bướng (tính cách)

110 捻る NIỆP ねじる Vặn, xoắn

Trẹo (cổ chân)

Trang 12

111 捻る NIỆP ひねる Xoay, vặn (vòi)

Hóc búa (câu hỏi) Vắt (óc)

Trang 13

121 潜る TIỀM くぐる Băng, bước qua

Trang 14

131 乗り越える THỪA VIỆT のりこえる Trèo, leo qua

Trội hơn, vượt qua Khắc phục 克服

132 歩む BỘ あゆむ Đi, bước đi

133 もつ もつ Duy trì, giữ

134 保つ BẢO たもつ Duy trì (nhiệt độ)

Duy trì, giữ (body)

135 築く TRÚC きずく Xây dựng (công trình, mối qhệ)

136 絶える TUYỆT たえる Bị ngừng, bị dừng

137 断つ/絶つ ĐOẠN/TUYỆT たつ Kết thúc

Ngừng (thuốc lá) Kết thúc (cuộc đời)

Trang 15

141 下す HẠ くだす Đƣa ra, ban hành

Hạ đối thủ Làm tiêu chảy

142 垂れる THÙY たれる Rủ, trĩu xuống

Nhỏ giọt Cúi (đầu)

Trang 16

158 挙がる CỬ あがる Được giơ lên (tay)

Được đưa ra, nêu lên Được nâng lên

159 挙げる CỬ あげる Đưa lên (Tay)

Đưa ra, nêu lên

Tổ chức (lễ cưới)

160 雇う CỐ やとう Tuyển dụng, thuê

Trang 17

161 養う DƯỠNG やしなう Nuôi, nuôi dưỡng

Rèn luyện

162 交わる GIAO まじわる Giao, giao nhau

Kết giao, giao lưu

Trang 18

171 狂う CUỒNG くるう Nổi điên,nổi khùng

Cuồng, chìm đắm Loạn, Đảo lộn Trục trặc,sai lệch

Trang 19

188 交わす GIAO かわす Trao, Trao đổi

189 賑わう CHẨN にぎわう Đông đúc, náo nhiệt

190 受け入れる THỤ NHẬP うけいれる Chấp nhận, tiếp nhận

Trang 23

228 不可欠な BẤT KHẢ KHIẾM ふかけつな Không thể thiếu

229 有利な HỮU LỢI ゆうりな Có lợi, thuận lợi

230 有望な HỮU VỌNG ゆうぼうな Có triển vọng, có

tương lai

Trang 24

231 待ち遠しい ĐÃI VIỄN まちどおしい Mong ngóng, mong đợi

232 喜ばしい HỈ よろこばしい Vui mừng, vui lây

237 だるい だるい Uể oải, mệt mỏi

238 憂鬱な ƢU UẤT ゆううつな U sầu, chán nản

239 勤勉な CẦN MIỄN きんべんな Chăm chỉ , siêng năng ,

cần cù

240 冷静な LÃNH TĨNH れいせいな Bình tĩnh, điềm tĩnh

Trang 25

241 賢明な HIỀN MINH けんめいな Sáng suốt, khôn ngoan

242 温和な ÔN HÒA おんわな Ôn hòa

Hiền lành, dễ chịu

243 大らかな ĐẠI おおらかな Rộng lượng, cao thượng

244 呑気な THÔN KHÍ のんきな Thong thả, vô lo vô nghĩ

245 大雑把な ĐẠI TẠP BẢ おおざっぱな Qua loa, đại khái

246 大げさな ĐẠI おおげさな Làm quá lên, phóng đại,

249 若々しい NHƯỢC わかわかしい Trẻ trung (khen người già

trẻ hơn so với tuổi)

250 敏感な MẪN CẢM びんかんな Nhạy cảm, mẫn cảm

Trang 26

251 勇敢な DŨNG CẢM ゆうかんな Dũng cảm, can đảm

251 無口な VÔ KHẨU むくちな Ít nói, lầm lì

253 利口な LỢI KHẨU りこうな Thông minh, khôn ngoan,

lanh lợi

254 愚かな NGU おろかな Ngu ngốc, ngu xuẩn

255 臆病な ỨC BỆNH おくびょうな Nhút nhát, sợ sệt

256 幼稚な ẤU TRĨ ようちな Trẻ con, non nớt

257 未熟な VỊ THỤC みじゅくな Chưa có kinh nghiệm, chưa

thạo Chưa chín (quả) Thiếu tháng (Sinh non)

