Free LATEX (Đề thi có 11 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 [2] Cho hàm số y = ln(2x + 1) Tìm m để y′(e) = 2m + 1 A m = 1 − 2e 4e + 2 B m = 1 + 2e 4e + 2 C m = 1 − 2e[.]
Trang 1Free LATEX
(Đề thi có 11 trang)
BÀI TẬP TOÁN THPT
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 1
(e)= 2m + 1
A m = 1 − 2e
4e+ 2. B m=
1+ 2e 4e+ 2. C m=
1 − 2e
4 − 2e. D m= 1+ 2e
4 − 2e.
là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng
vi khuẩn đạt 100.000 con?
Câu 4. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin2x+ 2cos2x
lần lượt là
A.
√
2 và 3 B 2 và 2
√
√
2 và 3 D 2 và 3.
x+ m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [−2; 6]
cách từ A đến các đường thẳng BB0 và CC0 lần lượt bằng 1 và
√
3, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A0B0C0) là trung điểm M của B0C0và A0M = 2
√ 3
3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
√ 3
√ 3
A. 11
9
2.
A Khối 12 mặt đều B Khối 20 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối tứ diện đều.
√
√
−1
là:
đến (S AB) bằng
A a
√
√
√
√ 6
2 .
Trang 2Câu 15. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x
trên đoạn [1; 2] là
A. 2
1
e2
đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là
A. a
3√
2
a3√ 3
a3√ 3
a3√ 6
48 .
trên [0; 1] bằng 8
x −2 + x −2
x −1 + x −1
x+ 1 và y = |x + 2| − x − m (m là tham
số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là
(I)
Z
( f (x)+ g(x))dx =
Z
f(x)dx+
Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)
(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x)
Trong hai câu trên
A Chỉ có (II) đúng B Cả hai câu trên sai C Chỉ có (I) đúng D Cả hai câu trên đúng.
S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng
A. 3a
√
38
3a
√ 58
3a
a
√ 38
29 .
vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là
A. a
3√
3
a3√ 3
a3√ 6
2a3√ 6
9 .
3
√
abằng
1
1
2.
Trang 3Câu 28. Tính lim
x→ +∞
x+ 1 4x+ 3 bằng
A. 1
1
10 bằng
A. 1
1
3.
A y0 = 1 − ln x B y0 = x + ln x C y0 = ln x − 1 D y0 = 1 + ln x
A Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.
B Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.
C Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.
D Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.
rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab
23
13
5
16.
√
√ 3
A Trục thực.
B Đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
C Hai đường phân giác y= x và y = −x của các góc tọa độ
D Trục ảo.
ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó
A M = e, m = 1
e. B M= 1
e, m = 0 C M = e, m = 1 D M = e, m = 0
hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng
5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?
A 2, 22 triệu đồng B 2, 25 triệu đồng C 3, 03 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng.
A Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un
vn
!
= −∞
B Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un
vn
!
= +∞
C Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un
vn
!
= 0
D Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞
Trang 4Câu 39. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết S A ⊥ (ABC) và (S BC) hợp với đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là
A. a
3√
3
a3√3
a3√3
a3
4 .
cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là
A. 4a
3√
3
a3
2a3√ 3
a3
3 .
n2+ 1
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3
√
3i
của AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là
A. 2a
3√
3
4a3√3
4a3
2a3
3 .
x2 là
A y0 = 1 − 4 ln 2x
2x3ln 10 . B y
0 = 1 − 2 ln 2x
x3ln 10 . C y
0 = 1 − 2 log 2x
x3 D y0 = 1
2x3ln 10.
, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng
A. a
√
39
a√39
a√39
a√39
13 .
Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng
Trang 5Câu 54. [2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ D đến đường thẳng S B bằng
A. a
a
a√3
2 .
x→−∞
x+ 1 6x − 2 bằng
A. 1
1
1
x có giá trị cực đại là
x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng
−π
2;
π 2
là
A. D = (−∞; 1) B. D = R \ {1} C. D = R D. D = (1; +∞)
A. 5
3
!n
3
!n
e
!n
3
!n
Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a
A. a
3√
5
a3
√ 15
a3
a3
√ 15
5 .
3n+ 2
A. 2
3
1
2.
A.
Z
f(x)dx= F(x) + C ⇒Z f(t)dt= F(t) + C B. Z f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C
C.
