Đề thi thử Hoá học 2023 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 109 Câu 41 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2023
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 109.
Câu 41 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 42 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 loãng và KNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hỏa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung
dịch KOH Giá trị gần nhất của m là
Câu 43 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 44 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 45 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với
H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
B Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
C Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
D Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
Câu 46 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 47 Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin Số chất có phản
ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là
Câu 48 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 5,7
gam E cần vừa đủ 5,488 lít khí O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, đun nóng 5,7 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là
Câu 49 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 50 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
Câu 51 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 52 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
1
Trang 2A CuO B CaCO3 C Ca(OH)2 D Cu.
Câu 53 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 54 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A AlCl3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D Al2O3
Câu 55 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch
Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 56 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 57 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 58 Công thức của nhôm sunfat là
Câu 59 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
Câu 60 Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức cấu tạo của
X là
Câu 61 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O B 2Cr + 3Cl2 2CrCl3
C Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O D 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2
Câu 62 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 63 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 64 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam
glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 65 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
2
Trang 3(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 66 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,672 lít khí
SO2, (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 67 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
C tinh bột và Br2 D xenlulozơ và I2
Câu 68 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 69 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
(MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào
dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
Câu 70 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 71 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
Câu 72 Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 73 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam Ag Giá trị của m là
Câu 74 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
C CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
D CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 75 Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO.
Câu 76 Thành phần chính của quặng xiđerit là
Câu 77 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
3
Trang 4A 2,16 gam B 2,76 gam C 1,35 gam D 1,80 gam
Câu 78 Cho các nhận định sau:
(1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
Số nhận định đúng là
Câu 79 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua)
Câu 80 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Mg2+ B Fe2+ C Ag+ D Al3+
HẾT -4