258 貧弱な BẦN NHƯỢC ひんじゃくな Gầy gò, nghèo nàn

259 哀れな AI あわれな Đáng thương

260 生意気な SINH Ý KHÍ なまいきな Tinh tướng, hỗn láo, xấc

xược

Trang 27

261 厚かましい HẬU あつかましい Mặt dày, trơ trẽn

262 乱暴な LOẠN BẠO らんぼうな Hỗn láo, thô bạo, hung

dữ

263 利己的な LỢI KỈ ĐÍCH りこてきな Ích kỉ

264 傲慢な NGẠO MẠN ごうまんな Ngạo mạn, kiêu ngạo

265 卑怯な TÌ KHIẾP ひきょうな Chơi không đẹp, gian

269 大胆な ĐẠI ĐẢM だいたんな Gan dạ, táo bạo, liều lĩnh

270 軽快な KHINH KHOÁI けいかいな Nhẹ nhàng, nhịp nhàng,

chuyển biến tốt (bệnh)

Trang 28

Vô tâm, vô cảm

277 根強い CĂN CƯỜNG ねづよい Sâu sắc, ăn sâu vào tiềm

Trang 29

281 内心 NỘI TÂM ないしん Nội tâm, thâm tâm

282 やる気 KHÍ やるき Động lực, muốn làm

283 優越感 ƯU VIỆT CẢM ゆうえつかん Tự cao tự đại

Cảm giác hơn người

Trang 30

291 過ち QUÁ あやまち Lỗi lầm, sai lầm

292 欲 DỤC よく Mong muốn, ham muốn

293 恥 SỈ はじ Xấu hổ, hổ thẹn

294 罰 PHẠT ばつ Phạt, xử phạt

295 念 NIỆM ねん Quan tâm, để tâm, xác

nhận

296 本音 BẢN ÂM ほんね Thực tâm, thật tâm

297 弁解 BIỆN GIẢI べんかい Biện hộ, bào chữa

Trang 31

301 充实 SUNG THỰC じゅうじつ Sung túc, Đầy đủ

Trang 32

311 承諾 THỪA NẶC しょうだく Chấp nhận

chấp thuận

312 嫌がらせ HIỀM いやがらせ Quấy nhiễu

313 妨害 PHƯƠNG HẠI ぼうがい Cản trở, trở ngại

Trang 33

321 錯覚 THÁC GIÁC さっかく Ảo giác

328 精算 THANH TOÁN せいさん Thanh toán

329 損害 TỔN HẠI そんがい Tổn hại, thiệt hại

330 利害 LỢI HẠI りがい Lợi và hại

Trang 34

331 光景 QUANG CẢNH こうけい Quang cảnh

Khung cảnh

332 報道 BÁO ĐẠO ほうどう Thông báo

333 破壊 PHÁ HOẠI はかい Phá hủy, phá hoại

Trang 35

341 一切 NHẤT THIẾT いっさい Toàn bộ

Hoàn toàn không

342 加減 GIA GIẢM かげん Tình trạng

Điều chỉnh, gia giảm

343 削減 TƯỚC GIẢM さくげん Cắt giảm, giảm bớt

Trang 37

368 追及 TRUY CẬP ついきゅう Truy cứu

369 追求 TRUY CẦU ついきゅう Theo đuổi, kiên trì cho tới

khi đạt mục tiêu

370 追究 TRUY CỨU ついきゅう Theo đuổi nghiên cứu,

làm sáng tỏ vấn đề

Trang 38

371 追跡 TRUY TÍCH ついせき Theo dấu vết

377 手際 THỦ TẾ てぎわ Kĩ năng, sự khéo léo

378 人手 NHÂN THỦ ひとで Nhân công, người làm

Người phụ giúp Bàn tay con người

379 人目 NHÂN MỤC ひとめ Ánh mắt của người khác

380 人気 NHÂN KHÍ ひとけ Hình bóng, bóng dáng

người

Trang 39

381 寄りかかる KÍ よりかかる Dựa vào, tựa vào

Gây sự,kiếm chuyện

385 跳びかかる KHIÊU とびかかる Vồ lấy, bám theo

386 取り掛かる THỦ QUẢI とりかかる Bắt đầu, bắt tay vào

387 暮れかかる MỘ くれかかる Sắp tối, nhá nhem

388 落ちかかる LẠC おちかかる Sắp rơi

389 立て掛ける LẬP QUẢI たてかける Để tựa vào

390 話し掛ける THOẠI QUẢI はなしかける Bắt chuyện

Trang 40

391 働きかける ĐỘNG はたらきかける Kêu gọi, gây tác động

392 押しかける ÁP おしかける Xông vào, đâm vào

393 詰め掛ける CẬT QUẢI つめかける Kéo vào, tập trung đông

1 chỗ

394 見せかける KIẾN みせかける Ngụy trang, ngụy tạo

395 言いかける NGÔN いいかける Bắt đầu nói

Trang 43

425 澄み切る TRỪNG THIẾT すみきる Trong suốt, trong xanh

426 押し切る ÁP THIẾT おしきる Bỏ ngoài tai, phớt lờ

427 言い切る NGÔN THIẾT いいきる Nói thẳng, quả quyết

Nói chắc rằng

428 踏み切る ĐẠP THIẾT ふみきる Quyết định làm

Hạ quyết tâm

429 取り返す THỦ PHẢN とりかえす Lấy lại, giành lại

430 取り立てる THỦ LẬP とりたてる Đòi nợ, đòi tiền

Bổ nhiệm, chỉ định

Trang 44

431 取り締まる THỦ ĐẾ とりしまる Kiểm soát, quản lí

432 取り組む THỦ TỔ とりくむ Nỗ lực, chuyên tâm

433 取り込む THỦ VU とりこむ Mang vào, lấy vào

Dành đƣợc, thu nhận, bận rộn

Trang 45

448 突き出す ĐỘT XUẤT つきだす Chìa ra, ƣỡn ra

Bàn giao, giao cho

449 突き放す ĐỘT PHÓNG つきはなす Thả ra, buông ra

Bỏ mặc

450 突きつける ĐỘT HỢP つきつける Dí vào, chìa ra

đƣa ra (chứng cứ)