Z
k f(x)dx= kZ f(x)dx, k là hằng số D.
Z
f(x)dx
!0
= f (x)
phẳng giới hạn bởi hai quỹ tích biểu diễn hai số phức z và z1 gần giá trị nào nhất?
A. D = (0; +∞) B. D = R \ {0} C. D = R \ {1} D. D = R
x→2
x2− 5x+ 6
x −2
(−∞;+∞)
Trang 6Câu 68. Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a
√
2 Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
là 300 Thể tích khối chóp S ABC theo a
A. a
3√
2
a3√6
a3√6
a3√6
18 .
2− 1 3n6+ n4
3.
√ 1−x 2
− 4.2x+
√ 1−x 2
− 3m+ 4 = 0 có nghiệm
3
3
4.
(ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là
A a3
√
3√ 5
a3
√ 6
a3
√ 15
3 .
x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A xy0 = −ey+ 1 B xy0 = ey+ 1 C xy0 = ey
− 1
x
! Tính tổng S = f0
(1)+ f0
(2)+ · · · + f0
(2017)
A. 2016
4035
2017
x
p
ln2x+ 1 mà F(1) = 1
3 Giá trị của F
2(e) là:
A. 1
8
8
1
9.
ABC.A0
B0C0 là
A. a
3√
3
3
a3
√ 3
2 .
1 + 1
1+ 2 + · · · +
1
1+ 2 + · · · + n
!
A. 3
5
n+ 3
√
4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
Trang 7Câu 82 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?
A Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại −x0
B Nếu hàm số có đạo hàm phải tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó
C Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại điểm đó
D Nếu hàm số có đạo hàm trái tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó
log3,752 −
log215 log602 + log21 bằng
Z 2
1
ln(x+ 1)
x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b
d0?
2+ 22+ · · · + n2
n3
2
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho
f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S
thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?
log(1+ 3 + · · · + 19) − 2 log 5040 = a + b log 3 + c log 2
ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
A m = 100.(1, 01)3
(1, 12)3− 1 triệu.
C m = 100.1, 03
(1, 01)3− 1 triệu.
Câu 93. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng
√
Trang 8Câu 94. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4
2x+ 12 log2
2x log2 8
x
mệnh đề sau
(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x)
(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)
(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)
Các mệnh đề đúng là
A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối lập phương D Khối bát diện đều.
A un= n3− 3n
n+ 1 . B un = n2− 4n C un = 6
5
!n D un = −2
3
!n
2n2+ 3n + 1 bằng
Giá trị của biểu thức P= (m2− 4M)2019
biến d thành d0?
x→2
x+ 2
x bằng?
√
a2bằng
A |z| = √4
(1)= a
4 + 1
bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là
x→ +∞
2x+ 1
x+ 1
Trang 9Câu 109. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18.
√
P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là
A. 3b+ 3ac
3b+ 2ac
3b+ 3ac
3b+ 2ac
c+ 3 .
cos x trên đoạn
0;π 2
là
A.
√
3
2 e
π
2e
π
√ 2
2 e
π
4
x→3
x −3
x+ 3 bằng?
√
√ 2
và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt
và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là
A. a
2√
2
a2√ 7
11a2
a2√ 5
16 .
A P= −1+ i
√ 3
2 . B P= −1 − i
√ 3
A. √1
1
sin n
n+ 1
n .
A Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng
F(x)+ C, với C là hằng số
B.
Z
u0(x)
u(x)dx= log |u(x)| + C
C F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x
D F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x
Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là
A. a
3√
3
4a3
√ 3
8a3
√ 3
8a3
√ 3
3 .
x −2 đạt cực đại tại
Trang 10Câu 123. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. −∞; −1
2
!
2;+∞
!
2
!
2;+∞
!
ứng sẽ:
A Tăng gấp 18 lần B Tăng gấp 27 lần C Tăng gấp 9 lần D Tăng gấp 3 lần.
x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmincủa P= x + y
A Pmin= 2
√
11 − 3
3 . B Pmin = 18
√
11 − 29
21 C Pmin = 9
√
11 − 19
9 . D Pmin= 9
√
11+ 19
mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng
0;π
4
lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước
đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra
HẾT
Trang 11-ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề thi 1
Trang 1271 C 72 C