Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 175 Câu 41 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng A[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2022
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 175.
Câu 41 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 42 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước B Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
C Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit D Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ.
Câu 43
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH
D Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 44 Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi
của X là
Câu 45 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 loãng và KNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hỏa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung
dịch KOH Giá trị gần nhất của m là
Câu 46 Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Fe(OH)2 C Mg(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 47 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A muối natri của axit béo B glixerol.
C muối kali của axit béo D axit béo.
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần
vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Trang 2A 0,20 mol B 0,16 mol C 0,18 mol D 0,30 mol
Câu 49 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung
dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 50 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 51 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 52 Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7 Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là
Câu 53 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
B Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 54 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 55 Tiến hành ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2
Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2
Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?
A V1 < V2 < V3 B V1 = V2 < V3
C V3 < V2 < V1 D V1 < V3 < V2
Câu 56 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 57 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Trang 3Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 58 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 59 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
Câu 60 Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <
MT) Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh.
B Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen
C Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
D Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 61 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 62 Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
Câu 63 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su
buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 64 Chất không có phản ứng thủy phân là
Câu 65 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
Câu 66 Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
Câu 67 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 68 Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2
Câu 69 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 70 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Trang 4A 0,896 B 2,240 C 1,792 D 1,120.
Câu 71 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 72 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 73 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 74 Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 75 Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức cấu tạo của
X là
Câu 76 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 77
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2
A H2 , N2, NH3 B H2, N2 , C2H2
Câu 78 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 79 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 80 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với