Trang 46

Đi chỗ này chỗ kia

456 飛び起きる PHI KHỞI とびおきる Bật dậy

457 飛び越える PHI VIỆT とびこえる Nhảy qua

Vượt mặt

458 飛びつく PHI とびつく Nhào vào, ập tới

459 飛び散る PHI TÁN とびちる Bắn tứ tung, tung

tóe, vương vãi

460 飛び跳ねる PHI KHIÊU とびはねる Nhảy lên xuống

Nhảy tưng tưng

Trang 47

461 差し出す SOA XUẤT さしだす Chìa ra, đƣa ra

462 差し伸べる SOA THÂN さしのべる Đƣa tay ra cứu, giúp

Trang 48

471 引き止める DẪN CHỈ ひきとめる Ngăn lại, giữ lại

472 引き取る DẪN THỦ ひきとる Thu lại

Chăm sóc, nuôi dƣỡng

473 引きずる DẪN ひきずる Kéo lê, lôi kéo

Day dứt, níu kéo

474 引き締める DẪN ĐẾ ひきしめる Siết chặt

Thắt chặt

475 引きこもる DẪN ひきこもる Ru rú ở nhà

Giam mình ở nhà

476 引き伸ばす DẪN THÂN ひきのばす Phóng to, kéo ra

Kéo dài, làm dài

480 振り回す CHẤN HỒI ふりまわす Vung,múa may vòng vòg

Thao túng, điều khiển

Trang 49

486 シングル SINGLE Đơn, độc thân , đơn

Trang 51

501 フィクション FICTION Hư cấu, Viễn tưởng

506 イニシャル INITIALS Chữ đầu tiên

507 ポピュラー POPULAR Phổ Biến, Yêu thích

508 ヘルシーな HEALTHY Tốt cho sức khỏe

Trang 52

517 パートナー PARTNER Cộng Sự, Bạn Đời , Đối Tác

518 セミナー SEMINAR Buổi Thuyết Trình

519 シンポジウム SYMPOSIUM Hội Thảo Chuyên Đề

520 ゼミ TUTORIAL Giờ Thảo Luận

Trang 53

521 レビュメ RESUME Bảng Tóm Tắt

522 リスト LIST Danh Sách

523 ランク RANK Xếp Hạng

524 インターンシップ INTERNSHIP Nhân Viên Thực Tập

525 リストラ RESTRUCTURING Cơ Cấu, Tổ Chức Lại

Sa Thải

526 フリーター PART TIME Làm Tự Do

527 セクハラ SEXUAL HARASSMENT Quấy Rối Tình Dục

528 フェアな FAIR Công Bằng, Quang Minh

Chính Đại

529 ボイコット BOYCOTT Tẩy Chay

Phản Đối

530 アレルギー ALLERGY Dị Ứng

Trang 54

531 近年 CẬN NIÊN きんねん Những Năm Gần Đây

Trang 55

544 今時 KIM THỜI いまどき Vào Thời Buổi Này

545 今頃 KIM KHOẢNH いまごろ Ngay Thời Điểm Này,

Giờ Này

546 今更 KIM CANH いまさら Mãi Đến Giờ

547 今や KIM いまや Bây Giờ Thì

Trang 57

570 ちゃくちゃく ちゃくちゃく Đều Đều

Trang 58

