Đề thi thử Hoá học 2021 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 184 Câu 41 Phương trình hóa học nào sau đây sai? A Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O B Cr[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2021
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 184.
Câu 41 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
C 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 D 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2
Câu 42 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 loãng và KNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hỏa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung
dịch KOH Giá trị gần nhất của m là
Câu 43 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 44 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 46 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A NaCrO2 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và Na2CrO4
C Cr2(SO4)3 và NaCrO2 D Cr(OH)3 và NaCrO2
Câu 47 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
1
Trang 2A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
D Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
Câu 48
Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2
(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V1 là
Câu 49 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 50 Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát
ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với a mol
HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là
Câu 51 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc) Gíá trị của m là
Câu 52 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al2O3 D NaAlO2
Câu 53 Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl2,dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 54 Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là
Câu 55 Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức cấu tạo của
X là
Câu 56 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
Câu 57 Công thức hóa học của phân đạm urê là
Trang 3C (NH2)2CO3 D (NH4)2CO3.
Câu 58 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 59 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 60 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su
buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 61 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia phản ứng
trùng hợp tạo thành polime là
Câu 62 Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam
este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 63 X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan) Cho 0,3 mol X
làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom Phát biểu nào dưới đây đúng?
A X có thể gồm 2 anken B X có thể gồm 1 ankan và 1 anken.
C X có thể gồm 1 anken và một ankin D X có thể gồm 2 ankan.
Câu 64 Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và
động vật Khí X là
Câu 65 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được
H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
B Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
C Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
D Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
Câu 66 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và Br2 B xenlulozơ và I2
Câu 67 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrS B Cr2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D CrSO4
Câu 68 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam
glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho
m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,30 mol B 0,05 mol C 0,10 mol D 0,20 mol
Câu 70 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
3
Trang 4X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi
(loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
loãng (vừa đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
B Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
C Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 71 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 72 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 73 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
Câu 74 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Câu 75 Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
Câu 76 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
D CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
Câu 77 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 78 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch
Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 79 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A muối natri của axit béo B axit béo.
Trang 5Câu 80 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
HẾT -5