Đề thi thử Hoá học 2021 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 170 Câu 41 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2021
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 170.
Câu 41 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 42 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 43 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 44 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 46 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 47 Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 48 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
B Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o
Câu 49 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 50 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 51 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 52
Trang 2Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2
(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V1 là
Câu 53 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 54 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su
buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 55 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và NaCrO2 B Cr2(SO4)3 và NaCrO2
C Cr(OH)3 và Na2CrO4 D NaCrO2 và Na2CrO4
Câu 56 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 57 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,672 lít khí
SO2, (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 58 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit B Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
C Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure D Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ.
Câu 60 Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu
da cam
(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray
(e) Các thức ăn có chất chua không nên đựng hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
Trang 3Số phát biểu sai là
Câu 61 Cacbon monoxit là chất khí độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa học của
cacbon monoxit là
Câu 62 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Câu 63 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 51,72 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa
đủ 4,575 mol O2 Giá trị của m là
Câu 64
Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
A C2H4 B C2H6 C C2H2 D CH4
Câu 65 Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <
MT) Phát biểu nào sau đây sai?
A Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen
B Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
C Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh.
D Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 67 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 68 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 69 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
Trang 4C muối kali của axit béo D glixerol.
Câu 70 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 5,7
NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là
Câu 71 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 72 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
Câu 73 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
Các chất A, B và C lần lượt là
A FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3
Câu 74 Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số nguyên
tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun nóng 16,92 gam
A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối
và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,088 gam
hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
Câu 75 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc) Gíá trị của m là
Câu 76 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng
đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc)
Khối lượng phân tử của chất X là
Câu 77 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-
C Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42- D Ca2+, Mg2+ và HCO3-
Câu 78 Chất không có phản ứng thủy phân là
Câu 79 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A C2H5OH và CH3OCH3 B CH3OH và C2H5OH
Câu 80
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2
Trang 5A H2 , N2, NH3 B N2, H2.
C H2, N2 , C2H2 D HCl, CO2.