576 ごちゃごちゃ ごちゃごちゃ Rối tung, xáo trộn

Lung Tung (Nói)

577 べたべた べたべた Dính tèm lem (socola)

Dán lung tung Dính lấy nhau, ôm ấp

Trang 61

607 台無し ĐÀI VÔ だいなし Rối tung, lộn xộn

608 心構え TÂM CẤU こころがまえ Chuẩn bị

609 心地 TÂM ĐỊA ここち Cảm giác

Dễ chịu, thoải mái

610 根気 CĂN KHÍ こんき Kiên Nhẫn

Trang 62

611 意地 Ý ĐỊA いじ Tâm địa, tâm tính

Ngoan cố

612 自覚 TỰ GIÁC じかく Tự giác

Tự ý thức

613 偏見 THIÊN KIẾN へんけん Thành kiến

614 誘惑 DỤ HOẶC ゆうわく Mê Hoặc

Trang 64

631 首脳 THỦ NÃO しゅのう Đầu não

Lãnh đạo

632 介入 GIỚI NHẬP かいにゅう Can thiệp

633 兵 BINH へい Binh lính

634 干渉 CAN THIỆP かんしょう Can thiệp

635 侵害 XÂM HẠI しんがい Xâm phạm

Trang 65

641 推進 THÔI TIẾN すいしん Đẩy

Trang 66

651 見込み KIẾN NHẬP みこみ Dự kiến, dự đoán

Có khả năng

652 見通し KIẾN THÔNG ひとおし Tầm nhìn

Suy đoán, dự đoán

653 見積もり KIẾN TÍCH みつもり Bảng báo giá

654 流通 LƯU THÔNG りゅうつう Phân phối

Lưu thông

655 停滞 ĐÌNH TRỆ ていたい Đình trệ, kẹt

656 不振 BẤT CHẤN ふしん Không thuận lợi

Không trôi chảy

Trang 68

671 観点 QUAN ĐIỂM かんてん Quan điểm

672 左右 TẢ HỮU さゆう Trái phải, Ảnh hưởng

673 直面 TRỰC DIỆN ちょくめん Đối diện, đối mặt

674 把握 BẢ ÁC はあく Hiểu rõ, nắm rõ, nắm bắt

675 描写 MIÊU TẢ びょうしゃ Miêu tả, khắc họa

676 仕掛け SĨ QUẢI しかけ Cơ chế, mánh khóe

Đặt bẫy

677 仕組み SĨ TỔ しくみ Cơ cấu, tổ chức

Hệ thống

678 コツ コツ Bí quyết

679 技 KĨ わざ Kĩ năng, kĩ thuật, tài nghệ

680 先 TIÊN さき Phía đầu, trước,vị trí đầu

tiên, địa điểm đến, phía trước

Trang 69

681 先端 TIÊN ĐOAN せんたん Đi đầu, mũi nhọn

690 罠 MÂN わな Cái bẫy thú

Bẫy, lừa đảo

Trang 70

691 枠 KHUNG わく Khung, khuôn khổ

Phạm vi

692 艶 DIỄM つや Bóng loáng, nhẵn, mịn, trơn

láng

693 陰 ÂM かげ Bóng râm, bóng tối

Nói xấu sau lƣng

694 影 ẢNH かげ Cái bóng,hình dáng

Hình dáng,bóng dáng Ánh sáng

695 柄 BÍNH がら Họa tiết, hoa văn, tầm vóc,

Trang 71

706 跨る KHÓA またがる Cƣỡi (xe, ngựa)

Bắc qua, kéo dài

710 控える KHỐNG ひかえる Đợi, chuẩn bị, kiềm chế,

ghi chép, ngay sát bên

Trang 72

711 怠る ĐÃI おこたる Bỏ bê, quên

716 打ち切る ĐẢ THIẾT うちきる Dừng lại, dừng giữa chừng

Trang 74

731 仕える つかえる Phục vụ, phục tùng

732 導く ĐẠO みちびく Hướng dẫn

Dẫn dắt

733 背く BỐI そむく Chống đối lại (bố mẹ)

Quay lưng lại (với Fan)

738 委ねる ỦY ゆだねる Giao cho

Trang 76

751 相次ぐ TƯƠNG THỨ あいつぐ Liên tục

Xảy ra nối tiếp nhau

752 出回る XUẤT HỒI でまわる Có mặt trên thị trường

Hòa tan, hòa hợp

756 はみ出る XUẤT はみでる Lòi ra, dư ra, tràn ra

757 弾む ĐÀN はずむ Nảy lên (quả bóng)

Trang 78

771 浸る TẨM ひたる Ngâm

Chìm đắm trong

772 浸す TẨM ひたす Nhúng vào, ngâm vào

Thả hồn vào

773 滅びる DIỆT ほろびる Bị diệt vong, bị phá hủy

774 滅ぼす DIỆT ほろぼす Hủy diệt., tiêu diệt

Trang 79

781 とどめる とどめる Để lại, giữ lại

Dừng lại (dừng chân) Kiềm nén, giữ lại

785 損なう TỔN そこなう Làm tổn hại, gây hại

786 漂う PHIÊU ただよう Trôi nổi, lềnh bềnh

Ngập tràn, bao phủ Lang thang, trôi dạt

Trang 80

791 蔓延る MẠN DUYÊN はびこる Đầy, lan đầy

797 ありふれる ありふれる Phổ biến

Thông thường

798 冴える NGÀ さえる Trong trẻo, trong vắt

Minh mẫn,tỉnh táo, khéo léo

Vẻ bề ngoài

799 際立つ TẾ LẬP きわだつ Nổi bật

800 ずば抜ける BẠT ずばぬける Nổi bật, xuất sắc, xuất chúng

Trang 81

804 カジュアルな CASUAL Bình thường, giản dị, đơn giản

805 シンプルな SIMPLE Đơn giản, chân phương

806 ドライな DRY Lạnh lùng, khô khan

807 シビアな SEVERE Khắt khe, nghiêm khắc

808 ピンチ PINCH Lúc khó khăn, nguy hiểm

809 せーフ SAFE An toàn, suýt soát

810 マンネリ MANNERRISM Lặp đi lặp lại

Làm đi làm lại

Trang 82

811 バラエテイー VARIETY Đa dạng, phong phú

812 パワー POWER Năng lượng, sức mạnh

813 バイタリテイー VITALITY Đầy sức sống, sinh khí

814 ダイナミックな DYNAMIC Năng động

815 スタミナ ENERGY Sức lực , thể lực, tinh lực

816 ピーク PEAK Đỉnh cao, phong độ

817 クライマックス CLIMAX Cao trào đỉnh điểm

818 インパクト IMPACT Tác động, ảnh hưởng

819 コントラスト CONTRAST Tương phản

820 クリアな CLEAR Trong, minh mẫn, nét

Trong suốt Hoàn thành Xóa

Trang 83

821 トーン TONE トーン Âm điệu, tông

827 フィルター FILTER フィルター Bộ lọc

Bộ lọc nước, bụi, đầu lọc thuốc lá

Trang 85

841 Uターン U-TURN Uターン Quay đầu,quay trở lại

Trang 86

851 軽率な KHINH SUẤT けいそつな Nông nổi, bồng bột

852 怠慢な ĐÃI MẠN たいまんな Lười biếng, cẩu thả

853 いい加減な GIA GIẢM いいかげんな Vô trách nhiệm

Quá đáng , tương đối

Trang 87

861 無邪気な VÔ TÀ KHÍ むじゃきな Ngây thơ, hồn nhiên

862 無神経な VÔ THẦN KINH むしんけいな Vô tâm, vô ý vô tứ

Không nhận thức được

863 無造作な VÔ TẠO TÁC むぞうさな Không cẩn thận, thản

nhiên, hờ hững

864 優雅な ƯU NHÃ ゆうがな Thanh lịch, nhã nhặn

865 見事な KIẾN SỰ みごとな Tuyệt vời

Toàn tập, hoàn toàn

866 申し分ない THÂN PHÂN もうしぶんない Tuyệt hảo Perfect

Không có chỗ nào CHÊ

867 模範的な MÔ PHẠM ĐÍCH もはんてきな Gương mẫu

868 まめな まめな Chăm chỉ

869 円滑な VIÊN HOẠT えんかつな Trôi chảy, thuận lợi

870 迅速な TẤN TỐC じんそくな Nhanh chóng, mau lẹ

Trang 91

904 重宝な TRỌNG BẢO ちょうほうな Tiện lợi, tiện dụng

905 無難な VÔ NAN ぶなんな An toàn

906 画一的な HỌA NHẤT ĐÍCH かくいつてきな Chung chung

Tiêu chuẩn chung

Trang 93

921 圧倒的な ÁP ĐẢO ĐÍCH あっとうてきな Mang tính áp đảo

922 生理的な SINH LÍ ĐÍCH せいりてきな Mang tính sinh lý

Trang 94

934 要領 YẾU LĨNH ようりょう Trọng điểm, cốt lõi

Tháo vát, lanh lợi

935 融通 DUNG THÔNG ゆうずう Linh hoạt, ứng biến

Cho vay tiền

936 便宜 TIỆN NGHI べんぎ Tiện lợi, tiện nghi

937 駆使 KHU SỬ くし Tận dụng, sử dụng

938 实践 THỰC TIỄN じっせん Thực tiễn

939 着手 TRỨ THỦ ちゃくしゅ Bắt tay vào

940 措置 THỐ TRÍ そち Biện pháp

Trang 95

944 折衷 CHIẾT TRUNG せっちゅう Pha trộn, kết hợp

945 許容 HỨA DUNG きょよう Chấp nhận, cho phép

946 緩和 HOÃN HÒA かんわ Nới lỏng, hòa hoãn

947 解除 GIẢI TRỪ かいじょ Bãi bỏ, miễn, hủy bỏ

Trang 96

952 疑惑 NGHI HOẶC ぎわく Nghi hoặc, hoài nghi

953 見解 KIẾN GIẢI けんかい Nhận định, quan điểm

954 認識 NHẬN THỨC にんしき Nhận thức, nhận diện

955 概念 KHÁI NIỆM がいねん Khái niệm

956 架空 GIÁ KHÔNG かくう Ảo, không tưởng,

không có thật

957 神秘 THẦN BÍ しんぴ Thần bí, huyền bí

958 驚異 KINH DỊ きょうい Kì diệu, phép màu

959 有数 HỮU SỐ ゆうすう Hàng đầu, top, dẫn đầu

960 兆し TRIỆU きざし Dấu hiệu

Trang 98

980 開拓 KHAI THÁC かいたく Khai thác, khai phá

Trang 100

992 欠乏 KHIẾM PHẠP けつぼう Thiếu thốn, thiếu hụt

993 添加 THIÊM GIA てんか Thêm vào

994 成分 THÀNH PHÂN せいぶん Thành phần

995 内訳 NỘI DỊCH うちわけ Diễn giải thành mục

Bảng kê chi tiết

996 除外 TRỪ NGOẠI じょがい Ngoại trừ, loại trừ

997 還元 HOÀN NGUYÊN かんげん Hoàn trả, trả lại

trạng thái ban đầu

998 共存 CỘNG TỒN きょうぞん

きょうそん

Cùng chung sống Cùng tồn tại

999 奨励 TƯƠNG LỆ しょうれい Động viên, khích lệ

1000 報酬 BÁO THÙ ほうしゅう Thù lao, tiền công

Trang 101

1007 風潮 PHONG TRIỀU ふうちょう Trào lưu, trend

Trang 102

1012 第三者 ĐỆ TAM GIẢ だいさんしゃ Bên thứ 3

1013 言い分 NGÔN PHÂN いいぶん Lời phân trần, giải thích,

biện hộ

1014 言いなり NGÔN いいなり Ngoan, vâng lời

Nói 1 không dám Cãi 2 

1020 折 CHIẾT おり Dịp, cơ hội, thời điểm

Thời điểm tốt, cơ hội tốt

Ngày đăng: 02/04/2023, 04:53